wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Thi Vingroup 2024

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị cốt lõi của Vingroup bao gồm những giá trị nào?

a)

Tín - Tâm - Trí - Tốc - Tinh - Nhân

b)

Chất lượng - Tin cậy - Sáng tạo - Khác biệt - Kỷ luật

c)

Tầm nhìn - Thích nghi - Rõ ràng - Đồng cảm

d)

Khác biệt - Tiên phong - Sáng tạo

2.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup luôn cố gắng chuẩn bị đầy đủ năng lực thực thi, nỗ lực hết mình để đảm bảo đúng và cao hơn các cam kết của mình với khách hàng, đối tác.

a)

Tín

b)

Tâm

c)

Trí

d)

Tốc

3.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup đặt chữ TÂM là một trong những nền tảng quan trọng của việc kinh doanh. Chúng ta thượng tôn pháp luật và duy trì đạo đức nghề nghiệp, đạo đức xã hội ở tiêu chuẩn cao nhất.

a)

Tín

b)

Tâm

c)

Trí

d)

Tốc

4.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup đề cao chủ trương về một "Doanh nghiệp học tập".

a)

Tâm

b)

Tốc

c)

Tín

d)

Trí

5.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup đề cao khát vọng tiên phong và xác định "Vinh quang thuộc về người về đích đúng hẹn".

a)

Tâm

b)

Tốc

c)

Tín

d)

Trí

6.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup có mục tiêu là: Tập hợp những con người tinh hoa để làm nên những sản phẩm - dịch vụ tinh hoa. Mọi thành viên được thụ hưởng cuộc sống tinh hoa và góp phần xây dựng một xã hội tinh hoa.

a)

Tâm

b)

Tốc

c)

Tinh

d)

Nhân

7.

Câu nói sau đây nằm trong giá trị cốt lõi nào của Vingroup: Vingroup luôn coi trọng người lao động như là tài sản quý giá nhất; xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động, sáng tạo và nhân văn.

a)

Tâm

b)

Tốc

c)

Tinh

d)

Nhân

8.

Phương thức quản trị "6 Hóa" của Vingroup gồm những nội dung gì?

a)

Hệ thống hóa - Hạt nhân hóa - Chuẩn hóa - Đơn giản hóa - Tự động hóa - Hiệu quả hóa

b)

Năng động hóa - Hạt nhân hóa - Chuẩn hóa - Đơn giản hóa - Tự động hóa - Hiệu quả hóa

c)

Chuyên nghiệp hóa - Hệ thống hóa - Chuẩn hóa - Đơn giản hóa - Tự động hóa - Hiệu quả hóa

d)

Toàn cầu hóa - Hệ thống hóa - Hạt nhân hóa - Chuẩn hóa - Đơn giản hóa - Hiệu quả hóa

9.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với đất nước và cộng đồng xã hội?

a)

Vingroup quyết nâng tầm các thương hiệu trong Tập đoàn lên đẳng cấp quốc tế, qua đó góp phần gia tăng ảnh hưởng và uy tín của Việt Nam trong khu vực và thế giới.

b)

Người Vingroup tích cực tham gia các hoạt động trách nhiệm xã hội kiến tạo môi trường sống và môi trường làm việc "xanh", hướng tới phát triển bền vững.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

10.

Điều nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với đất nước và cộng đồng xã hội?

a)

Vingroup quyết nâng tầm các thương hiệu trong Tập đoàn lên đẳng cấp quốc tế, qua đó góp phần gia tăng ảnh hưởng và uy tín của Việt Nam trong khu vực và thế giới.

b)

Người Vingroup tích cực tham gia các hoạt động trách nhiệm xã hội kiến tạo môi trường sống và môi trường làm việc "xanh", hướng tới phát triển bền vững.

c)

Người Vingroup không chấp nhận sự đa dạng, chỉ làm việc với những người tương đồng.

d)

Người Vingroup tôn trọng sự đa dạng, tạo điều kiện và cơ hội công bằng cho mọi người

cùngpháttriển,khẳngđịnhgiátrịbảnthân,sốngcuộcđờiýnghĩa.

11.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với đất nước và cộng đồng xã hội?

a)

Người Vingroup tôn trọng sự đa dạng, tạo điều kiện và cơ hội công bằng cho mọi người cùng phát triển, khẳng định giá trị bản thân, sống cuộc đời ý nghĩa.

b)

Mỗi người Vingroup là một đại sứ của Vingroup về văn hóa, về ứng xử văn minh và thượng tôn kỷ luật, hơn thế nữa người Vingroup còn phải là một đại diện tinh hoa cho Văn hóa Việt Nam trên trường quốc tế với bản sắc Việt cùng tư duy toàn cầu.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Làm việc có tư duy tổng thể, có quy hoạch, luôn lập kế hoạch, sáng tạo, linh hoạt.

b)

Lời nói đi đôi với việc làm, nỗ lực hết mình để thực hiện đúng, thậm chí cao hơn các cam kết.

