wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 PHẦN 1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về giá trị tài sản bảo đảm?

a)

Giá trị của tài sản bảo đảm có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.

b)

Giá trị của tài sản bảo đảm phải luôn lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Giá trị của tài sản bảo đảm có thể lớn hơn hoặc bằng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.

d)

Giá trị của tài sản bảo đảm phải nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.

2.

Chọn phát biểu không phù hợp.

a)

Không cần lập tờ trình thẩm định với những khoản tín dụng nhỏ.

b)

Tờ trình thẩm định được lập sau khi đã thẩm định hồ sơ khách hàng.

c)

Tờ trình thẩm định là một trong những cơ sở để ra quyết định tín dụng.

d)

Tờ trình thẩm định không chỉ được thực hiện trước khi giải ngân.

3.

Ngày 21/5/2025, sổ tiết kiệm của khách hàng A do ngân hàng Z cấp có giá trị 500 triệu đồng, đáo hạn ngày 30/6/2025 được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản cấp tín dụng của ngân hàng Z với khách hàng A. Ngày đáo hạn sổ tiết kiệm, khách hàng A sẽ tất toán sổ tiết kiệm để thanh toán nợ cho ngân hàng Z. Đây là hình thức cấp tín dụng nào?

a)

Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm.

b)

Chiết khấu sổ tiết kiệm.

c)

Chiết khấu chứng từ có giá.

d)

Bao thanh toán.

4.

Tìm sự sắp xếp hợp lý các bước công việc trong quy trình cho vay tại ngân hàng thương mại:

a)

Ký kết hợp đồng tín dụng Đăng ký giao dịch bảo đảm Lưu kho hồ sơ tài sản bảo đảm Giải ngân.

b)

Thẩm định tín dụng Ký kết hợp đồng tín dụng Giải ngân Đăng ký giao dịch bảo đảm.

c)

Đăng ký giao dịch bảo đảm Ký kết hợp đồng tín dụng Xác định mức cho vay Giải ngân.

d)

Ký kết hợp đồng tín dụng Giải ngân Đăng ký giao dịch bảo đảm Phong tỏa tài sản bảo đảm.

5.

Khi chuyên viên tín dụng thực hiện định giá bất động sản thế chấp để quyết định số tiền tài trợ đối với hồ sơ vay vốn, công tác này thuộc bước nào trong quy trình tín dụng?

a)

Thẩm định tín dụng

b)

Quyết định tín dụng

c)

Giám sát món vay sau giải ngân

d)

Thanh lý hợp đồng

6.

Lập tờ trình thẩm định là công việc mà chuyên viên thẩm định phải thực hiện sau khi:

a)

Thẩm định hồ sơ vay vốn của khách hàng.

b)

Thẩm định hồ sơ pháp lý của khoản vay.

c)

Thẩm định báo cáo tài chính của khách hàng.

d)

Thẩm định dự án đầu tư.

7.

Đăng ký giao dịch bảo đảm được thực hiện sau khi:

a)

Ký kết hợp đồng tín dụng

b)

Giải ngân

c)

Giám sát mục đích sử dụng vốn

d)

Giải chấp

8.

Bảo đảm tín dụng là:

a)

Một biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng.

b)

Một nguyên tắc tín dụng.

c)

Điều kiện quan trọng nhất khi xem xét quyết định cho vay.

d)

Nguồn thu nợ chủ yếu của ngân hàng cho vay.

9.

Ngân hàng chuyển nợ quá hạn đối với:

a)

Số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được ngân hàng chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.

b)

Số dư nợ gốc và tiền lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được ngân hàng chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.

c)

Toàn bộ số tiền ngân hàng đã giải ngân cho khách hàng, kể cả số tiền được ngân hàng chấp thuận cho phép gia hạn nợ.

d)

Số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận, kể cả số tiền được ngân hàng chấp thuận cho phép gia hạn nợ.

10.

