wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài trợ TMQT (1)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

 Trong những điều được liệt kê dưới đây:

i. Chủ thể được tài trợ chỉ là các nhà kinh doanh nội địa

ii. Chứng từ được sử dụng đa dạng, phong phú

iii. Bộ chứng từ có thể là tài sản đảm bảo 

iv. Chỉ tham gia vào 1 công đoạn của sản xuất

Đặc điểm của tài trợ thương mại bao gồm:

a)

i,ii,iv

b)

 ii,iii

c)

i,iii

d)

i,ii,iii

2.

Người yêu cầu mở thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán là

a)

NNK

b)

Tùy từng trường hợp

c)

NXK

3.

Loại hình nào dưới đây được coi là tài trợ thương mại

a)

Xác nhận L/C

b)

 Phát hành L/C

c)

 Chấp nhận thanh toán

d)

Tất cả phương án

4.

Rủi ro có thể xảy đến với nhà nhập khẩu khi

a)

 Chậm trễ trong thanh toán tiền hàng

b)

 Chậm trễ trong giao hàng

c)

Chậm trễ trong giao hàng và bất đồng ngôn ngữ

d)

 Bất đồng về ngôn ngữ

5.

Chất lượng dịch vụ của chi nhánh ngân hàng là yếu tố quyết định việc:

a)

Tuỳ thuộc mô hình tài trợ để biết được tác động của chất lượng dịch vụ của chi nhánh đến các hoạt động khác

b)

Hạn chế mức độ rủi ro trong hoạt động tài trợ thương mại

c)

Thu hút số lượng khách hàng giao dịch tài trợ thương mại

6.

Ứng trước vốn có thanh toán nhờ thu về bản chất là

a)

Chiết khấu chứng từ có truy đòi

b)

Chiết khấu chứng từ miễn truy đòi

c)

Chiết khấu B/E

7.

Điều kiện ứng trước hóa đơn:

a)

Người mua có khả năng thanh toán tốt

b)

Người mua và người có lịch sử giao tốt

c)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Ứng trước hóa đơn là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:

a)

Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng

b)

Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng

c)

 Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng

d)

Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng

9.

Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán theo phương thức chuyển tiền được áp dụng đối với

a)

HĐTM quy định trả sau

b)

HĐTM quy định thời gian trả sau 90 ngày

c)

HĐTM quy định trả trước

10.

Điều gì dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của thương mại quốc tế

a)

Thị trường có sự chuyên môn hoá sâu rộng

b)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường cho doanh nghiệp

c)

 Ít chịu tác động từ các sự biến động về chính trị

d)

 Tất cả đều đúng

11.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức nhờ thu:

a)

Bảo lãnh nhận hàng, ký hậu B/L

b)

Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng

c)

Ký hậu B/L, ứng trước vốn

d)

 Ứng trước vốn, UPAS D/A

12.

Mô hình tài trợ… tạo điều kiện cho khách hàng có thể tiết kiệm thời gian để tìm hiều văn hoá của chi nhánh ngân hàng khi phát triển mạng lưới hoạt động

a)

Hỗn hợp

b)

Tập trung

c)

Phân tán

13.

Chiết khấu chứng từ là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:

a)

 Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng 

b)

Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng

c)

Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng

d)

Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng

14.

NH thu hộ có trách nhiệm trả tiền cho NXK khi

a)

Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/P kỳ hạn

b)

Không có pan đúng

c)

Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/A

d)

 Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P kỳ hạn và D/A

15.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ

a)

Chiết khấu có truy đòi; Xác nhận L/C

b)

Xác nhận L/C; Thư nhận hàng

c)

Chiết khấu có truy đòi; Ký hậu B/L

d)

Chiết khấu có truy đòi; Chiết khấu miễn truy đòi

16.

Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong

a)

D/A

b)

UPAS D/A

c)

D/P

d)

D/P và D/A

17.

 NHTH được quyền quyết định có giao chứng từ cho NNK khi NNK chưa thanh toán đối với:

a)

 D/A 60 days after sight; D/P 60 days after sight

b)

D/P; D/A 60 days after sight

c)

D/P; D/A 30 days after B/L date

d)

D/P 60 days after sight; D/P

18.

Ngân hàng cần có điều kiện gì để thực hiện hoạt động tài trợ thương mại

a)

Công nghệ ngân hàng

b)

Năng lực tài chính

c)

Nguồn nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Sự giống nhau giữa ký hậu B/L của ngân hàng và bảo lãnh nhận hàng:

a)

Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng; tài trợ trên cơ sở B/L theo lệnh của NH

b)

Tài trợ trên cơ sở B/L gốc

c)

Tài trợ trên cơ sở B/L theo lệnh của NH

d)

Tài trợ trên cơ sở yêu cầu của khách hàng

20.