c)

Luôn lạc quan, hướng thiện, thượng tôn kỷ luật và duy trì đạo đức nghề nghiệp, đạo đức xã hội ở tiêu chuẩn cao nhất.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

13.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Luôn lấy việc chinh phục các đỉnh cao mới làm động lực, lấy việc mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người làm lẽ sống.

b)

Hài lòng với những thành quả hiện tại, chưa vội xem xét các

14.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Luôn đề cao tinh thần dám nghĩ dám làm cùng tư duy phản biện, đa chiều, lật xuôi lật ngược, truy tận gốc vấn đề để có giải pháp tối ưu, triệt để và bền vững.

b)

Mạnh mẽ, khẩn trương triển khai và bám sát mục tiêu.

c)

Luôn nỗ lực trở nên xuất sắc hơn mỗi ngày, tổ chức công việc và đội ngũ tinh gọn, coi trọng chất lượng và sự tinh tế, chỉn chu trong từng sản phẩm, dịch vụ.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

15.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Do dự, đắn đo khi triển khai công việc; né tránh việc khó.

b)

Mạnh mẽ, khẩn trương triển khai và bám sát mục tiêu; Xử lý đến cùng mọi khó khăn phát sinh, kiểm soát chặt chẽ kết quả để đạt hiệu quả cao trong công việc.

16.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Luôn hài lòng với kết quả công việc của bản thân, coi trọng mục tiêu hoàn thành nhanh sản phẩm hơn yêu cầu về chất lượng và sự chỉn chu.

b)

Luôn nỗ lực trở nên xuất sắc hơn mỗi ngày, tổ chức công việc và đội ngũ tinh gọn, coi trọng chất lượng và sự tinh tế, chỉn chu trong từng sản phẩm, dịch vụ.

17.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với công việc?

a)

Luôn nỗ lực trở nên xuất sắc hơn mỗi ngày, tổ chức công việc và đội ngũ tinh gọn, coi trọng

chất lượng và sự tinh tế, chỉn chu trong từng sản phẩm, dịch vụ.

b)

Đề cao tính nhân văn, sự tử tế, coi trọng sự thẳng thắn, minh bạch.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

d)

Không thỏa hiệp với chất lượng kém, đấu tranh bằng mọi giá, với bất kể ai để đạt được sản

phẩm,dịch vụ chất lượng cao và hiệu quả.

18.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với bản thân và đồng nghiệp?

a)

Thẳng thắn đối diện với các khiếm khuyết, sai lầm, thất bại của bản thân để rèn luyện, phấn đấu vươn lên

b)

Luôn đề cao ý kiến cá nhân, hạn chế lắng nghe các nguồn thông tin khác.

19.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với bản thân và đồng nghiệp?

a)

Không chấp nhận sự khác biệt, lựa chọn những người tương đồng để làm việc

b)

Lắng nghe, chia sẻ và phản hồi, ghi nhận giá trị của nhau, khiêm tốn học hỏi, tôn trọng sự khác biệt của nhau

20.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với bản thân và đồng nghiệp?

a)

Chú trọng phát triển đội ngũ đông đảo, tinh gọn đội ngũ khi được yêu cầu.

b)

Liên tục tinh gọn bộ máy, tạo dựng đội ngũ mạnh, chủ động rèn luyện, bồi dưỡng, thúc đẩy và tạo cơ hội để mỗi thành viên đều phát huy được tốt nhất tiềm năng và thế mạnh của mình.

21.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với bản thân và đồng nghiệp?

a)

Cá nhân cần chấp hành quy định, không cần quan tâm đến sai phạm của người khác.

b)

Mạnh mẽ đấu tranh, ngăn chặn các hành vi sai phạm, lệch lạc

22.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với khách hàng, đối tác, đối thủ cạnh tranh?

a)

Lấy tư duy và tinh thần dịch vụ làm nền tảng, luôn lắng nghe để hiểu rõ và đáp ứng các nhu cầu hợp lý, chính đáng của khách hàng

b)

Liên tục chủ động nghiên cứu tìm tòi các giải pháp mới, tiên phong nâng cao tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ và trải nghiệm của khách hàng.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

23.

Điều nào dưới đây đúng với Tuyên ngôn Văn hóa làm việc của Người Vingroup đối với khách hàng, đối tác, đối thủ cạnh tranh?

a)

Chọn lựa đối tác, nhà cung cấp trên tinh thần tôn trọng, chia sẻ tầm nhìn, giá trị và mục tiêu chung, đồng hành hỗ trợ lẫn nhau cùng phát triển hướng tới mối quan hệ bền vững.

b)

Chủ động chọn đối tác, đối thủ mạnh đẳng cấp thế giới để đối sánh, học hỏi, cạnh tranh lành mạnh và hợp tác cùng tiến bộ.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

24.