Nhằm hỗ trợ công tác kiểm tra, giám sát sử dụng tiền vay, sau khi đã nhận tiền vay khách hàng vay vốn có trách nhiệm:

a)

Báo cáo và cung cấp tài liệu chứng minh việc sử dụng vốn vay theo yêu cầu của ngân hàng cho vay.

b)

Báo cáo và cung cấp tất cả tài liệu hồ sơ vay vốn tại ngân hàng khác (nếu có) theo yêu cầu của ngân hàng cho vay.

c)

Báo cáo và cung cấp tất cả tài liệu hồ sơ vay vốn theo yêu cầu của cơ quan chức năng.

d)

Báo cáo và cung cấp tất cả tài liệu chứng minh việc sử dụng vốn vay cho tất cả những đối tượng có liên quan.

11.

Một hợp đồng tín dụng quy định: thời hạn cho vay 12 tháng với 12 kỳ hạn nợ, mỗi tháng thanh toán nợ và lãi một lần. Tuy nhiên do nhiều lý do khách quan ảnh hưởng đến hoạt động sử dụng vốn, ngân hàng chấp thuận bằng văn bản cho phép khách hàng trả nợ 2 tháng/lần. Thời hạn cho vay không đổi. Trường hợp này gọi là:

a)

Điều chỉnh kỳ hạn nợ.

b)

Gia hạn nợ.

c)

Chuyển nợ quá hạn.

d)

Điều chỉnh thời hạn cho vay.

12.

Các trường hợp có thể xảy ra ở bước quyết định tín dụng là:

a)

Chấp thuận cho vay với các điều kiện theo tờ trình của chuyên viên thẩm định tín dụng; Chấp thuận cho vay với các điều kiện, hồ sơ bổ sung; Từ chối cho vay kèm theo lý do.

b)

Chấp thuận cho vay với các điều kiện theo tờ trình của chuyên viên thẩm định tín dụng; Từ chối cho vay theo tờ trình của chuyên viên thẩm định tín dụng..

c)

Chấp thuận cho vay theo yêu cầu của cấp trên; Từ chối cho vay kèm theo lý do; Từ chối cho vay theo tờ trình của chuyên viên thẩm định tín dụng.

d)

Chấp thuận cho vay theo yêu cầu của khách hàng; Từ chối cho vay theo tờ trình của chuyên viên thẩm định tín dụng.

13.

Trong hoạt động cho vay, nợ xấu được hiểu là:

a)

Tổng nợ các nhóm 3, nhóm 4, nhóm 5.

b)

Toàn bộ nợ cho vay không bao gồm nợ nhóm 1.

c)

Nợ có khả năng mất vốn.

d)

Nợ quá hạn.

14.

Ông Nam sử dụng căn nhà được ngân hàng X định giá 3 tỷ đồng do chính mình sở hữu để bảo đảm cho khoản vay 2 tỷ đồng của bà Hoa tại ngân hàng X. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Bảo lãnh

b)

Thế chấp

c)

Cầm cố

d)

Tín chấp

15.

Công ty X sử dụng toàn bộ hàng hóa (hàng tiêu dùng) do mình sở hữu đang lưu tại kho hàng số 99 đường Lê Văn Lương, Quận 7 do Công ty M (là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê kho) quản lý để bảo đảm cho khoản vay có giá trị 15 tỷ đồng tại Ngân hàng K. Ngân hàng K ký hợp đồng với Công ty M để quản lý lô hàng hóa. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Cầm cố

b)

Bảo lãnh

c)

Thế chấp

d)

Tín chấp

16.

Ngày 21/5/2025, sổ tiết kiệm của khách hàng A có giá trị 500 triệu đồng, đáo hạn ngày 30/6/2025 được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng A. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Cầm cố

b)

Bảo lãnh

c)

Thế chấp

d)

Tín chấp

17.

Ngày 21/5/2025, sổ tiết kiệm của khách hàng A có giá trị 900 triệu đồng, đáo hạn ngày 30/6/2025 được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của khách hàng B. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Bảo lãnh

b)

Thế chấp

c)

Cầm cố

d)

Tín chấp

18.

Căn hộ số 7, TPHCM do Công ty bất động sản N bán với giá 3 tỷ đồng. Khách hàng M sẽ trả trước 1 tỷ đồng, phần còn lại Ngân hàng X cho vay trong thời gian 60 tháng. Hợp đồng tín dụng thỏa thuận khách hàng thanh toán tiền gốc và lãi vay hàng tháng. Nếu khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ, Ngân hàng X sẽ dùng căn hộ này để thực hiện thủ tục xử lý, thu hồi nợ theo quy định pháp luật. Trường hợp này được xem là:

a)

Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay

b)

Bảo đảm bằng tài sản cầm cố

c)

Tín chấp

d)

Bảo lãnh

19.