 Phát hành L/C là hình thức tài trợ của ngân hàng đối với

a)

NNK sau khi giao hàng

b)

NXK sau khi giao hàng

c)

NNK trước khi giao hàng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Trách nhiệm của ngân hàng phát hành khi tài trợ mở L/C

a)

Phải trả tiền cho NXK đối với một xuất trình phù hợp

b)

Phải trả tiền cho NHđCĐ vì họ đã chiết khấu

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

 Phải trả tiền cho NXK khi nhận được bộ chứng từ

22.

 Cơ hội nhận tài trợ từ NHTM đối với NNK thấp nhất khi áp dụng

a)

 L/C trả chậm 60 ngày

b)

L/C trả ngay

c)

L/C trả chậm 90 ngày

d)

 L/C trả ngay xác nhận

23.

UPAS D/A cho phép

a)

NHCK ứng trước tiền cho NXK trên cơ sở NHTH xác nhận nhà nhập khẩu đã chấp nhận bộ chứng từ nhờ thu

b)

NH nhờ thu ứng trước tiền cho NXK

c)

NHCK ứng trước tiền cho NXK

d)

NH thu hộ ứng trước tiền cho NXK

24.

Quy trình thanh toán UPAS D/A

a)

 Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P kỳ hạn

b)

Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/P

c)

Kết hợp giữa D/P và D/A

d)

Hoàn toàn giống với quy trình thanh toán D/A

25.

Khi NH thu hộ thực hiện chấp nhận thanh toán B/E kỳ hạn, NHTH giữ vai trò là

a)

Người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận B/E kỳ hạn và chịu trách nhiệm thanh toán thay nếu NNK không trả tiền vào ngày đáo hạn

b)

Người cam kết và thực hiện thanh toán vào ngày đáo hạn B/E

c)

Người làm chứng của việc NNK đã chấp nhận B/E kỳ hạn

26.

Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:

a)

D/P; D/A; D/P kỳ hạn; L/C

b)

D/P; D/A; UPAS D/A; D/P kỳ hạn

c)

D/P; UPAS D/A;L/C trả ngay; L/C kỳ hạn

d)

UPAS D/A; L/C kỳ hạn; L/C trả ngay; D/P kỳ hạn

27.

NNK có thể xuất trình ... tới công ty vận chuyển hàng hoá đường biển để làm

thủ tục nhận hàng:

a)

Thư nhận hàng; B/L đã được ký hậu

b)

Thư uỷ quyền nhận hàng; Bảo lãnh nhận hàng

c)

B/L đã được ký hậu; Thư uỷ quyền nhận hàng

d)

Thư uỷ quyền nhận hàng; Thư nhận hàng

28.

Trong phương thức nhờ thu, bảo lãnh nhận hàng ..

a)

là một sản phẩm bảo lãnh thuần túy chứ không phải là một sản phẩm phụ, sử dụng hạn mức nhờ thu.

b)

được phát hành nhiều hơn 1 bản gốc

c)

chỉ được phát hành bằng tiếng Anh

d)

không cần quy định thời hạn hiệu lực

29.

BIDV có nghĩa vụ chiết khấu bộ chứng từ đối với L/C quy định tại trường

41D:

a)

Available with any bank in VN by negotiation

b)

Available with BIDV by negotiation

c)

Tất cả đều sai

d)

Available with any bank by negotiation

30.

Đâu là sự khác nhau giữa thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán và thư tín

dụng thương mại

a)

người thụ hưởng

b)

người yêu cầu phát hành

c)

phương thức thanh toán

d)

tất cả các đáp án đều đúng

31.

Chiết khấu bộ chứng từ có thể được cung cấp ở bước nào trong quy trình

xuất khẩu:

a)

Chuẩn bị hàng hóa

b)

Sau khi giao hàng

c)

Làm thủ tục hải quan xuất khẩu

d)

Đàm phán hợp đồng

32.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu.

a)

Thư uỷ quyền nhận hàng, ký hậu B/L; thư nhận hàng

b)

Ứng trước vốn; ứng trước hoá đơn; UPAS D/A

c)

Phát hành L/C; ký hậu B/L; thư nhận hàng

d)

Thư nhận hàng; ứng trước vốn; cho vay thanh toán

33.