Vingroup định hướng phát triển theo 3 trọng tâm nào?

a)

Công nghiệp; Sản xuất; Thương mại.

b)

Công nghệ; Thương mại; Dịch vụ.

c)

Công nghiệp; Nông nghiệp; Dịch vụ.

d)

Công nghệ - Công nghiệp; Thương mại dịch vụ; Thiện nguyện xã hội.

25.

Sứ mệnh của Vingroup là gì?

a)

Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho người Việt.

b)

Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người Việt.

26.

Văn hóa Người Vingroup là gì

a)

Kỷ luật, Trung thực, Đoàn Kết.

b)

Kỷ luật, Trung thực, Văn minh.

c)

Chăm chỉ, Kỷ luật, Văn minh.

d)

Công bằng, Kỷ luật, Văn minh

27.

Khẩu hiệu (slogan) của Vingroup là gì?

a)

Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người.

b)

Mãi mãi tinh thần khởi nghiệp.

c)

Yêu nước, Kỷ luật, Văn minh.

d)

Nơi tinh hoa hội tụ cùng phát triển.

28.

Tiêu chí môi trường làm việc Vingroup là gì?

a)

Công bằng, minh bạch, thượng tôn kỷ luật.

b)

Văn minh, tôn trọng, hợp tác.

c)

Đội ngũ Lãnh đạo có năng lực, nhiệt huyết, dấn thân.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

29.

Điều nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với Tiêu chí môi trường làm việc Vingroup?

a)

Mức thu nhập cạnh tranh, phúc lợi cao, điều kiện làm việc tốt.

b)

Cán bộ nhân viên có cơ hội học tập, phát triển, thăng tiến.

c)

Chỉ chú trọng kết quả công việc, không đề cao điều kiện làm việc.

d)

Công bằng, minh bạch, thượng tôn kỷ luật.

30.

Tập đoàn ca được quy định sử dụng như thế nào?

a)

Chỉ được phép sử dụng trong các chương trình/hoạt động nội bộ có tính chất nghi lễ, trang trọng. Tuyệt đối không được sửa đổi hoặc sử dụng trong các chương trình/hoạt động có tính chất giải trí; không sử dụng trong các tiết mục văn nghệ.

b)

Sử dụng trong các chương trình/hoạt động có tính chất giải trí.

c)

Được phép sáng tác lời trên nền nhạc Tập đoàn ca để phục vụ cho các tiết mục văn nghệ.

d)

Sử dụng bất cứ lúc nào trong mọi hoạt động, mọi nơi, mọi lúc.

31.

Tập đoàn ca có được sử dụng trong các chương trình/hoạt động có tính chất giải trí không?

a)

b)

Không

32.

Nơi tra cứu chính thức thông tin, tài liệu quản trị và vận hành cần lưu trữ của Tập đoàn, Công ty là gì?

a)

Cẩm nang thông tin (https://camnangtt.vingroup.net)

b)

Trang web của Tập đoàn

c)

Trang web của Công ty

d)

Trang facebook của Công ty

33.

CBLĐ, CBNV khi cần vắng mặt tại nơi làm việc phải làm gì?

a)

Xin phép Cán bộ lãnh đạo (CBLĐ) trực tiếp của mình.

b)

Thông báo cho các cá nhân/bộ phận liên quan trong trường hợp sự vắng mặt của mình sẽ ảnh hưởng đến công việc của các cá nhân/bộ phận khác.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

34.

Quy định nội bộ chung quy định như thế nào về Trang phục làm việc?

a)

CBLĐ, CBNV Khối Văn phòng: Thứ 02 đến thứ 06 hàng tuần: Mặc trang phục công sở, đi giày/dép quai hậu (Sandal) công sở lịch sự (không mặc trang phục quá ngắn/ mỏng/ khoét xẻ sâu). Ngày làm việc thứ 7: Mặc trang phục, đi giày/dép quai hậu (Sandal) lịch sự (không mặc trang phục quá ngắn/ mỏng/ khoét xẻ sâu).

b)

CBLĐ, CBNV Khối Vận hành, Công trường: Mặc đồng phục do Công ty cấp phát theo các chức danh.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

35.

CBLĐ, CBNV phải giữ gìn trật tự, an ninh, an toàn, vệ sinh tại nơi làm việc như thế nào?

a)

Nghiêm túc tuân thủ tất cả các quy định/yêu cầu của Công ty về giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh, an toàn lao động, an toàn phòng cháy chữa cháy tại nơi làm việc.

b)

Không được uống rượu bia, hút thuốc lá, sử dụng các chất kích thích, đồ ăn gây mùi tại khu vực văn phòng/khu vực làm việc.

c)

Không được cho người khác sử dụng thẻ nhân viên/ mã vân tay của mình, không được

quẹtthẻ/vântay/nhậndiệnkhuônmặtchongườikhác(trừtrườnghợpđónkhách)điqua các cổng kiểm soát.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

36.

Nếu không phải trường hợp đón khách, CBNV có được quẹt thẻ/vân tay/nhận diện khuôn mặt của mình để giúp người khác đi qua các cổng kiểm soát không?

a)

b)

Không

37.