Căn nhà số 33 đường Lê Lợi, Thành phố X do vợ chồng ông bà Nguyễn An sở hữu, đang được sử dụng cho Công ty TNHH K thuê làm văn phòng, nay được sử dụng để bảo đảm cho khoản vay (tại Ngân hàng Z) của Công ty TNHH K do ông An là chủ tịch hội đồng thành viên. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Bảo lãnh

b)

Cầm cố

c)

Tín chấp

d)

Thế chấp

20.

Vợ chồng ông bà Nguyễn Minh vay vốn Ngân hàng A để mua căn nhà số 99 đường Lê Lợi, Thành phố X, bảo đảm bằng căn nhà số 66 đường Lê Lai, Thành phố X do vợ chồng ông bà Nguyễn Minh sở hữu, đang được sử dụng cho Công ty TNHH K thuê làm văn phòng. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Thế chấp

b)

Bảo lãnh

c)

Cầm cố

d)

Tín chấp

21.

Hồ sơ vay vốn của khách hàng cá nhân không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Thực trạng kinh tế vĩ mô

b)

Mục đích sử dụng vốn

c)

Năng lực tài chính

d)

Phương án trả nợ

22.

Các tài liệu khách hàng doanh nghiệp bắt buộc phải cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ đề nghị cấp tín dụng để chứng minh năng lực tài chính gồm:

a)

Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả kinh doanh.

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh; Hợp đồng mua bán hàng hóa với đối tác; Phương án kinh doanh.

c)

Bảng cân đối kế toán; Báo cáo các khoản phải thu; Hợp đồng mua bán hàng hóa với đối tác.

d)

Báo cáo các khoản phải thu; Bảng kê hàng tồn kho; Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

23.

Nhận định nào sau đây là phù hợp?

a)

Tín dụng tiêu dùng được cấp cho khách hàng cá nhân.

b)

Tín dụng tiêu dùng chỉ cấp cho khách hàng cá nhân không kinh doanh.

c)

Tín dụng tiêu dùng không cấp cho khách hàng cá nhân kinh doanh.

d)

Tín dụng tiêu dùng được cấp cho khách hàng cá nhân không kinh doanh, khách hàng cá nhân có kinh doanh và khách hàng doanh nghiệp.

24.

Ngân hàng thương mại cấp tín dụng cho khách hàng là doanh nghiệp tư nhân, đó là:

a)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp do một nhóm cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của các cá nhân về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm bằng phần vốn góp của mình vào doanh nghiệp đối với những nghĩa vụ của doanh nghiệp đó.

25.

Hồ sơ vay vốn của khách hàng pháp nhân không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Chứng minh thu nhập của người đại diện pháp luật.

b)

Năng lực tài chính.

c)

Phương án trả nợ.

d)

Phương án sử dụng vốn.

26.

Mục đích chính của công tác thẩm định tín dụng trong quy trình cho vay là gì?

a)

Đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.

b)

Xác định chi phí cho vay.

c)

Bảo đảm hồ sơ vay vốn hoàn chỉnh.

d)

Hạn chế nhu cầu v

27.

Nội dung của công tác thẩm định tín dụng trong quy trình cho vay là gì?

a)

Đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.

b)

Xác định chi phí cho vay.

c)

Bảo đảm hồ sơ vay vốn hoàn chỉnh.

d)

Hạn chế nhu cầu vay vốn của khách hàng.

28.

Một cá nhân vay 2 tỷ đồng để mua nhà dùng để ở, tài sản bảo đảm là chính ngôi nhà định mua. Trường hợp này được xem là bảo đảm tín dụng dưới hình thức:

a)

Thế chấp

b)

Cầm cố

c)

Bảo lãnh

d)

Tín chấp

29.

Thu nhập chủ yếu mà hoạt động cấp tín dụng đem lại cho ngân hàng thương mại là:

a)

Thu nhập lãi

b)

Thu nhập phí

c)

Thu nhập kinh doanh

d)

Thu nhập ngoài lãi

30.