Đâu là đặc điểm của sản phẩm ứng trước hoá đơn

a)

Nhà xuất khẩu bán đứt hoá đơn cho ngân hàng

b)

Nhà xuất khẩu không bán đứt hoá đơn cho ngân hàng

c)

NXK không chịu trách nhiệm theo dõi các khoản thu từ NNK

d)

Nhà XK gửi trực tiếp bộ chứng từ cho NNK

34.

Điều nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của L/C xác nhận:

a)

Phòng ngừa rủi ro cho NXK

b)

Có 2 NH cam kết trả tiền

c)

Có 2 L/C độc lập được phát hành

d)

Nhiều cơ hội được chiết khấu miễn truy đòi

35.

... không phải là mục đích của việc vận hành mô hình... trong hoạt động tài trợ

thương mại là:

a)

Quản trị rủi ro; tập trung

b)

Phát huy quyền tự chủ của chi nhánh; phân tán

c)

Quản trị rủi ro; phân tán

36.

Ngân hàng phát hành không chịu rủi ro trong trường hợp phát hành L/C xác

nhận

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mô hình tập trung cần có đội ngũ chuyên gia chất lượng cao làm việc ở

trung tâm tài trợ thương mại

a)

Đúng

b)

Sai

38.

UPAS D/A, xác nhận L/C và chiết khấu chứng từ là hình thức tài trợ sau khi

giao hàng của ngân hàng đối với nhà xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mô hình phân tán luôn đảm bảo tính thống nhất trong toàn hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

40.

VCB từ chối ký hậu B/L khi B/L được lập theo lệnh của BIDV

a)

Đúng

b)

Sai

41.

NH đã xác nhận L/C thì có nghĩa vụ xác nhận tất cả các sửa đổi L/C liên

quan

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điều kiện ứng trước hóa đơn

a)

Người mua có khả năng thanh toán tốt

b)

Người bán có uy tín cao

c)

Người mua và người bán có lịch sử giao dịch tốt

d)

Tất cả đáp an trên

43.

Ứng trước hóa đơn là sản phẩm tài trợ áp dụng theo PTTT:

a)

Nhờ thu

b)

Chuyển tiền

c)

Tín dụng chứng từ

d)

Ghi sổ

44.

Chiết khấu chứng từ là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:

a)

Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng

b)

Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng

c)

Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng

d)

Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng

45.

Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong

a)

L/C trả ngay

b)

L/C trả chậm

c)

UPAS L/C

d)

Cả A và B

46.

Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:

a)

UPAS D/A

b)

D/A

c)

D/P

d)

D/A và D/P

47.

Căn cứ phân biệt tín dụng đỏ với tín dụng thông thường

a)

Nội dung

b)

Màu sắc

c)

Nội dung hoặc màu săc

d)

Nội dung và màu sắc

48.

NHTM ứng trước hóa đơn đối với

a)

A. Hóa đơn trả ngay sử dụng trong PT nhờ thu

b)

B. Hóa đơn trả ngay sử dụng trong PT chuyển tiền

c)

C. Hóa đơn trả chậm sử dụng trong PT chuyển tiền

d)

Cả B và C

49.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo PT nhờ thu

a)

Kí hậu B/L

b)

Bảo lãnh nhận hàng

c)

Ứng trước vốn

d)

Ứng trước hóa đơn

50.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo PT chuyển tiền

a)

Kí hậu B/L

b)

Bảo lãnh nhận hàng

c)

Ứng trước tiền hàng

d)

Ứng trước hóa đơn

51.

Trong mô hình Tài trợ, hội sở chính chịu trách nhiệm kiểm tra chứng từ nhập khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chi nhanh có trách nhiệm chụp và gửi bộ chứng từ nhận được từ NHđCĐ về để gửi hội sở trước khi quyết định trả tiền

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bộ chứng từ không phù hợp là nguyên nhân duy nhất dẫn đến rủi ro đối với ngân hàng chiết khấu trong thanh toán tín dụng chứng từ

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Điểm khác biệt duy nhất giữa thương mại quốc tế và thương mại nội địa là thương mại quốc tế ẩn chứa nhiều rủi ro hơn

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ứng trước vốn, ứng trước hóa đơn là hình thức tài trợ của NHTM đối với NXK trong PTTT nhờ thu

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người yêu cầu mở thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán là

a)

NXK

b)

Tùy TH

c)

NNK

d)

NH

57.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương

thức nhờ thu:

a)

Kí hậu B/L, ứng trước vốn

b)

Bảo lãnh nhận hàng, ký hậu B/L

c)

Ứng trước vốn, UPAS D/A

d)

Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng

58.