CBLD, CBNV có được mang/sử dụng đồ ăn, uống trong phòng họp không?

a)

b)

Không

c)

Không được mang/sử dụng đồ ăn, uống trong phòng họp (ngoại trừ các cuộc họp với đối tác bên ngoài, các buổi Hội thảo/Đào tạo đặc biệt được phép phục vụ đồ ăn, uống trong thời gian giải lao).

38.

CBLD, CBNV có được phép tranh luận to tiếng khi trao đổi với Khách hàng không?

a)

Có, khi cần thiết

b)

Không

39.

Quy định về xưng hô, chào hỏi trong giao tiếp (qua văn bản cũng như khi làm việc trực tiếp) với đồng nghiệp là gì?

a)

Cấp trên không được xưng là "Em" với cấp dưới và cấp dưới không được xưng là "Anh, Chị" với cấp trên trong quan hệ công việc.

b)

Mỉm cười, chào hỏi khi gặp đồng nghiệp.

c)

Tuyệt đối không thực hiện nghi thức bắt tay trong giao tiếp nội bộ.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

40.

Điều sau đây là đúng hay sai: CBLĐ cấp trên chỉ được phép giao việc, đưa chỉ đạo xử lý công việc cho CBNV cấp dưới trực tiếp. Tuy nhiên, trong trường hợp xảy ra các tình huống khẩn cấp (tai nạn, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng khác), CBLĐ có thể giao việc cho CBNV cấp dưới gián tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi giao việc cho CBNV cấp dưới, Người giao việc cần lưu ý điều gì?

a)

Yêu cầu cụ thể về thời hạn trả lời hoặc báo cáo kết quả thực hiện công việc.

b)

Yêu cầu kết quả thực hiện công việc.

c)

Yêu cầu báo cáo tiến độ thực hiện công việc.

42.

CBNV được phép hành động không tuân theo nguyên tắc giao việc khi phát sinh sự vụ khẩn cấp nhưng phải báo cáo cấp trên và CBLĐ liên quan trong vòng bao nhiêu lâu kể từ thời điểm phát sinh việc giao/nhận việc?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

4 giờ

d)

24 giờ

43.

Trong quá trình làm việc (trừ trường hợp khẩn cấp), nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh có thể gây ảnh hưởng đến công việc, CBLĐ, CBNV phải làm như thế nào?

a)

Báo cáo lãnh đạo trực tiếp để xử lý

b)

Báo cáo lãnh đạo cấp trên của lãnh đạo trực tiếp

c)

Trao đổi với đồng nghiệp

d)

Ngay lập tức báo cáo CBLĐ quản lý trực tiếp để xử lý. Trường hợp sự việc không được giải quyết/không giải quyết triệt để, sau 01 tuần CBLĐ phải tiếp tục báo cáo lên lãnh đạo cấp trên của lãnh đạo trực tiếp (mỗi tuần báo cáo một cấp) cho đến khi báo cáo lên Chủ tịch Tập đoàn mới được coi là hoàn thành trách nhiệm.

44.

CBLĐ, CBNV chịu trách nhiệm mảng việc liên quan phải báo cáo khẩn lên Lãnh đạo Công ty trong trường hợp nào?

a)

Hỏa hoạn, thiên tai nghiêm trọng.

b)

Các hành vi trộm cắp, phá hoại cơ sở vật chất/tài sản, vi phạm pháp luật xảy ra trong các khu vực thuộc Công ty.

c)

Hư hỏng lớn của hệ thống trang thiết bị/máy móc kỹ thuật hoặc sự cố/vấn đề phát sinh lớn về dịch vụ gây ảnh hưởng đến hoạt động của Cơ s

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

45.

CBLĐ, CBNV có trách nhiệm bảo mật/chỉ sử dụng Thông tin mật của Tập đoàn/Công ty cho công việc mà mình phụ trách. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

CBLĐ, CBNV có được cung cấp thông tin về CBLĐ có thẩm quyền chỉ đạo/phê duyệt nội bộ với khách hàng, đối tác không?

a)

b)

Không

47.

Trong trường hợp không thể giữ liên lạc qua email, CBLĐ, CBNV cần phải làm gì?

a)

Phải sử dụng công cụ trả lời tự động (Autoreply) để người gửi email biết được khoảng thời gian vắng mặt và cách thức liên lạc trao đổi công việc.

b)

Phải báo cho CBLĐ trực tiếp của mình.

c)

Thông báo cho các cá nhân, đơn vị hay làm việc với mình.

d)

Xin phép trên Ilovevingroup.

48.