Trong hoạt động cho vay, ngân hàng thương mại thường xuyên đối diện với loại rủi ro nào sau đây?

a)

Rủi ro tín dụng

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro lãi suất

d)

Rủi ro tỷ giá

31.

Trong hoạt động cấp tín dụng, ngân hàng thương mại đóng vai trò gì?

a)

Đơn vị chuyển nhượng quyền sử dụng vốn

b)

Đơn vị chuyển nhượng quyền sở hữu vốn

c)

Đơn vị đầu tư

d)

Đơn vị cấp vốn

32.

Trong hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại, người đi vay đóng vai trò gì?

a)

Người mua quyền sử dụng vốn

b)

Người bán quyền sử dụng vốn

c)

Người bán quyền sở hữu vốn

d)

Người nhận vốn ủy thác

33.

Trong các hoạt động sau đây của ngân hàng thương mại, hoạt động nào là hoạt động cấp tín dụng trực tiếp?

a)

Cho vay

b)

Bao thanh toán

c)

Chiết khấu chứng từ có giá

d)

Bảo lãnh

34.

Phương án sử dụng vốn của khách hàng không gồm thông tin nào sau đây?

a)

Phương án phát hành trái phiếu doanh nghiệp.

b)

Tổng nguồn vốn cần sử dụng.

c)

Mục đích sử dụng vốn.

d)

Nguồn trả nợ của khách hàng.

35.

Phương án sử dụng vốn của khách hàng không gồm thông tin nào sau đây?

a)

Điều lệ của doanh nghiệp

b)

Nguồn trả nợ

c)

Thời gian sử dụng vốn

d)

Dự án kinh doanh

36.

Phương án sử dụng vốn của khách hàng không gồm thông tin nào sau đây?

a)

Điều lệ của doanh nghiệp

b)

Nguồn trả nợ

c)

Thời gian sử dụng vốn

d)

Dự án kinh doanh

37.

Nội dung nào sau đây không thuộc hoạt động cơ cấu lại thời hạn trả nợ?

a)

Chuyển nợ quá hạn

b)

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc

c)

Gia hạn nợ

d)

Điều chỉnh kỳ hạn trả lãi vay

38.

Nội dung nào sau đây thuộc hoạt động cơ cấu lại thời hạn trả nợ?

a)

Gia hạn nợ

b)

Chuyển nợ quá hạn

c)

Xóa nợ

d)

Đảo nợ

39.

Nội dung nào sau đây thuộc hoạt động cơ cấu lại thời hạn trả nợ?

a)

Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ

b)

Xóa nợ

c)

Đảo nợ

d)

Chuyển nợ quá hạn

40.

Hãy xác định thứ tự ưu tiên xử lý số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng năm 2024 để thanh toán các khoản mục sau:

a)

Khoản thuế, lệ phí trực tiếp liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản bảo đảm đó gồm thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ;

b)

Chi phí thu giữ và chi phí xử lý tài sản bảo đảm;

c)

Chi phí bảo quản tài sản bảo đảm;

d)

Án phí của bản án, quyết định của Tòa án liên quan đến việc xử lý tài sản bảo đảm;

41.

Với giao dịch bảo đảm sử dụng hình thức bảo lãnh vay vốn, thì:

a)

Bên bảo đảm không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

b)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm đồng thời là bên bảo đảm.

c)

Bên bảo lãnh là bên nhận bảo đảm.

d)

Bên bảo lãnh là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

42.

Với giao dịch bảo đảm sử dụng hình thức cầm cố, thì:

a)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm đồng thời là bên bảo đảm.

b)

Bên cầm cố không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Bên bảo đảm không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

d)

Ngân hàng cho vay đồng th

43.

Bên cầm cố không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

a)

Bên bảo đảm đồng thời là bên bảo đảm.

b)

Bên cầm cố không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Bên bảo đảm không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

d)

Ngân hàng cho vay đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

44.

Với giao dịch bảo đảm sử dụng hình thức thế chấp, thì:

a)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm đồng thời là bên thế chấp.

b)

Bên bảo đảm không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Ngân hàng cho vay đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

d)

Bên thế chấp không đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

45.

Căn nhà tọa lạc tại Quận X Thành phố Y thuộc sở hữu của Ông Minh, được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của Bà Mai tại Ngân hàng Z. Ông Minh là:

a)

Bên bảo đảm

b)

Bên nhận bảo đảm

c)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm

d)

Người trả nợ

46.

