wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương SINH 10 cánh diều giữa kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Qúa trình dị hóa gắn liền với hiện tượng

a)

tổng hợp chất hữu cơ

b)

tích trữ năng lượng

c)

giải phóng năng lượng

d)

chuyển động năng thành thế năng

2.

khâu quang trọng trong qtrinh chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là các phản ứng

a)

Oxy hóa khử

b)

thủy phân

c)

tổng hợp các chất

d)

phân giải các chất

3.

cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ THẤP đến nơi có nồng độ CAO là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

thẩm tách

c)

thẩm thấu

d)

vận chuyển thụ động

4.

các pư qutrong trong qtrinh chuyển đổi năng lượng của thế giới sống là

a)

pư oxy hóa khử

b)

pư thế

c)

pư trùng hợp

d)

pư thủy phân

5.

chất O2,CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào

a)

nhờ sự biến dạng màng tế bào

b)

khuếch tán qua lớp kép phospholipid

c)

nhờ kênh protein đặc biệt

d)

vận chuyển chủ động

6.

vai trò của enzyme trong tế bào

a)

tích trữ năng lượng

b)

chất nền

c)

chất xúc tác

d)

tham gia quang hợp

7.

tại TẾ BÀO, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

lục lạp

b)

ribosome

c)

ti thể

d)

chất tế bào

8.

khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào đúng

a)

là tập hợp các PƯ SINH HÓA xảy ra trong tế bào

b)

là qtrinh BIẾN ĐỔI năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

là qtrinh quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

d)

trong qtrinh này, các chất được di chuyển từ vị trí này->khác

9.

trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào chất

a)

nhóm chất tan trog nước và kích thước nhỏ

b)

nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

c)

nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

d)

nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

10.

khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây ĐÚNG

a)

là tập hợp các pư xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

b)

Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn qtrinh dị hóa

c)

đồng hóa là qtrinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

d)

chuyển hóa vchat luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

11.

các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu

a)

các lỗ trên màng

b)

kênh protein đặc biệt

c)

lớp kép phospholipid

d)

kênh protein xuyên màng

12.

nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

sự biến dạng của màng tế bào

13.

các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào

a)

thể nguyên tử

b)

thể khí

c)

hòa tan trong dung môi

d)

thể rắn

14.

năng lượng đc sử dụng chủ yếu trong vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử nào

a)

ATP

b)

ARN

c)

NA+

d)

Protein

15.

Hoạt động nào của ATP không tiêu tốn năng lượng

a)

vc chủ động

b)

vc thụ động

c)

tổng hợp các chất

d)

sinh công cơ học

16.

vai trò của ATP với gymers

a)

hóa giải NLg cho hđs cũng như qtrinh tập luyện

b)

phân giải các chất hữu cơ cho hđs cũng như qtrinh tập luyện

c)

là nguồn NLg có thể cung cấp cho hđs cũng như qtrinh luyện tập

d)

cung cấp nước cho hđs, qtrinh tập

17.

cho các phương thức vc sau:

1.khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholp

2.khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

3.nhờ sự biến dạng của màng tế bào

4.nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

CÓ MẤY PHƯƠNG THỨC ĐỂ ĐƯA CHẤT TAN VÀO TRONG MÀNG TB?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

18.

thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

sự khuếch tán của các chất tan qua màng

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

19.

trong 1 số TH, sự vchuyen qua màng tế bào phải sd "chất mang". "chất mang" chính là các phân tử:

a)

protein xuyên màng

b)

cholesteron

c)

phospholipid

d)

protein bám màng

20.

đồng hóa là

a)

qtrinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

b)

tập hợp 1 chuỗi các pư kế tiếp nhau

c)

qtrinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

d)

tập hợp tất cả các pư sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

21.

Câu 1. Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

nhiệt năng và thế năng.

b)

nhiệt năng và hóa năng.

c)

hóa năng và động năng

d)

điện năng và động năng

22.

Câu 2. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Tổng hợp các chất

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Sinh công cơ học

23.

Đồng hoá là

a)

B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

b)

A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

c)

C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

24.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do đâu?

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Các nhóm phosphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

25.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

26.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

1. Tổng hợp protein.

2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.

3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

4. Vận động viên đang nâng quả tạ.

5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

27.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

b)

chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

d)

chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

28.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở các tilacoit.

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

(3) Là quá trình oxygen hóa nước.

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

Những phương án trả lời đúng

a)

1,3,4

b)

2,4,3

c)

1,3

d)

1,4

29.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha tối?

(1) Giải phóng oxygen.

(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat.

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước.

(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP.

(5) Sinh ra nước mới.

Những phương án trả lời đúng là

a)

2,5

b)

3,4

c)

1,4

d)

2,3

30.

Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

quá trình quang phân li nước.quá trình quang phân li nước.

b)

quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động

c)

hoạt động của chuỗi truyền electron.

d)

sự hấp thụ năng lượng của nước.

31.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Kreps → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Kreps.

c)

Đường phân → Chu trình Kreps→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Kreps → Đường phân.

32.

Trong giai đoạn/con đường hô hấp nào sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp.(34 atp)

b)

Phân giải kị khí

c)

Đường phân

d)

Chu trình Kreps.

33.

Hô hấp kị khí xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất.

b)

Lưới nội chất

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Chất nền

34.

Trong hô hấp tế bào, chuỗi truyền điện tử diễn ra ở vị trí nào?

a)

Màng ngoài ti thể.

b)

Chất nền ti thể.

c)

Màng trong ti thể.

d)

Tế bào chất

35.

Cơ thể đa bào, tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác qua bao nhiêu cách sau đây?

I. Truyền tin trực tiếp.

II. Truyền tin cận tiết

III. Truyền tin nội tiết

IV. Truyền tin qua synapse.

Số cách truyền đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong hô hấp hiếu khí, mỗi phân tử glucose phân giải tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP.

b)

34 ATP.

c)

30-32 ATP

d)

40 ATP.

37.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

Ethanol (C2H5OH).

b)

CO2, H2O và ATP

c)

AOA

d)

Lactate (C3H6O3).

38.

Sinh vật đa bào, các tế bào trao đổi thông tin với nhau và với môi trường để cùng duy trì hoạt động sống của cả cơ thể. Đây là một hiện trượng gì trong cơ thể sống?

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi chất.

c)

Hô Hấp.

d)

Truyền tin giữa các tế bào

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về truyền tin qua tế bào?

a)

Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

Truyền tin tế bào là chất dinh dưỡng từ tế bào này sang tế bào khác.

c)

Truyền tin tế bào là truyền nhiệt năng, ATP, chất dinh dưỡng cho các tế bào

d)

Truyền tin tế bào là truyền chất dinh dưỡng cho các tế bào.

40.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào?

a)

G1, G2, S, pha M.

b)

G1, S, G2, pha M.

c)

G2, G1, S, pha M.

d)

S, G1, G2, pha M.

42.

Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là thời điểm nào?

a)

Pha S.

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

43.

Trong một chu kì tế bào thời gian DÀI nhất là kì nào?

a)

Kì giữa.

b)

Kì trung gian

c)

Kì đầu.

d)

Kì cuối.

44.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân chia liên tiếp được gọi là gì?

a)

Quá trình phân bào.

b)

Chu kì tế bào.

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào.

45.

Ở người, loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia?

a)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Bạch cầu.

46.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

47.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án trả lời đúng là

a)

1,3

b)

1,2

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

48.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

49.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

Hàm lượng DNA của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

50.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối

51.

Kết thúc quá trình Nguyên phân-Giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con ở trạng thái nào?

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép - Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép.

52.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

c)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

53.

Công nghệ tế bào là

a)

dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.

b)

kích thích sự tăng trưởng của tế bào trong cơ thể sống

c)

nuôi dưỡng tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

54.

Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

a)

Nuôi cấy mô

b)

Lai hữu tính

c)

Nuôi cấy hạt phấn.

d)

Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh

55.

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là

a)

tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.

b)

vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.

c)

chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm

d)

giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.