CBNV, CBLĐ được cấp 01 địa chỉ email và chỉ sử dụng địa chỉ này cho mục đích công việc của mình. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đâu là quy định đúng về việc gửi email nội bộ tại Tập đoàn?

a)

Chỉ được gửi email cho đúng người có trách nhiệm/có thẩm quyền trực tiếp phối hợp/giải quyết công việc, không gửi thừa/'gửi cc'/gửi đồng thời cho các CBNV không thuộc đối tượng nêu trên, trừ trường hợp CBLĐ nhận email có yêu cầu bổ sung.

b)

Người gửi email phải nêu rõ mục đích gửi cho từng người nhận, phải tóm tắt nội dung cần báo cáo/xin ý kiến/trao đổi.

c)

Thư ký/Trợ lý của CBLĐ cấp dưới không được gửi email và/hoặc thực hiện các tương tác khác với cấp trên của CBLĐ của mình, trừ trường hợp được CBLĐ cấp trên đó cho phép.

d)

Tất cả các phương

50.

Khi nhận được email lạ, không rõ nguồn gốc, nếu chưa có xác nhận và hỗ trợ từ bộ phận CNTT chúng ta có được mở xem không?

a)

b)

Không

51.

CBNV có thể lập hội nhóm tương tác trên các ứng dụng mạng xã hội để trao đổi về công việc hay không?

a)

Có được lập

b)

Không được lập, trừ các trường hợp được CTTĐ phê duyệt

52.

CBNV có được phép chia sẻ, mượn/cho mượn tài khoản AD cho người khác để truy cập vào hệ thống CNTT/phần mềm của Tập đoàn/Công ty không?

a)

b)

Không

53.

CBLĐ, CBNV không được thực hiện giao dịch, giao kết (trực tiếp hoặc gián tiếp qua bên trung gian) với đối tác là doanh nghiệp/tổ chức nếu biết rõ doanh nghiệp/tổ chức đó có:

a)

Nhân sự đang làm việc hoặc Người đã từng là nhân sự trong Tập đoàn/Công ty thuộc Tập đoàn là chủ sở hữu/góp vốn hoặc điều hành.

b)

Người thân (vợ/chồng, tứ thân phụ mẫu, con, anh/chị/em ruột) của nhân sự đang làm việc trong Tập đoàn/Công ty thuộc Tập đoàn là chủ sở hữu/góp vốn hoặc điều hành.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

54.

Điều sau đây là đúng hay sai: CBLĐ, CBNV phải thực hiện đúng thời hạn, đạt chất lượng công việc thuộc Chức năng nhiệm vụ, Mô tả công việc (nếu có Mô tả công việc), các công việc/Kế hoạch/Dự án được cấp trên giao.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ngoài việc được điều chỉnh lương khi có thay đổi về khối lượng, phạm vi công việc, CBNV được xem xét điều chỉnh lương định kỳ hàng năm căn cứ các yếu tố nào?

a)

Kết quả, chất lượng công việc của cá nhân.

b)

Hiệu quả hoạt động của Công ty.

c)

Tỷ lệ lạm phát, mặt bằng lương trên thị trường.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

56.

Chế độ hỗ trợ ăn trưa/ăn ca được quy định như thế nào?

a)

Không được hỗ trợ.

b)

Áp dụng một mức chung cho mọi nhóm cấp bậc.

c)

Mức hỗ trợ cụ thể áp dụng cho từng nhóm cấp bậc sẽ được quy định tại từng giai đoạn để đảm bảo chất lượng các bữa ăn không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời vụ, lạm phát.

57.

Bảo hiểm bắt buộc theo quy định của Nhà nước (Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm Y tế, Bảo hiểm Thất nghiệp) được áp dụng cho CBNV khi nào?

a)

Trong ngày đầu tiên nhận việc tại công ty.

b)

Khi CBNV đã ký hợp đồng lao động chính thức.

c)

1 tháng sau khi CBNV ký hợp đồng lao động chính thức.

d)

Không có phương án nào đúng.

58.

Theo Quy định nội bộ chung, CBNV, CBLĐ đã ký HĐLĐ chính thức được khám sức khỏe định kỳ như thế nào?

a)

3 lần/ năm

b)

2 lần/ năm

c)

1 lần/ năm

d)

2 năm/ lần

59.

Theo Quy định nội bộ chung, ngày phép năm chưa được CBNV, CBLĐ sử dụng hết thì được xử lý như thế nào?

a)

Được gia hạn sử dụng tới 31/1 của năm tiếp theo.

b)

Được gia hạn sử dụng tới 31/3 của năm tiếp theo.

c)

Được gia hạn sử dụng tới 30/6 của năm tiếp theo.

d)

Không được gia hạn sử dụng, ngày phép của năm nào thì dùng đúng trong năm đó.

60.

Mức quà Công ty tặng CBNV trong các dịp lễ tết là bao nhiêu tiền và được chi trả như thế nào?

a)

CBNV ký Hợp đồng chính thức:

- Ngày 30/04 & 01/05, 02/09 và Tết Dương Lịch: 500.000 đồng/người/dịp.