Căn nhà tọa lạc tại Quận X Thành phố Y thuộc sở hữu của Ông Minh, được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của Bà Mai tại Ngân hàng Z. Bà Mai là:

a)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm

b)

Bên bảo đảm

c)

Bên nhận bảo đảm

d)

Bên thế chấp

47.

Căn nhà tọa lạc tại Quận X Thành phố Y thuộc sở hữu của Ông Minh, được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay của Bà Mai tại Ngân hàng Z. Ngân hàng Z là:

a)

Bên nhận bảo đảm

b)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm

c)

Bên bảo đảm

d)

Bên nhận nợ

48.

Căn nhà tọa lạc tại Quận X Thành phố Y thuộc sở hữu của Ông Minh, được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại Ngân hàng Z. Ông Minh là:

a)

Bên bảo đảm đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

b)

Bên bảo lãnh đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Người có nghĩa vụ được bảo đảm đồng thời là bên nhận bảo đảm.

d)

Người bảo đảm đồng thời là bên nhận bảo đảm.

49.

Căn nhà tọa lạc tại Quận X Thành phố Y thuộc sở hữu của Ông Minh, được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại Ngân hàng Z. Ngân hàng Z là:

a)

Bên nhận bảo đảm.

b)

Bên nhận bảo đảm đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

c)

Bên cho vay đồng thời là người có nghĩa vụ được bảo đảm.

d)

Bên bảo đảm.

50.

Hợp đồng thế chấp tài sản được xem là:

a)

Hợp đồng bảo đảm

b)

Hợp đồng tín dụng

c)

Hợp đồng vay vốn

d)

Hợp đồng đặt cọc

51.

Hợp đồng cầm cố tài sản được xem là:

a)

Hợp đồng bảo đảm

b)

Hợp đồng ký quỹ

c)

Hợp đồng mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu

d)

Hợp đồng tín dụng

52.

Hợp đồng bảo đảm không bao gồm:

a)

Hợp đồng tín dụng

b)

Hợp đồng ký quỹ

c)

Hợp đồng mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu

d)

Hợp đồng đặt cọc

53.

Chọn phát biểu phù hợp với trường hợp dùng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất làm tài sản bảo đảm tín dụng.

a)

Việc dùng quyền sử dụng đất để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ có thể không đồng thời với tài sản gắn liền với đất.

b)

Dùng tài sản gắn liền với đất để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bắt buộc phải đồng thời với quyền sử dụng đất.

c)

Việc dùng quyền sử dụng đất để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bắt buộc phải đồng thời với tài sản gắn liền với đất.

d)

Dùng tài sản gắn liền với đất để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bắt buộc phải tách rời với quyền sử dụng đất.

54.

Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất.

a)

Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất.

b)

Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai chỉ áp dụng đối với quyền sử dụng đất.

c)

Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất.

d)

Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai chỉ áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất nông nghiệp.

55.

Tài sản nào sau đây không được dùng làm tài sản bảo đảm?

a)

Quyền sử dụng đất hình thành trong tương lai.

b)

Công trình xây dựng hình thành trong tương lai.

c)

Các khoản phải thu.

d)

Chứng khoán.

56.

Khi khoản vay được bảo đảm bằng số dư tiền gửi (là tài sản chung của vợ chồng) tại ngân hàng thì ai là người xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm?

a)

Vợ hoặc chồng đứng tên người gửi tiền.

b)

Cả vợ và chồng.

c)

Người gửi tiền và vợ/chồng của người gửi tiền.

d)

Số dư tiền gửi là tài sản chung của vợ chồng không thể dùng làm tài sản bảo đảm.

57.

Chọn phát biểu phù hợp.

a)

Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại là khác nhau nhưng đều bao gồm những bước công việc cơ bản.

b)

Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại đều giống nhau.

c)

Toàn hệ thống ngân hàng đều cấp tín dụng theo một quy trình tín dụng do Ngân hàng Nhà nước quy định.

d)

Quy trình tín dụng là khác nhau ở từng chi nhánh của ngân hàng thương mại.

58.

