wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hành vi Tổ chức

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi Tổ chức giúp gắn kết người lao động với tổ chức, đảm bảo sự cân bằng và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Sự đa dạng của nguồn nhân lực trong tổ chức là một thách thức lớn trong việc quản trị nhân lực?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chức năng của hành vi tổ chức là:

a)

Giải thích và dự đoán hành vi

b)

Dự đoán và kiểm soát hành vi

c)

Giải thích và kiểm soát hành vi

d)

Giải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi

4.

Hành vi tổ chức tập trung nghiên cứu những thái độ và hành vi của con người trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ nào sau đây?

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

6.

Điền vào chỗ trống: Chức năng......... của Hành vi Tổ chức tìm cách xác định xem một hành động cho trước nào đó sẽ dẫn đến kết quả gì.

a)

Giải thích

b)

Dự báo

c)

Kiểm soát

d)

Quản lý

7.

Điền vào chỗ trống: Việc tìm ra nguyên nhân tại sao cho các hành vi trong tổ chức thể hiện chức năng.....của Hành vi Tổ chức.

a)

Giải thích

b)

Dự báo

c)

Kiểm soát

d)

Quản lý

8.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi "Tôi có thể làm gì để cho nhân viên nỗ lực hơn trong công việc " là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Giải thích

b)

Dự báo

c)

Kiểm soát

d)

Quản lý

9.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là:

a)

Giải thích

b)

Dự báo

c)

Kiểm soát

d)

Cả ba phương án trên

10.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Kinh nghiệm

c)

Cơ sở khoa học, hệ thống

d)

Cảm tính

11.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở?

a)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động

12.

h vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở?

a)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Cả ba phương án trên

13.

Kiến thức về hành vi tổ chức rất hữu ích đối với các nhà quản lý vì nó tập trung vào:

a)

Cải thiện năng suất, chất lượng và giảm sự vắng mặt tại nơi làm việc.

b)

Tăng sự thỏa mãn đối với công việc của người lao động.

c)

Cải thiện kỹ năng quan hệ con người của nhà quản lý

d)

Cả ba phương án trên

14.

Các tương tác ở cấp độ nhóm bao gồm:

a)

Giao tiếp

b)

Lãnh đạo và quyền lực

c)

Xung đột và đàm phán

d)

Cả ba phương án trên

15.

Toàn cầu hóa ảnh hưởng đến hành vi tổ chức như thế nào?

a)

Cơ hội làm việc tại nước ngoài

b)

Nhân viên dưới quyền từ các tầng lớp khác nhau

c)

Lao động rẻ tại các nước đang/kém phát triển

d)

Cả ba phương án trên

16.

Vai trò của hành vi tổ chức được thể hiện như thế nào?

a)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức

b)

Tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Đảm bảo sự cân bằng tin tưởng và gắn kết người động

d)

Cả ba phương án trên

17.

Vấn đề nào không nằm trong nghiên cứu hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

Nhận thức

b)

Động lực

c)

Xung đột

d)

Ra quyết định cá nhân

18.

Vấn đề nào không nằm trong nghiên cứu hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Nhận thức

b)

Ra quyết định nhóm

c)

Giao tiếp

d)

Đàm phán

19.

Làm việc trực tuyến tại nhà sẽ luôn giúp người lao động có năng suất và hiệu quả lao động cao hơn?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự tác động từ chế độ xã hội loài người, nền văn hóa, dân tộc đến hành vi tổ chức là kết quả của lĩnh vực nghiên cứu nào?

(a)  

21.

Năng suất và hiệu quả lao động cao hơn?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sự tác động từ chế độ xã hội loài người, nền văn hóa, dân tộc đến hành vi tổ chức là kết quả của lĩnh vực nghiên cứu nào?

a)

Tâm lý học cá nhân

b)

Tâm lý học xã hội

c)

Nhân chủng học

d)

Khoa học chính trị

23.

Các nghiên cứu về sự thay đổi trong giao tiếp, hành vi của nhóm, quyết định nhóm, cách giải quyết vấn đề của nhóm....là các nghiên cứu của lĩnh vực khoa học nào?

a)

Tâm lý học cá nhân

b)

Tâm lý học xã hội

c)

Khoa học chính trị

d)

Nhân chủng học

24.