- Các ngày lễ, tết còn lại: CBNV được tặng quà với mức 2.000.000 đồng/ người/năm, mức hưởng cụ thể tính theo tỷ lệ số tháng làm việc thực tế và được chi trả một lần vào cuối năm (trước Tết âm lịch).

b)

CBNV đang ký Hợp đồng Thử việc: Mức thưởng bằng 50% đối với CBNV ký Hợp đồng

chínhthức.

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

61.

Chương trình chăm sóc, hỗ trợ cho bản thân và gia đình CBNV gặp tai nạn/bệnh tật áp dụng cho trường hợp nào dưới đây?

a)

CBNV bị tai nạn lao động tại nơi làm việc phải nằm viện quá 03 ngày.

b)

CBNV bị tai nạn lao động tại nơi làm việc làm mất hoàn toàn khả năng lao động hoặc tử vong.

c)

CBNV ốm đau, bệnh tật, tai nạn mức nghiêm trọng (có phẫu thuật nằm viện trên 05 ngày) hoặc mức rất nghiêm trọng (mất hoàn toàn khả năng lao động, tử vong).

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

62.

Thưởng tháng lương 13 được áp dụng với đối tượng nào dưới đây?

a)

Áp dụng với CBNV, CBLĐ đang ký Hợp đồng thử việc hoặc đã ký Hợp đồng lao động chính thức.

b)

Áp dụng với CBNV, CBLĐ đã ký HĐLĐ chính thức tại Công ty và làm việc tối thiểu 03 tháng liên tục tại Công ty (hoặc Công ty khác thuộc Tập đoàn) tính đến ngày 31 tháng 12, mức hưởng cụ thể được tính theo tỷ lệ số tháng làm việc thực tế tại Công ty trong năm và mức thu nhập trung bình tháng của CBNV theo các nội dung: Mức lương + Thưởng YTCLCV + Phụ cấp (nếu có).

c)

Áp dụng với CBNV, CBLĐ đã ký HĐLĐ chính thức tại Công ty và làm việc tối thiểu 06 tháng

liên tục tại Công ty (hoặc các công ty khác thuộc tập đoàn) tính đến ngày 31/12.

d)

Áp dụng với CBNV, CBLĐ đã ký HĐLĐ chính thức tại Công ty và làm việc tối thiểu 09 tháng

liên tục tại Công ty (hoặc các công ty khác thuộc tập đoàn) tính đến ngày 31/12.

63.

Đâu là các loại khen thưởng thuộc nhóm khen thưởng thành tích?

a)

Khen thưởng thành tích cuối năm âm lịch cho CBLĐ, CBNV xem xét áp dụng căn cứ mức độ hoàn thành bộ KPIs của Công ty và mức độ hoàn thành công việc/đóng góp của CBLĐ, CBNV vào kết quả chung của Công ty trong năm.

b)

Khen thưởng các cá nhân/tập thể có thành tích nổi trội nhân ngày Thành lập Tập đoàn.

c)

Khen thưởng thành tích chiến dịch, dự án: xem xét áp dụng cho CBLĐ, CBNV tham gia các chiến dịch, dự án và đạt thành tích tốt.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

64.

CBLĐ, CBNV bắt quả tang nhà thầu/nhà cung cấp đưa tiền hối lộ, tặng quà hoặc trích hoa hồng cho mình hoặc đồng nghiệp và đủ điều kiện để phạt nhà thầu/nhà cung cấp theo điều khoản chống tham nhũng đã ký trong Hợp đồng thì được thưởng như thế nào?

a)

Không được thưởng

b)

Thưởng 75 triệu đồng/lần

c)

Thưởng 120 triệu đồng/lần

d)

Thưởng 170 triệu đồng/lần

65.

CBLĐ, CBNV cung cấp thông tin cho An ninh Nội bộ ("ANNB") về việc nhà thầu/nhà cung cấp hối lộ, tặng quà hoặc trích hoa hồng cho mình hoặc đồng nghiệp và kết quả điều tra xác định thông tin này thì được thưởng như thế nào?

a)

Không được thưởng

b)

Tặng bằng khen và ngày phép

c)

Thưởng 20 triệu đồng/lần

d)

Thưởng 50 triệu đồng/lần

66.

CBNV, CBLĐ tố cáo hành vi tiêu cực, trộm cắp, tham nhũng trong toàn Tập đoàn đủ cơ sở để cơ quan Nhà nước xử lý hình sự người vi phạm thì được thưởng mức bao nhiêu?

a)

Mức thưởng 1 tỷ đồng/lần.

b)

Chỉ tuyên dương, không thưởng.

c)

Mức thưởng 110 triệu đồng/lần.

d)

Mức thưởng 210 triệu đồng/lần.

67.

CBNV báo cáo (theo địa chỉ hòm thư gopy@vingroup.net; đường dây nóng 0988428787; ANNB) các thông tin về lãng phí ở mức độ lớn trong Tập đoàn/Công ty mà các thông tin này sau khi điều tra, xác minh được xác định là có cơ sở thì có được thưởng không?

a)

Không được thưởng.

b)

Có được thưởng; Mức thưởng từ 20 đến 50 triệu đồng/lần tùy thuộc vào mức độ quan trọng của sự việc.

