wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa GKII 12

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 0: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Dây nhôm.

c)

C. Dầu hoả.

d)

D. Axit clohydric.

2.

Câu 0: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

b)

B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

c)

C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

d)

D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

3.

Câu 1: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

4.

Câu 2: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

a)

A. Sn bị ăn mòn điện hóa.

b)

B. Fe bị ăn mòn điện hóa.

c)

C. Fe bị ăn mòn hóa học.

d)

D. Sn bị ăn mòn hóa học.

5.

Câu 3: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

a)

A. Cu.

b)

B. Zn.

c)

C. Sn.

d)

D. Pb.

6.

Câu 4: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

7.

Câu 5: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

A. I, II và III.

b)

B. I, II và IV.

c)

C. I, III và IV.

d)

D. II, III và IV.

8.

Câu 6: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

A. bị khử.

b)

B. nhận proton.

c)

C. bị oxi hoá.

d)

D. cho proton.

9.

A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.

Câu 7: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

A. AgNO3.

b)

B. HNO3

c)

. C. Cu(NO3)2.

d)

D. Fe(NO3)2.

10.

Câu 8: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

A. Cu.

b)

B. Al.

c)

C. CO.

d)

D. H2.

11.

Câu 9: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

A. Ca và Fe.

b)

B. Mg và Zn.

c)

C. Na và Cu.

d)

D. Fe và Cu.

12.

Câu 10: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

A. nhiệt phân CaCl2.

b)

B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

D. điện phân dung dịch CaCl2.

13.

Câu 11: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

A. Na2O.

b)

B. CaO.

c)

C. CuO.

d)

D. K2O.

14.

Câu 12: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

B. H2 + CuO → Cu + H2O

c)

C. CuCl2 → Cu + Cl2

d)

D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

15.

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

a)

A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2

b)

B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

c)

C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

16.

Câu 14: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

a)

A. K.

b)

B. Ca.

c)

C. Zn.

d)

D. Ag.

17.

Câu 15: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

A. Cu, Al, Mg.

b)

B. Cu, Al, MgO.

c)

C. Cu, Al2O3, Mg.

d)

D. Cu, Al2O3, MgO.

18.

Câu 16: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

A. Cu, FeO, ZnO, MgO.

b)

B. Cu, Fe, Zn, Mg.

c)

C. Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

19.

Câu 17: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

A. Al và Mg.

b)

B. Na và Fe.

c)

C. Cu và Ag.

d)

D. Mg và Zn.

20.

Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

A. Cu + dung dịch FeCl3.

b)

B. Fe + dung dịch HCl.

c)

C. Fe + dung dịch FeCl3.

d)

D. Cu + dung dịch FeCl2.

21.

Câu 19: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

A. Ba, Ag, Au.

b)

B. Fe, Cu, Ag.

c)

C. Al, Fe, Cr.

d)

D. Mg, Zn, Cu.

22.

Câu 20: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

A. Al và Mg.

b)

B. Na và Fe.

c)

C. Cu và Ag.

d)

D. Mg và Zn.

23.

Câu 21: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

A. sự khử ion Cl-.

b)

B. sự oxi hoá ion Cl-.

c)

C. sự oxi hoá ion Na+.

d)

D. sự khử ion Na+.

24.

Câu 72: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

A. Na2O.

b)

B. CaO.

c)

C. CuO.

d)

D. K2O.

25.

Câu 23: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

A. Na.

b)

B. Ag.

c)

C. Fe.

d)

D. Cu.

26.

Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

a)

A. điện phân dung dịch MgCl2.

b)

B. điện phân MgCl2 nóng chảy.

c)

C. nhiệt phân MgCl2.

d)

D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

27.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

28.

Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. R2O3.

b)

B. RO2.

c)

C. R2O.

d)

D. RO.

29.

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

A. 1s22s2 2p6 3s2.

b)

B. 1s22s2 2p6.

c)

C. 1s22s2 2p6 3s1.

d)

D. 1s22s2 2p6 3s23p1

30.

Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

A. KNO3.

b)

B. FeCl3.

c)

C. BaCl2.

d)

D. K2SO4.

31.

Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

A. NaCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaNO3.

32.

Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KOH.

c)

C. NaNO3.

d)

D. CaCl2.

33.

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A. NaOH, CO2, H2.

b)

B. Na2O, CO2, H2O.

c)

C. Na2CO3, CO2, H2O.

d)

D. NaOH, CO2, H2O.

34.

Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

A. nước.

b)

B. rượu etylic.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. phenol lỏng.

35.

Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. MgCl2.

c)

C. KHSO4.

d)

D. NaCl.

36.

Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

A. NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

B. N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

C. NH3, SO2, CO, Cl2

d)

D. N2, NO2, CO2, CH4, H2

37.

Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

D. điện phân NaCl nóng chảy

38.

Câu 12: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

39.

Câu 13: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.

b)

B. NaHCO3 → NaOH + CO2.

c)

C. NH4Cl → NH3 + HCl.

d)

D. NH4NO2 → N2 + 2H2O.

40.

Câu 14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

A. Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

C. Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

D. Điện phân Na2O nóng chảy

41.

Câu 15: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

B. Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

42.