Ứng trước vốn trong thanh toán nhờ thu về bản chất là

a)

Chiết khấu B/E

b)

Chiết khấu chứng từ có truy đòi

c)

Chiết khấu chứng từ miễn truy đòi

59.

Loại hình nào dưới đây được coi là tài trợ thương mại:

a)

Xác nhận L/C

b)

Phát hành L/C

c)

Chấp nhận thanh toán

d)

Tất cả các phương án

60.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương

thức tín dụng chứng từ:

a)

Chiết khấu có truy đòi; Chiết khấu miễn truy đòi

b)

Chiết khấu có truy đòi; Ký hậu B/L

c)

Chiết khấu có truy đòi; Xác nhận L/C

d)

Xác nhận L/C; Thư nhận hàng

61.

Chủ thể không thể thiếu trong sản phẩm UPAS D/A

a)

NH xuất trình

b)

NH Thu hộ

c)

NH tài trợ

d)

NH nhờ thu

62.

NHTH được quyền quyết định có giao chứng từ cho NNK khi NNK chưa

thanh toán đối với:

a)

D/P 60 days after sight; D/P

b)

D/P; D/A 60 days after sight;

c)

D/A 60 days after sight; D/P 60 days after sight

d)

D/P; D/A 30 days after B/L date

63.

...là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín

dụng chứng từ:

a)

Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; ký hậu B/L

b)

Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm

c)

Chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm; thư uỷ quyền nhận hàng

d)

Ký hậu B/L; thư nhận hàng

64.

...là sản phẩm tài trợ sau giao hàng của NHTM theo phương thức.... đối với

nhà xuất khẩu

a)

Ký hậu B/L; nhờ thu

b)

Thư nhận hàng; tín dụng chứng từ

c)

Ứng trước hoá đơn trả chậm; chuyển tiền

d)

Ứng trước hoá đơn trả ngay; nhờ thu

65.

..là tài trợ trước khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương thức

chuyển tiền:

a)

Ứng trước hoá đơn

b)

Thư tín dụng thương mại

c)

Ứng trước vốn

d)

Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán

66.

UPAS D/A cho phép

a)

NXK được thanh toán ngay; NNK trả tiền ngay (D/P)

b)

NXK nhận được thanh toán ngay; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn

c)

NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn (D/A)

d)

NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền ngay

67.

“Tài trợ thương mại quốc tế bao gồm các chính sách, biện pháp, hình thức

hỗ trợ cho các doanh nghiệp kinh doanh thương mại quốc tế ... của quy trình tái sản xuất”. Từ cần điền vào chỗ trống là:

a)

Một công đoạn

b)

Một vài công đoạn

c)

Tất cả công đoạn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

68.

Phí giao dịch UPAS D/A được thoả thuận giữa

a)

NH tài trợ và NH thu hộ; NH thu hộ và NNK

b)

NH tài trợ và NH nhờ thu

c)

NH thu hộ và NNK

d)

NH tài trợ và NH thu hộ

69.

Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:

a)

D/A; L/C trả chậm

b)

D/P; D/A; L/C trả ngay; L/C trả chậm

c)

D/P; L/C trả ngay

d)

D/P; D/A

70.

...là sự khác nhau giữa Thư nhận hàng và Ký hậu B/L của NHPH

a)

Loại B/L

b)

Mục đích sử dụng

c)

Thời điểm có chứng từ vận tải gốc

d)

Phương thức vận tải

71.

Thời điểm hết hiệu lực của Thư nhận hàng có thể được quy định:

a)

Khi bản gốc vận đơn được ngân hàng giao cho đơn vị chuyển phát gửi đến địa chỉ của hãng tàu,

b)

Ngân hàng nhận được bản gốc Thư nhận hàng

c)

Đến một ngày cụ thể nhất định

d)

Tất cả các phương án

72.

KHÔNG phải sản phẩm tài trợ của ngân hàng cung cấp cho nhà xuất khẩu

trong thanh toán tín dụng chứng từ:

a)

Xác nhận L/C; Bảo lãnh nhận hàng

b)

Kí hậu B/L; Xác nhận L/C

c)

Ứng trước hoá đơn; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán

d)

Bảo lãnh nhận hàng; Kí hậu B/L

73.

Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo

phương thức nhờ thu:

a)

Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng

b)

Ứng trước vốn, UPAS D/A

c)

Thư nhận hàng, ứng trước vốn

d)

Thư uỷ quyền nhận hàng, ký hậu B/L

74.

Rủi ro đối với NH thu hộ trong giao dịch UPAS D/A:

a)

Rủi ro tín dụng; rủi ro hối đoái

b)

Rủi ro hối đoái

c)

Rủi ro tín dụng

d)

Rủi ro thanh toán

75.

Điều gì dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của tài trợ thương mại:

a)

Thường gắn với dịch vụ thanh toán quốc tế mà ngân hàng cung ứng

b)

Chứng từ được sử dụng trong tài trợ thương mại đa dạng và phong phú

c)

Tài sản đảm bảo có thể là bộ chứng từ thanh toán

d)

Thời hạn tài trợ chủ yếu là dài hạn

76.

không phải là mục đích của việc vận hành mô hình tập trung trong hoạt

động tài trợ thương mại là:

a)

Giảm chi phí

b)

Phát huy quyền chủ động cho chi nhánh

c)

Phục vụ khách hàng

d)

Quản trị rủi ro

77.

Trong những điều được liệt kê dưới đây: i. Đối tác không giao hàng ii. Đối

tác không thanh toán iii. Đối tác hủy đơn đặt hàng iv. Tỷ giá biến động mạnh. Nhà

xuất khẩu có thể gặp rủi ro do:

a)

ii, iii, iv

b)

ii, iv

c)

i, ii, iii

d)

i, ii, iv

78.

Người thụ hưởng cần xuất trình... để được thanh toán L/C dự phòng

a)

Bằng chứng đã thực hiện đúng như quy định của L/C dự phòng

b)

Bằng chứng về việc vi phạm hợp đồng của người làm đơn

c)

Bằng chứng của việc vi phạm thông báo L/C dự phòng của Nh thông báo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

79.

Trong Standby L/C bảo lãnh thanh toán, người yêu cầu là:

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

c)

Ngân hàng

d)

NXK hoặc NNK

80.

Tài sản bảo đảm trong TTTM hình thành từ giao dịch là:

a)

Lô hàng hóa XNK

b)

Bộ chứng từ thanh toán

c)

Cả A và B

d)

Không PA nào đúng

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về L/C chuyển nhượng

a)

Có 1 cam kết thanh toán và 1 L/C

b)

Có 1 cam kết thanh toán và 2 L/C

c)

CÓ 2 cam kết thanh toán và 1 L/C

d)

Có 2 cam kết thanh toán và 2 L/C

82.

Sự khác nhau giữa UPAS L/C và UPAS L/C plus là:

a)

Loại hối phiếu

b)

Đồng tiền thanh toán

c)

Truy đòi và miễn truy đòi

d)

Thời điểm nhận được thanh toán của người thụ hưởng

83.

Ứng trước vốn là sản phẩm tài trợ của NHTM

a)

Đối với nhà NK trước khi giao hàng

b)

Đối với nhà NK sau khi giao hàng

c)

Đối với nhà XK trước khi giao hàng

d)

Đối với nhà Xk sau khi giao hàng

84.

Ngân hàng phát hành Ủy quyền nhận hàng đối với

a)

B/L đích danh, Consignee: Issuing bank

b)

Airwaybill, Consignee to order of collecting bank

c)

Airway bill, consignee collecting bank

d)

Cả 3 PA đều đúng

85.

Nếu nội dung L/C chuyển nhượng không chỉ ra ngân hàng chuyển nhượng

(transfering bank) thì:

a)

NHPH là Nh chuyển nhượng

b)

NHTb là Nh chuyển nhượng

c)

NHdCD là Nh chuyển nhượng

d)

Không có đáp án nào đúng

86.

9: Trường 42C trong Upas L/C phải là

a)

B/E trả ngay

b)

B/E kỳ hạn

c)

Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

87.

VCB nhận được L/C gốc từ NHPH và được yêu cầu thông báo qua NH nông

nghiệp Lào cho người thụ hưởng ở Lào. Đáp án đúng là:

a)

VCB là NHTB một, NH Nông nghiệp Lào là NHTB haihai

b)

VCb là NHTB, NH Nông nghiệp Lào là NHTB hai

c)

VCB là NHTB hai, NH Nông nghiệp Lào là NHTB một

88.

Rủi ro của NH phục vụ trung gian trong L/C giáp lưng so với trong L/C chuyển

nhượng

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

bằng

d)

Không đáp án nào đúng