68.

Tại các khu vực của Tập đoàn/Công ty, CBLĐ, CBNV thuộc Bộ phận Bảo vệ tham gia trực tiếp vào công tác câu nhử/vây bắt cùng với lực lượng công an để bắt giữ được các đối tượng vi phạm pháp luật nào thì được khen thưởng?

a)

Buôn bán, sử dụng các chất kích thích bị cấm.

b)

Các vụ cướp giật có tính chất nguy hiểm hoặc gây thương tích nặng cho CBNV/người bị hại.

c)

Các vụ trộm cắp tài sản (Không áp dụng với các vụ trộm cắp vặt).

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

69.

Trực tiếp tham gia xỷ lý, ngăn chặn kịp thời các sự cố cháy nổ, hỏa hoạn xảy ra tại các khu vực của Tập đoàn/Công ty được khen thưởng theo loại khen thưởng nào?

a)

Khen thưởng ý thức chất lượng công việc.

b)

Khen thưởng thành tích.

c)

Khen thưởng CBLĐ, CBNV có hành động người tốt việc tốt.

d)

Không khen thưởng.

70.

CBLĐ, CBNV trực tiếp nhặt được tài sản/ tiền mặt khách để quên/làm rơi, trả lại cho khách hàng thì được khen thưởng như thế nào?

a)

Tuyên dương và thưởng tiền 100.000 đồng (riêng hành vi trả lại tài sản khách hàng bỏ quên/làm rơi được xem xét thưởng đến 2.000.000 đồng/lần tùy thuộc vào hoàn cảnh, số tiền và giá trị tài sản nhặt được).

b)

Tuyên dương và thưởng đến 5.000.000 đồng/lần tùy hoàn cảnh, số tiền và giá trị tài sản nhặt được.

c)

Từ 100.000 đồng - 1.000.000 đồng/lần.

d)

Từ 100.000 đồng - 5.000.000 đồng/lần.

71.

CBLĐ bị xử lý lỗi liên đới đối với các vi phạm của cấp dưới trực tiếp khi nào?

a)

CBNV cấp dưới vi phạm lỗi nhóm 1.

b)

CBNV cấp dưới vi phạm quy định của Công ty trên diện rộng (nhiều CBNV cùng vi phạm, hoặc vi phạm trong thời gian từ 01 tháng trở lên nhưng không được phát hiện và/hoặc xử lý).

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

72.

CBLĐ không bị xử lý lỗi liên đới khi nào?

a)

Chứng minh được CBLĐ đã tổ chức đào tạo/ hướng dẫn/ đưa yêu cầu rõ ràng cho CBNV về quy định quy chế liên quan đó.

b)

Chứng minh được CBLĐ đã thực hiện kiểm tra/kiểm soát tuân thủ, xử lý các vi phạm về quy định quy chế liên quan đó theo quy định (riêng với lỗi lưu trữ tối thiểu 02 tháng/lần).

c)

Khi thực hiện được đầy đủ cả 2 phương án nêu trên.

73.

CBLĐ, CBNV có hành vi nào sau đây sẽ bị xử lý theo Nhóm 1 - Các lỗi đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Thực hiện hành vi có tính chất gian lận, trộm cắp, phá hoại.

b)

CBNV lợi dụng vị trí công việc để trục lợi hoặc CBLĐ lợi dụng chức vụ quyền hạn.

c)

Chống lại hoặc xúi giục đồng nghiệp chống lại.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

74.

CBNV có hành vi nào sau đây sẽ bị xử lý theo Nhóm 1 - Các lỗi đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Thực hiện công việc được giao không đúng thẩm quyền/quy định.

b)

Cố ý chia rẽ, gây mất đoàn kết giữa CBNV/Bộ phận.

c)

Bao che lỗi nghiêm trọng, lỗi lớn của đồng nghiệp, đối tác.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

75.

CBLĐ có hành vi sau đây sẽ xử lý vi phạm theo nhóm lỗi nào: Vi phạm các nguyên tắc quản lý Ngân sách.

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không xử lý vi phạm

76.

Hành vi sau đây sẽ xử lý vi phạm theo nhóm lỗi nào: Chống lại hoặc xúi giục đồng nghiệp chống lại các lệnh hợp pháp của cấp trên.

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không xử lý vi phạm

77.

Hành vi sau đây sẽ xử lý vi phạm theo nhóm lỗi nào: Bao che lỗi nghiêm trọng, lỗi lớn của đồng nghiệp, đối tác.

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không xử lý vi phạm

78.

Hành vi sau đây sẽ xử lý vi phạm theo nhóm lỗi nào: Ẩu đả, cãi nhau với đồng nghiệp, khách hàng, đối tác; có lời nói hoặc hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm đối với đồng nghiệp, khách hàng, đối tác.

