wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinhh

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp là:

a)

a/ Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

    

    

    

b)

c/ Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

b/ Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

d)

D. Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

2.

Hô hấp ngoài là:

a)

a/ Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

   

b)

     c/ Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

c)

     b/ Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

    

d)

D. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

3.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

a/ Hô hấp bằng phổi

b)

b,Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

c/ Hô hấp qua bề mặt cơ thể.       

d)

Hô hấp bằng mang

4.

: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

    

             

a)

a/ Hô hấp bằng hệ thống ống khí.   

b)

b/ Hô hấp bằng mang.

c)

c/ Hô hấp bằng phổi.     

d)

d/ Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

5.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

    

    

    

a)

a/ Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

b/ Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

c/ Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO­2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

     d/ Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

6.

Vì sao lưỡng cư sống được nước và cạn?

    

    .

                           

  

a)

a/ Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

b/ Vì hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

c/ Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

   d/ Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

7.

: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

                                   

                      

a)

a/ Phổi của bò sát.      

b)

/ Phổi và da của ếch nhái.  

c)

b/ Phổi của chim.

d)

    d/ Da của giun đất.

8.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

    

    

a)

a/ sự co dãn của phần bụng.

b)

/ sự co dãn của túi khí.

c)

b/ sự vận động của cánh.

d)

d/ sự di chuyển của chân.

9.

: Động mạch là

  

a)

a/ Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

b)

    b/ Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các

cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

c)

c/ Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

d)

d/ Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

10.

: Mao mạch là

a)

     a/ Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

b/ Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

d/ Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

d)

c/ Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

11.

: Tĩnh mạch là:  

a)

  a/ Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

    b/ Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

c/ Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

d)

d/ Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

12.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào

   

a)

b/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

b)

a/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

c)

  c/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

     d/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

13.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

   

    

a)

a/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

     b/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

c/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

d/ Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

14.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào ?

a)

a/ Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.    

b)

b/ Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

c/ Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

/ Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá

15.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

  

a)

a/ Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

    b/ Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

c/ Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

     d/ Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

16.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

    

a)

/ Vì giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

b/ Vì tốc độ máu chảy chậm.  

c)

  c/ Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

d/ Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu.

17.

: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

   

a)

a/ 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

b/ 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

  c/ 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

d/ 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

18.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

                

            

    

   

a)

a/ Nút xoang nhĩ -- Nút nhĩ thất - Bó his --Mạng Puôc – kin     

b)

b/ Nút nhĩ thất --  Nút xoang nhĩ --Bó his -- Mạng Puôc – kin      

c)

c/ Nút xoang nhĩ --Nút nhĩ thất -- Mạng Puôc – kin --Bó his

d)

  d/ Nút nhĩ thất --  Nút xoang nhĩ à--Mạng Puôc – kin -- Bó his

19.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

    

a)

a/ Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

b/ Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

c/ Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

     d/ Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

20.

Cân bằng nội môi là:

a)

a/ Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

  b/ Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

    c/ Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

   d/ Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

21.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:

          

    

a)

a/ Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

    b/ Cơ quan sinh sản.

c)

c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

     d/ Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

22.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

a/ Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

    

     b/ Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

     c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

     d/ Cơ quan sinh sản

23.

: Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

    

a)

     a/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

  b/ Trung ương thần kinh.

c)

   c/ Tuyến nội tiết.

d)

d/ Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

24.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

 

 

      

   

a)

    a/ Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

    b/ Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

  c/ Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.  

d)

  d/ Điều hoà pH máu

25.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

   a/ Anđôstêrôn, ADH.     

b)

b/ Glucagôn, Insulin.

c)

c/ Glucagôn, renin.    

d)

   d/ ADH, renin.

26.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

    

    

a)

a/ Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển -Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

  b/ Bộ phận điều khiển -Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

     c/ Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

d/ Bộ phận thực hiện -Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

27.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

      

   

a)

a/ Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

  b/ Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

  c/ Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

     d/ Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

28.

Hướng động là:

  

a)

   a/ Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

    b/ Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

c/ Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

d/ Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

29.

Ứng động là:

     

     

   

    

a)

a/ Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

b/ Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

   c/ Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

  d/ Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

30.

Hai loại hướng động chính là :     

a)

a/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

b)

b/ Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

  c/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

d/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

31.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

    

a)

a/ Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

    / Hướng đất, hướng sáng, hướng hoá

c)

c/ Hướng đất, hướng nước, hướng hoá.

d)

    d/ Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

32.

Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng

a)

a/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

b/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

c/ Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở

d)

  d/ Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở

33.

: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

  a/ Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

  b/ Có sự vận động vô hướng

c)

      c/ Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

    d/ Có nhiều tác nhân kích thích.

34.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

      a/ Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

    b/ Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

      c/ Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

/ Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

35.

Các cây dây leo quấn quanh thân cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

                                

                                        

a)

    a/ Hướng sáng.    

b)

   c/ Hướng nước.  

c)

       b/ Hướng đất    

d)

d/ Hướng tiếp xúc.

36.

Cảm ứng của động vật là:

a)

a/ Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

b/ Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

c/ Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

      d/ Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

37.

Phản xạ là gì?

     

a)

      d/ Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

b/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong cơ thể

c)

c/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

a/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

38.

Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra

a)

Anhanh, dễ nhận thấy    

b)

B. chậm, khó nhận thấy

c)

C. nhanh, khó nhận thấy  

d)

D. chậm, dễ nhận thấy

39.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

                    

          

a)

a/ Diễn ra ngang bằng.             

b)

b/ Diễn ra chậm hơn một chút.

c)

    c/ Diễn ra chậm hơn nhiều.

d)

    d/ Diễn ra nhanh hơn

40.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

   

a)

  a/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm - Hệ thần kinh - Cơ, tuyến.

b)

  b/ Hệ thần kinh - Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm - Cơ, tuyến.

c)

c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm - Cơ, tuyến - Hệ thần kinh.

d)

     d/ Cơ, tuyến -Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm - Hệ thần kinh.

41.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

         

a)

   a/ Duỗi thẳng cơ thể .

b)

  b/ Co toàn bộ cơ thể.

c)

           c/ Di chuyển đi chỗ khác

d)

,d/ Co ở phần cơ thể bị kích thích.

42.

Hệ thần kinh của côn trùng có:

a)

   a/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.

b)

  b/ Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.

c)

  c/ Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.

d)

      d/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.

43.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở

a)

ruột khoang

b)

giun tròn

c)

thân mềm

d)

chân khớp

44.

: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Giap xác

b)

c)

ruột khoang

d)

thân mềm

45.

: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

C. Tiêu tốn nhiều năng lượng

d)

D. Tiêu tốn ít năng lượng

46.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

    

a)

    a/ Bộ phận tiếp nhận kích thích  - Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin - Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

    b/ Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện phản ứng - Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin - Bộ phận phản hồi thông tin

c)

c/ Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin - Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

  d/ Bộ phận trả lời kích thích - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện phản ứng.