wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHK II - 1 - KHTN7

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Một dây dẫn thẳng không có dòng điện chạy qua.

b)

Một khung dây có dòng điện chạy qua.

c)

Một nam châm thẳng.

d)

Một kim nam châm.

2.

Từ phổ là gì?

a)

Là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ, có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong suốt đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

Là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ, có thể thu được bằng cách rắc mạt nhôm lên tấm nhựa trong suốt đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

Là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ, có thể thu được bằng cách rắc mạt đồng lên tấm nhựa trong suốt đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ, có thể thu được bằng cách rắc mạt gỗ lên tấm nhựa trong suốt đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

3.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào?

a)

Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

b)

Có độ mau thưa tùy

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

d)

Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về sự tương tác giữa hai nam châm

a)

Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau.

b)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau.

c)

Các cực cùng tên thì hút nhau.

d)

Các cực khác tên thì đẩy nhau.

5.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

Xung quanh dòng điện thẳng

b)

Trong lòng của một nam châm chữ U

c)

Xung quanh một thanh nam châm thẳng

d)

Xung quanh một dòng điện tròn

6.

Từ cực Bắc của Trái Đất

a)

Trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.

b)

Trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

c)

Gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.

d)

Gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

7.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của nam châm?

a)

Mỗi nam châm đều có hai cực: cực Bắc và cực Nam.

b)

Cực bắc nam châm sơn màu đỏ còn cực nam sơn màu xanh.

c)

Cực Nam kí hiệu chữ N, cực Bắc kí hiệu chữ S.

d)

Cực Nam kí hiệu chữ S, cực Bắc kí hiệu chữ N

8.

Hình vẽ nào sau đây là đúng về từ trường của thanh nam châm?

a)

b)

c)

d)

9.

Trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm nào trong hình vẽ định hướng sai?

a)

Kim nam châm 4.

b)

Kim nam châm 3.

c)

Kim nam châm 2.

d)

Kim nam châm 1.

10.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh một thỏi nhôm

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dòng điện

d)

Xung quanh trái đất

11.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

a)

Dùng kim nam châm thử

b)

Dùng nhiệt kế

c)

Dùng cân

d)

Dùng thước kẻ

12.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Vùng xích đạo.

b)

Chỉ ở vùng Nam cực

c)

Chỉ ở vùng Bắc cực

d)

Ở vùng Bắc cực và Nam cực.

13.

Nam châm có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

14.

Một thanh nam châm bị gãy làm đôi thì

a)

Một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam

b)

Cả hai nửa đều bị mất hết từ tính

c)

Mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc – Nam.

d)

Một nửa là nam châm, nửa còn lại mất hết từ tính.

15.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

Vật liệu bị hút.

b)

Vật liệu có từ tính.

c)

Vật liệu có điện tích

d)

Vật liệu bằng kim loại

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào

17.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá có dạng bản mỏng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

Lá có nhiều khí khổng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa quang hợp và hô hấp tế bào?

a)

Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.

b)

Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

c)

Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

d)

Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.

19.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Số phát biểu đúng về vai trò của quang hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Vì sao người ta lại bảo quản nhiều loại trái cây trong môi trường có nồng độ khí carbon dioxide cao?

a)

Vì nồng độ khí carbon dioxide cao sẽ ức chế quá trình hô hấp tế bào, nhờ đó, lượng chất hữu cơ trong trái cây bị phân giải giảm giúp kéo dài thời gian bảo quản.

b)

Vì nồng độ khí carbon dioxide cao sẽ ức chế quá trình hô hấp tế bào, nhờ đó, lượng chất hữu cơ trong trái cây bị phân giải tăng giúp kéo dài thời gian bảo quản.

c)

Vì nồng độ khí carbon dioxide cao sẽ kích thích quá trình hô hấp tế bào, nhờ đó, lượng chất hữu cơ trong trái cây bị phân giải giảm giúp kéo dài thời gian bảo quản.

d)

Vì nồng độ khí carbon dioxide cao sẽ kích thích quá trình hô hấp tế bào, nhờ đó, lượng chất hữu cơ trong trái cây bị phân giải tăng giúp kéo dài thời gian bảo quản.

21.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là?

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

lá cây

d)

hoa.

22.

Chất tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

23.

Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

c)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

d)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

24.

Quá trình tổng hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ hai chiều. Trong đó, quá trình tổng hợp có vai trò

a)

tạo chất hữu cơ là nguyên liệu cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

b)

giải phóng năng lượng cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

c)

giải phóng ra các chất khí cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

d)

tạo chất vô cơ là nguyên liệu cho phân giải trong hô hấp tế bào.

25.

Phát biểu nào không đúng khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Quá trình phân giải glucose trong tế bào có cả sự chuyển hóa các chất và năng lượng.

c)

Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.

d)

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, có sự chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành hóa năng.

26.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

quang năng

b)

hóa năng

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng

27.

Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

carbon dioxide và nước.

b)

carbon dioxide và oxygen.

c)

oxygen và nitrogen.

d)

oxygen và nước.

28.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí ở sinh vật diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và oxygen, thải ra hơi nước.

d)

Lấy vào hơi nước, thải ra khí carbon dioxide và oxygen.

29.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng giúp cơ thể sinh vật:

a)

Phát triển kích thước theo thời gian

b)

Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

Tích luỹ năng lượng

d)

Vận động tự do trong không gian.

30.

Cho các chất sau:

1. Oxygen

2. Carbon dioxide

3. Chất dinh dưỡng

4. Nước uống

5. Năng lượng nhiệt

6. Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,4,5

31.

Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì

a)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá

b)

lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

c)

lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá

d)

lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

32.

Dựa vào nội dung của bài thực hành, hãy cho biết những khẳng định nào sau đây là đúng:

(1)   Sử dụng băng giấy đen bịt kín một phần lá ở cả hai mặt nhằm không cho phần lá đó tiếp nhận được ánh sáng, như vậy diệp lục ở phần lá bịt kín sẽ không hấp thụ ánh sáng để quang hợp tạo thành tinh bột.

(2)   Phần lá bị bịt kín bằng băng giấy đen vẫn tổng hợp được tinh bột.

(3)   Phần lá không dán băng giấy đen trong thí nghiệm trên tổng hợp được tinh bột.

(4)   Sử dụng băng giấy đen có thể biết được lá cây chỉ tổng hợp được tinh bột khi có ánh sáng.

(5)   Thả thêm cành rong vào bể cá vì rong có tác dụng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá.

(6)   Nguyên nhân làm que đóm còn tán đỏ cháy bùng lên là do trong ống nghiệm có Carbon dioxide.

a)

1-3-5

b)

1-3-4

c)

2-5-6

d)

1-4-6.

33.

Sau khi tháo băng giấy đen ở lá thí nghiệm, một bạn đã tiến hành thử tinh bột có trong lá thí nghiệm qua các bước sau:

(1)   Cho lá cây thí nghiệm vào ống nghiệm chứa cồn và đun cách thủy.

(2)   Đun sôi lá cây thí nghiệm.

(3)   Nhỏ thuốc thử iodine vào lá cây.

(4)   Rửa sạch lá cây trong cốc nước.

Hãy sắp xếp lại trình tự tiến hành cho đúng:

a)

1 – 4 – 3 - 2

b)

1 – 4 – 2 - 3

c)

1 – 2 – 4 - 3

d)

2 - 1 - 3 - 4

34.

Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

b)

Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

c)

Dung dịch iodine dễ tìm

d)

Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng

35.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

36.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

37.

Con người không thể sống thiếu ôxi trong:

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

4 phút

d)

6 phút

38.

Phát biểu nào sau đâu sau đây là sai ?

a)

Từ phổ cho ta hình anh trực quan về từ trường

b)

Đường sức từ chính là hình anh cụ thể của từ trường

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu

d)

Vùng nào các đường sắt mạt sắp xếp mau thì từ trường ở đó mạnh

39.

Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

Gai

b)

Hoa

c)

Rễ

d)

Thân

40.

Khí khỏng nằm ở đâu trên lá?

a)

Lớp bề mặt

b)

Lớp biểu bì

c)

Trên gân lá

d)

Lớp trung bì

41.

Điền vào chỗ trống: “Trên phiến lá có nhiều … giúp vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp.”

a)

Cuống

b)

Gân

c)

Khí khổng

d)

Lục lạp

42.

Tại sau khi nuôi các trong bể kính, người ta lại cho thêm rong, rêu ?

a)

Vì quá trình quang hợp của rong, rêu sẽ thải ra khí oxygen, giúp cá dễ hô hấp hơn

b)

Vì rong, rêu có tác dụng ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại cho cá

c)

Vì rong, rêu làm thức ăn chủ yếu của cá cảnh.

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

44.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt trời.

b)

giúp tìm kiếm các loại kim loại mịn.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

45.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu không phải là vật liệu từ?

a)

Sắt.

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Inox

46.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng? 

a)

Dày hơn.

b)

Thưa dần. 

c)

Chồng lên nhau.     

d)

Chuyển động nhanh hơn.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất

a)

Từ trường Trái Đất mạnh ở xích đạo

b)

Từ trường Trái Đất yếu hơn ở xích đạo

c)

Từ trường Trái Đất = nhau tại mọi vị trí

d)

Từ trường Trái Đất yếu ở hai cực

48.

Tren la bàn , chữ W chỉ hướng nào ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

49.

Có thể tao ra từ phổ bằng cách nào dưới đây ?

a)

rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

b)

rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

c)

rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

d)

rắc các hạt mạt bạc lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

50.

Nam châm điện có cấu tạo gồm các chi tiết nào sau đây ?

a)

nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

Cuộn dây dẫn và lỗi sắt non

c)

Cuộn dây và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm