wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÃI IU BÍ ĐỎ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu ở khu vực nào của Nhật Bản?

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

2.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

A. tận dụng tối đa sức lao động.

b)

B. tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

C. các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao.

d)

D. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

3.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

B. Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.

c)

C. Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

4.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

C. nghèo khoáng sản

d)

D. nhiều đảo nằm cách xa nhau.

5.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

A. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen.

b)

B. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng.

c)

C. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu.

d)

D. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất.

6.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là đảo nào?

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

7.

:  Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

A. Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất

b)

B. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.

c)

C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

D. Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.

8.
a)

A. Đường.

b)

B. Miền.

c)

C. Kết hợp.  

d)

D. Tròn.

9.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. có nhiều bão, sóng thần.

b)

B. có diện tích rộng nhất.

c)

C. nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

D. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

10.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

A. tự cung, tự cấp, áp dụng khoa học kĩ thuật.

b)

B. thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

C. nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn.

d)

D. sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

11.

Câu 16: Đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

A. không có tinh thần đoàn kết.   

b)

B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

C. trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.      

d)

D. năng động nhưng không cần cù.

12.

Các loại khoáng sản nào có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản?

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit

13.

Vùng kinh tế Hôn-su không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế phát triển nhất.

b)

B. Có diện tích rộng nhất.

c)

C. Có dân số đông nhất.

d)

D. Diện tích rừng lớn nhất.

14.

Nhật Bản nghèo khoáng sản nhưng có loại khoáng sản có trữ lượng và giá trị kinh tế lớn là

a)

A. lưu huỳnh.

b)

B. than.

c)

C. dầu mỏ.   

d)

D. quặng sắt.

15.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.    

b)

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

16.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Á.

17.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào.

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.      

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

19.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

A. Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

20.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. sản phẩm nông nghiệp. 

b)

B. năng lượng và nguyên liệu.

c)

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

D. sản phẩm công nghiệp chế biến.

21.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì

a)

A. Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Là nước đông dân.

b)

B. Dân cư tập trung ở ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D. Cơ cấu dân số già.

23.

Đất nước Nhật Bản được biết đến là nơi chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của loại thiên tai nào sau đây?

a)

A. Bão tuyết.

b)

B. Động đất, núi lửa

c)

C. Lốc xoáy.

d)

D. Hạn hán kéo dài.

24.

: Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. cây công nghiệp

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây ăn quả

d)

D. cây thực phẩm.

25.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở miền Đông Trung Quốc là loại khoáng sản nào?

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên.

d)

D. Các khoáng sản kim loại màu.

26.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

A. từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

b)

B. từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

C. từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp

d)

D. từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

27.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt

b)

B. cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa

d)

D. các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

28.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

29.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B. có diện tích quá lớn.

c)

C. khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.       

d)

D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

30.
a)

A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

31.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

A. Các thành phố lớn.

b)

B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi và biên giới.  

d)

D. Dọc biên giới phía nam.

32.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.     

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.  

d)

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

36.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp.

37.

Hiện nay, nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ ba trên thế giới về GDP sau Hoa Kì và

a)

A. Ấn Độ.    

b)

B. Liên bang Nga.

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

38.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B. thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

39.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.     

b)

B. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

C. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.             

d)

D. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

40.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

41.

: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

B. phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Kô-bê.

d)

C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

42.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đ

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

43.

: Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. có nhiều thiên tai.

b)

B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

C. khủng hoảng tài chính thế giới.         

d)

D. cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

44.

Chế độ mưa ở các nước Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo diễn biến như thế nào sau đây?

a)

A. Các nước lục địa mưa quanh năm, các nước hải đảo mưa theo mùa.

b)

B. Các nước lục địa mưa theo mùa, các nước hải đảo mưa quanh năm.

c)

C. Cả khu vực Đông Nam Á mưa quanh năm.

d)

D. Cả khu vực Đông Nam Á mưa theo mùa

45.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại đương nào?

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. 

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

46.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành bao nhiêu tỉnh?

a)

A. 15 tỉnh.

b)

B. 30 tỉnh.

c)

C. 22 tỉnh.

d)

D. 20 tỉnh.

47.

Đặc điểm của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.

d)

D. cao dần từ tây sang đông.

48.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

A. Hồng Công và Thượng Hải.    

b)

B. Hồng Công và Ma Cao.

c)

C. Hồng Công và Quảng Châu.   

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải.

49.

Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

A. nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm.

b)

B. nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

c)

C. nền nông nghiệp ôn đới.

d)

D. nền nông nghiệp nhiệt đới khô.

50.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. cây công nghiệp.

b)

B. cây lương thực.

c)

C. cây ăn quả

d)

D. cây thực phẩm.