Câu 16: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

a)

A. sự khử ion Na+.

b)

B. Sự oxi hoá ion Na+.

c)

C. Sự khử phân tử nước.

d)

D. Sự oxi hoá phân tử nước

43.

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

A. Ion Br- bị oxi hoá.

b)

B. ion Br- bị khử.

c)

C. Ion K+ bị oxi hoá.

d)

D. Ion K+ bị khử.

44.

Câu 18: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

A. số ox ihoá của nguyên tố trong hợp chất.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.

d)

D. cấu tạo đơn chất kim loại.

45.

Câu 19: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. Cl2.

d)

D. HCl.

46.

Câu 20: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

A. tác dụng với kiềm.

b)

B. tác dụng với CO2.

c)

C. đun nóng.

d)

D. tác dụng với axit.

47.

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

A. KOH

b)

B. NaOH

c)

C. K2CO3

d)

D. HCl

48.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

49.

Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. IVA.

c)

C. IIIA.

d)

D. IA.

50.

Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

51.

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Be, Na, Ca.

b)

B. Na, Ba, K.

c)

C. Na, Fe, K.

d)

D. Na, Cr, K.

52.

Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. MgCl2.

53.

Câu 6: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Ba.

d)

D. K.

54.

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Sr, K.

b)

B. Na, Ba.

c)

C. Be, Al.

d)

D. Ca, Ba.

55.

Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

A. NaCl.

b)

B. NaHSO4.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. HCl.

56.

Câu 9: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Na.

b)

B. Ba.

c)

C. Be.

d)

D. Ca.

57.

Câu 10: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

A. nhiệt phân CaCl2.

b)

B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

c)

C. điện phân dung dịch CaCl2.

d)

D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

58.

Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

A. NaOH.

b)

B. Na2CO3.

c)

C. BaCl2.

d)

D. NaCl

59.

Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

A. Cu2+, Fe3+.

b)

B. Al3+, Fe3+.

c)

C. Na+, K+.

d)

D. Ca2+, Mg2+.

60.

Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

A. Na2CO3 và HCl.

b)

B. Na2CO3 và Na3PO4.

c)

C. Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

D. NaCl và Ca(OH)2.

61.

Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

A. Gây ngộ độc nước uống.

b)

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

62.

Câu 15: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

A. NaOH.

b)

B. Mg(OH)2.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Al(OH)3.

63.

Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Na2O và H2O.

b)

B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

d)

D. dung dịch NaOH và Al2O3

64.

Câu 17: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

65.

Câu 18: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

66.

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

67.

Câu 20: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

A. HNO3.

b)

B. HCl.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. KNO3.

68.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

69.

Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. Na2SO4, KOH.

b)

B. NaOH, HCl.

c)

C. KCl, NaNO3.

d)

D. NaCl, H2SO4.

70.

Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

d)

D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.

71.

Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A. NaOH loãng.

b)

B. H2SO4 đặc, nguội.

c)

C. H2SO4 đặc, nóng.

d)

D. H2SO4 loãng.

72.

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

A. Mg(NO3)2.

b)

B. Ca(NO3)2.

c)

C. KNO3.

d)

D. Cu(NO3)2.

73.

Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Mg(OH)2.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. KOH.

d)

D. Al(OH)3.

74.

Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. NaNO3.

d)

D. H2SO4.

75.

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

A. quặng pirit.

b)

B. quặng boxit.

c)

C. quặng manhetit.

d)

D. quặng đôlômit.

76.

Câu 9: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

A. Zn, Al2O3, Al.

b)

B. Mg, K, Na.

c)

C. Mg, Al2O3, Al.

d)

D. Fe, Al2O3, Mg.

77.

Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Ag.

b)

B. Cu.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

78.

Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

A. NaCl.

b)

B. Al(OH)3.

c)

C. AlCl3.

d)

D. NaOH.

79.

Câu 12: Cho phản ứng: 1Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6.

80.

Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A. H2SO4 đặc, nguội.

b)

B. Cu(NO3)2.

c)

C. HCl.

d)

D. NaOH.

81.

Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Al2O3.

b)

B. MgO.

c)

C. KOH.

82.

Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

A. NaHCO3.

b)

B. AlCl3.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. Al2O3.

83.

Câu 16: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

84.

Câu 17: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. KCl, NaNO3.

b)

B. Na2SO4, KOH.

c)

C. NaCl, H2SO4.

d)

D. NaOH, HCl.

85.

Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

C. chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên.

86.

Câu 19: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa nâu đỏ.

b)

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

C. có kết tủa keo trắng.

d)

D. dung dịch vẫn trong suốt.

87.

Câu 20: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

b)

B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

c)

C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

d)

D. Cho Al2O3 tác dụng với nước

88.

Câu 21: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl.

89.

Câu 22. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

a)

A. 150 ml.

b)

B. 75 ml.

c)

C. 30 ml

d)

D. 60 ml.

90.

Câu 23. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

A. 21,2 gam.

b)

B. 10,6 gam.

c)

C. 5,3 gam.

d)

D. 15,9 gam.

91.

Câu 24. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48.

b)

B. 2,24.

c)

C. 3,36.

d)

D. 6,72.

92.

Câu 25. Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:

a)

A. 1,0 gam.

b)

B. 1,2 gam.

c)

C. 0,2 gam.

d)

D. 0,1 gam.