Khách hàng A thế chấp một thửa đất cho ngân hàng thương mại để vay vốn, thì căn nhà xây dựng trên thửa đất đó:

a)

Mặc nhiên là tài sản thế chấp cho ngân hàng thương mại.

b)

Là tài sản bảo đảm cho ngân hàng thương mại chỉ khi chủ sở hữu căn nhà đồng ý.

c)

Là tài sản bảo đảm khi ngân hàng thương mại cho vay thêm số tiền tương ứng với giá trị căn nhà đó.

d)

Là tài sản bảo đảm khi các bên hoàn thành thủ tục thế chấp căn nhà đó.

59.

Một khoản cho vay có các thông tin sau: Ngày giải ngân: 15/3/2024; Ngày đáo hạn: 15/3/2027 Khách hàng thanh toán nợ 2 tháng một lần Lần trả nợ đầu tiên: 2 tháng kể từ ngày giải ngân Chọn phương án phù hợp.

a)

Thời hạn cho vay: 36 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 18.

b)

Thời hạn cho vay: 3 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 36.

c)

Thời hạn cho vay: 2 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 18.

d)

Thời hạn cho vay: 1 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 2.

60.

Một khoản cho vay có các thông tin sau: Ngày giải ngân: 25/5/2025; Ngày đáo hạn: 25/5/2027 Khách hàng thanh toán nợ mỗi quý một lần Lần trả nợ đầu tiên: 3 tháng kể từ ngày giải ngân Chọn phương án phù hợp.

a)

Thời hạn cho vay: 2 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 8.

b)

Thời hạn cho vay: 2 năm ; Số kỳ hạn trả nợ: 12.

c)

Thời hạn cho vay: 24 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 4.

d)

Thời hạn cho vay: 3 tháng ; Số kỳ hạn trả nợ: 8.

61.

Nội dung nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của bên đi vay khi cầm cố tài sản?

a)

Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố.

b)

Giao tài sản cầm cố cho bên nhận cầm cố theo đúng thỏa thuận.

c)

Báo cho bên nhận cầm cố về quyền của người thứ ba đối với tài sản cầm cố (nếu có).

d)

Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản cầm cố theo thỏa thuận.

62.

Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của bên đi vay khi cầm cố tài sản?

a)

Thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản cầm cố theo thỏa thuận.

b)

Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố.

c)

Bán, trao đổi, tặng cho, sử dụng tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác.

d)

Yêu cầu bên nhận cầm cố trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt.

63.

Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của ngân hàng cho vay khi nhận cầm cố tài sản?

a)

Bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố.

b)

Cho thuê, khai thác công dụng từ tài sản cầm cố.

c)

Bán, trao đổi, sử dụng tài sản cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác.

d)

Thanh toán cho bên cầm cố chi phí hợp lý để bảo quản tài sản.

64.

Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản?

a)

Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp.

b)

Bàn giao tài sản thế chấp cho bên cho vay.

c)

Thanh toán cho bên nhận thế chấp chi phí hợp lý để bảo quản tài sản thế chấp theo thỏa thuận.

d)

Xử lý tài sản thế chấp để thực hiện nghĩa vụ.

65.

Thế chấp tài sản không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Cá nhân người thế chấp qua đời hoặc pháp nhân thế chấp chấm dứt hoạt động.

b)

Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt.

c)

Việc thế chấp tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.

d)

Tài sản thế chấp đã được xử lý.

66.

Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm có nội dung chủ yếu sau đây, ngoại trừ:

a)

Giá thanh lý tài sản bảo đảm.

b)

Lý do xử lý tài sản bảo đảm.

c)

Tài sản bảo đảm sẽ bị xử lý.

d)

Thời gian, địa điểm xử lý tài sản bảo đảm.

67.

Căn nhà thuộc sở hữu của khách hàng A đang được sử dụng để đảm bảo đồng thời cho 2 khoản vay tại Ngân hàng X và Ngân hàng Y. Đồng thời căn nhà đang được ông B thuê làm văn phòng kinh doanh. Khoản vay tại Ngân hàng X đến hạn trả nợ nhưng khách hàng A không có khả năng thực hiện nghĩa vụ và căn nhà thuộc diện cần xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Để xử lý tài sản bảo đảm, Ngân hàng X cần gửi văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đến ai?

a)

Khách hàng A; Ngân hàng Y; Ông B.

b)

Ngân hàng Y; Ông B; UBND cấp xã nơi căn nhà tọa lạc.

c)

Ngân hàng Y; Khách hàng A.

d)

UBND cấp xã nơi căn nhà tọa lạc; Ngân hàng Y.