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không xử lý vi phạm

79.

CBLĐ quản lý trực tiếp bị xử lý liên đới theo hình thức Sa thải nếu có bao nhiêu CBNV trong phạm vi quản trực tiếp thực hiện hành vi nhận tiền/lợi ích bất hợp pháp từ Nhà thầu/Khách hàng/ Đối tác?

a)

1 CBNV

b)

2 CBNV

c)

3 CBNV trở lên

80.

Trong trường hợp CBLĐ quản lý trực tiếp có 03 CBNV trong phạm vi quản lý trực tiếp thực hiện hành vi nhận tiền/lợi ích bất hợp pháp từ Nhà thầu/Khách hàng/ Đối tác thì CBLĐ cấp trên 1 cấp của CBLĐ quản lý trực tiếp sẽ bị xử lý liên đới như thế nào?

a)

Xử lý sa thải

b)

Xử lý giáng chức

c)

Trừ 100% thưởng YTCLCV của 3 tháng

d)

Không Xử lý vi phạm

81.

Hành vi sau đây sẽ xử lý vi phạm theo nhóm lỗi nào: CBNV không hoàn thành nhiệm

vụ được giao gây hậu quả nghiêm trọng.

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không xử lý vi phạm

82.

CBLĐ, CBNV vi phạm lỗi nhóm 2 - Các lỗi lớn sẽ bị trừ thưởng YTCLCV như thế nào?

a)

10% thưởng YTCLCV của 01 tháng.

b)

30%-100% thưởng YTCLCV của 01 tháng.

c)

100% thưởng YTCLCV của 05 tháng.

83.

CBNV thiếu > 20% chỉ tiêu giờ học tính đến 31/12 hàng năm sẽ bị xử lý vi phạm như

thế nào?

a)

Trừ tối đa đến 100% Thưởng YTCLCV của 01 tháng.

b)

Trừ 60% Thưởng YTCLCV của 02 tháng.

c)

Trừ 20% Thưởng YTCLCV của 01 tháng.

84.

CBLĐ, CBNV vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm theo Quy định lưu trữ sẽ bị phạt như thế nào?

a)

Trừ 100% Thưởng YTCLCV của 03 tháng/lần vi phạm.

b)

Vi phạm lần 1 trừ 100% Thưởng YTCLCV của 01 tháng/ lần vi phạm; vi phạm từ lần 2 trong cùng năm tài chính trừ 100% Thưởng YTCLCV của 02 tháng/ lần vi phạm.

c)

Trừ 100% Thưởng YTCLCV của 05 tháng/lần vi phạm.

d)

Không phương án nào đúng.

85.

CBNV vi phạm quy định về chấm công/xác nhận công bị xử lý vi phạm như thế nào?

a)

Trừ 100% Thưởng YTCLCV của 1 tháng/lần vi phạm.

b)

Xử lý theo lỗi nhóm 3 cho tất cả các lần vi phạm.

c)

Vi phạm 02 lần đầu xử lý theo lỗi Nhóm 3; từ lần vi phạm thứ 3 trong tháng bị trừ 30%

Thưởng YTCLCV của 01 tháng/lần vi phạm.

86.

CBNV đi làm muộn, về sớm không xin phép CLBĐ có thẩm quyền trước thời điểm phát sinh theo quy định sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Trừ 30% Thưởng YTCLCV của 01 tháng /1 lần vi phạm.

b)

Trừ 100% Thưởng YTCLCV của 03 tháng /1 lần vi phạm.

c)

Không bị xử lý vi phạm.

87.

CBNV, CBLĐ gây ra thiệt hại do sai sót, vi phạm của mình phải đền bù như thế nào?

a)

100% Mức thiệt hại mình gây ra.

b)

50% Mức thiệt hại mình gây ra.

c)

Mức đền bù sẽ được quyết định trong từng trường hợp bởi CBLĐ có thẩm quyền (theo cẩm

nang phân quyền).

d)

Không phải đền bù.

88.

Mức xử lý vi phạm được áp dụng theo Quy định nội bộ chung tại thời điểm nào?

a)

Áp dụng theo Quy định nội bộ chung đang có hiệu lực tại thời điểm vi phạm.

b)

Áp dụng theo Quy định nội bộ chung đang có hiệu lực tại thời điểm phát hiện ra lỗi.

c)

Áp dụng theo Quy định nội bộ chung đang có hiệu lực tại thời điểm lập Biên bản xử lý vi

phạm.

89.

Mức lương/ Thưởng YTCLCV làm căn cứ xử lý vi phạm được quy định như thế nào?

a)

Áp dụng mức lương/Thưởng YTCLCV tại thời điểm vi phạm.

b)

Áp dụng mức lương/Thưởng YTCLCV tại thời điểm phát hiện ra lỗi.

c)

Áp dụng mức lương/Thưởng YTCLCV tại thời điểm ra quyết định xử lý vi phạm.