68.

Khách hàng A sử dụng lô trái phiếu của mình sở hữu do Ngân hàng Z phát hành để đảm bảo cho khoản vay tại Ngân hàng X. Khoản vay tại Ngân hàng X đến hạn trả nợ nhưng khách hàng A không có khả năng thực hiện nghĩa vụ và lô trái phiếu thuộc diện cần xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Để xử lý tài sản bảo đảm, Ngân hàng X cần gửi văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đến ai?

a)

Khách hàng A.

b)

Khách hàng A; Ngân hàng Z.

c)

Ngân hàng Z.

d)

Khách hàng A; Ngân hàng Z; Ủy ban chứng khoán Nhà nước.

69.

Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu không phù hợp.

a)

Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp.

b)

Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao.

c)

Nhóm nợ càng thấp thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp.

d)

Nhóm nợ càng cao thì khả năng thu hồi nợ càng thấp.

70.

Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.

a)

Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao.

b)

Nhóm nợ càng thấp thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng cao.

c)

Nhóm nợ càng cao thì mức độ rủi ro đối với ngân hàng cho vay càng thấp.

d)

Nợ nhóm 1 là không có rủi ro tín dụng.

71.

Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.

a)

Nợ nhóm 5 có rủi ro tín dụng cao nhất.

b)

Nợ nhóm 1 có rủi ro tín dụng cao nhất.

c)

Nợ nhóm 1 là không có rủi ro tín dụng.

d)

Nợ nhóm 5 là khoản nợ được ngân hàng xóa nợ.

72.

Tại Việt Nam hiện nay, ngân hàng thương mại thực hiện phân loại nợ thành 5 nhóm (từ nhóm 1 đến nhóm 5). Chọn phát biểu phù hợp.

a)

Nợ quá hạn bao gồm tất cả các nhóm nợ trừ nợ nhóm 1.

b)

Nợ xấu bao gồm tất cả các nhóm nợ trừ nợ nhóm 1.

c)

Nợ xấu là những khoản nợ không thể thu hồi.

d)

Nợ quá hạn bao gồm nợ các nhóm 3,4,5.

73.

Nhận định nào sau đây là không phù hợp?

a)

Quy trình tín dụng của các ngân hàng thương mại đều giống nhau.

b)

Quy trình tín dụng của mỗi ngân hàng thương mại là khác nhau.

c)

Quy trình tín dụng được ngân hàng thương mại áp dụng thống nhất trong toàn hệ thống.

d)

Quy trình tín dụng là cơ sở để phân chia trách nhiệm và quyền hạn của từng bộ phận nghiệp vụ.

74.

Quy trình tín dụng phản ánh những vấn đề gì?

a)

Phản ánh nguyên tắc, hình thức cấp tín dụng, trình tự và thẩm quyền giải quyết các công việc liên quan đến hoạt động cấp tín dụng.

b)

Phản ánh nguyên tắc, hình thức cấp tín dụng và đối tượng vay vốn.

c)

Phản ánh nguyên tắc, mục đích cấp tín dụng.

d)

Phương pháp cấp tín dụng, trình tự giải quyết các công việc.

75.

Ngân hàng căn cứ vào nguồn tài liệu nào để phân tích, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng?

a)

Tài liệu do khách hàng cung cấp; Tài liệu do ngân hàng thu thập; Tài liệu từ CIC và các tài liệu khác.

b)

Tài liệu do ngân hàng lưu trữ; Tài liệu do khách hàng cung cấp và Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp.

c)

Tài liệu do khách hàng cung cấp; Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp; Tài liệu từ CIC.

d)

Tài liệu do ngân hàng khác cung cấp; Tài liệu từ CIC; Tài liệu do ngân hàng thu thập.

76.

Ngân hàng phân tích, đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi thẩm định hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng?

a)

Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án sử dụng vốn; Tài sản bảo đảm.

b)

Uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án kinh doanh; Tài sản thế chấp.

c)

Năng lực tài chính của khách hàng; Phương án kinh doanh; Tài sản thế chấp; Quan hệ tín dụng với ngân hàng cho vay.

d)

Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng; Phương án hoàn trả vốn; Tài sản cầm cố; Quan hệ tín dụng với ngân hàng cho vay.

77.

Tìm phát biểu phù hợp nhất với khái niệm "Cấp tín dụng".

a)

Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán … và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của NHNN, bao gồm cả việc cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.

b)

Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, bao gồm cả việc cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.

c)

Là việc ngân hàng thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán … và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của NHNN, trừ trường hợp cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.

d)

Là việc ngân hàng cho tổ chức, cá nhân vay vốn hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho thuê tài chính, bao thanh toán, chiết khấu, trừ trường hợp cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà ngân hàng chịu rủi ro theo quy định của pháp luật.

78.

Theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng năm 2024, khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm các quy định trong hợp đồng tín dụng, NHTM có quyền:

a)

Chấm dứt việc cấp tín dụng, thu hồi nợ trước hạn.

b)

Ngừng cho vay, áp dụng mức lãi suất nợ quá hạn.

c)

Khởi kiện trước pháp luật.

d)

Áp dụng mức lãi suất nợ quá hạn.

79.

Khách hàng doanh nghiệp là:

a)

Những tổ chức có tư cách pháp nhân, có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

b)

Những tổ chức có hoạt động kinh doanh trên thực tế.

c)

Những doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh và có kinh doanh trên thực tế.

d)

Những tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

80.

Ngân hàng yêu cầu khách hàng doanh nghiệp cung cấp các báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất trong hồ sơ đề nghị cấp tín dụng nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm đánh giá tình hình tài chính của khách hàng.

b)

Nhằm kiểm tra khách hàng có đang nợ ngân hàng hay không.

c)

Nhằm kiểm tra khách hàng có đang nợ thuế hay không.

d)

Nhằm đánh giá tính minh bạch của báo cáo tài chính.

81.

Các chứng từ thường được cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ đề nghị cấp tín dụng để chứng minh thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân gồm:

a)

Hợp đồng lao động; bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng.

b)

Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê nhà; bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng.

c)

Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê xe; bảng lương, sao kê tài khoản lương từ ngân hàng.

d)

Hợp đồng lao động; hợp đồng cho thuê xe; hợp đồng cho thuê nhà, bảng lương; sao kê tài khoản lương từ ngân hàng.

82.

Năng lực tài chính của khách hàng theo góc nhìn của ngân hàng thương mại (đang đóng vai trò bên cấp tín dụng) là:

a)

Khả năng của khách hàng đó trong việc hoàn trả các khoản nợ cho ngân hàng.

b)

Mức độ giàu có của khách hàng.

c)

Tổng tài sản mà khách hàng đang sở hữu.

d)

Thu nhập của khách hàng cá nhân.

83.

Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để thanh toán tiền mua căn hộ chung cư, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?

a)

Hợp đồng mua bán căn hộ.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở.

c)

Hợp đồng lao động.

d)

Hợp đồng cho thuê căn hộ.

84.

Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để xây nhà ở, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?

a)

Giấy phép xây dựng; Hợp đồng xây dựng; Hợp đồng thi công.

b)

Hợp đồng lao động; Hợp đồng cầm cố tài sản.

c)

Hợp đồng lao động; Hộ khẩu; Hợp đồng thế chấp tài sản.

d)

Hợp đồng thế chấp tài sản; Hợp đồng tín dụng; Giấy phép xây dựng.

85.

Khách hàng A nộp hồ sơ đề nghị ngân hàng cho vay để mua xe ôtô mới phục vụ đi lại cá nhân, tài liệu nào sau đây cần cung cấp cho ngân hàng để chứng minh mục đích sử dụng vốn?

a)

Hợp đồng mua bán xe; Giấy đặt cọc.

b)

Giấy đặt cọc; Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt).

c)

Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt); Giấy phép lái xe.

d)

Hợp đồng cho thuê xe ô tô; Chứng nhận đăng ký xe ô tô (cạt vẹt).

86.

Đối tượng khách hàng nào cần được thực hiện chấm điểm và xếp hạng tín dụng?

a)

Tất cả khách hàng đề nghị cấp tín dụng .

b)

Khách hàng doanh nghiệp lớn.

c)

Khách hàng doanh nghiệp.

d)

Khách hàng cá nhân.