Nhân viên luôn không muốn trung thành và gắn bó với tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi nhân viên không tuân thủ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, các hành vi ảnh hưởng tiêu cực đến tổ chức sẽ có xu hướng xuất hiện nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi tổ chức liên tục đòi hỏi nhân viên nâng cao chuyên môn, kỹ năng, nhân viên sẽ có xu hướng nghỉ việc nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Điều gì không dẫn đến những hành vi xa rời tổ chức của người lao động?

a)

Mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp

b)

Thái độ tiêu cực với công việc

c)

Xung đột chức năng trong công việc

d)

Người lãnh đạo ra quyết định nhóm không hiệu quả

28.

Tất cả các tổ chức đều muốn nhân viên của mình đạt được trạng thái cân bằng công việc và cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tăng giảm biên chế

b)

Sự toàn cầu hóa

c)

Xu hướng phân quyền

d)

Sự thay đổi của tổ chức

30.

Nhận thức là một quá trình cá nhân sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình về một sự vật, sự việc nào đó

a)

Đúng

b)

Sai

31.

p xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình về một sự vật, sự việc nào đó

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quá trình nào là những sự thay đổi tương đối bền vững về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm?

a)

Nhận thức

b)

Tích lũy kinh nghiệm

c)

Tích lũy kiến thức

d)

Học hỏi

33.

Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc?

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Cả ba phương án trên

34.

Tất cả các mô hình sau đều nghiên cứu về tính cách cá nhân, ngoại trừ:

a)

Mô hình MBTI

b)

Mô hình 5 tính cách lớn

c)

Mô hình 16 cặp tính cách

d)

Mô hình 12 con giáp

35.

Điền vào chỗ trống: "........ là mức độ cá nhân hiểu về mục tiêu của tổ chức, xác định mình là một phần của tổ chức và mong muốn gắn bó lâu dài."

4 lines
36.

Mô hình chỉ số tính cách Myers-Briggs xem xét tất cả các yếu tố sau, loại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Hướng ngoại hay Hướng nội

b)

Cảm quan hay Trực giác

c)

Nguyên tắc hay Linh hoạt

d)

Dè dặt hay thử thách

37.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có tin cậy, hợp tác?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

38.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

39.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Cả ba phương án trên

40.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

41.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

42.

Khi chúng ta đánh giá người khác và thấy họ giống với chúng ta, lối tắt gì đã được vận dụng?

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sự tương đồng giả định

c)

Sự rập khuôn

d)

Ảnh hưởng hào quang

43.

Tiểu sử của một người không bao gồm yếu tố nào?

a)

Năng lực

b)

Tuổi tác

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

44.

Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ?

a)

Thứ tự sinh ra trong gia đình

b)

Gen di truyền

c)

Văn hóa

d)

Chuẩn mực gia đình

45.

Những nhân tố môi trường nào có ảnh hưởng đến nhận thức:

a)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

b)

Môi trường làm việc, hoàn cảnh xã hội, kỳ vọng

c)

Môi trường làm việc, tính cách, hoàn cảnh xã hội

d)

Thời gian, môi trường làm việc, hoàn cảnh xã hội

46.

Trong trường hợp mọi người đối mặt với những tình huống tương tự phản ứng theo cách tương tự, thì chúng ta có thể nói rằng hành vi thể hiện đặc tính nào?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính liên ứng

d)

Tính thích nghi

47.

"Tăng tính sáng tạo" là một bước trong quá trình ra quyết định cá nhân.

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định?

a)

Xác định vấn đề

b)

Phát triển các giải pháp

c)

Cải tiến những khuyết điểm

d)

Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

49.

Trong số các bước của mô hình ra quyết định hợp lý, bước nào cần phải được thực hiện trước?

a)

Đánh giá các phương án

b)

Lựa chọn các tiêu chí ra quyết định

c)

Thiết lập các phương án

d)

Thực thi quyết định

50.

Quyết định hợp lý, bước nào cần phải được thực hiện trước?

a)

Đánh giá các phương án

b)

Lựa chọn các tiêu chí ra quyết định

c)

Thiết lập các phương án

d)

Thực thi quyết định

51.

Yếu tố nào sau đây không thuộc mô hình ra quyết định hợp lý?

a)

Xác định các tiêu chí ra quyết định

b)

Lựa chọn các phương án

c)

Xác định các tiêu chuẩn ra quyết định

d)

Xác định tầm quan trọng của các tiêu chí ra quyết định

52.

Mô hình ra quyết định tối ưu hóa của cá nhân gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

Đâu không là nhân tố thuộc về yếu tố cá nhân người ra quyết định?

a)

Kinh nghiệm

b)

Khả năng lượng hóa

c)

Óc phán đoán

d)

Tác động của cấp trên

54.

Yếu tố nào được xem là rào cản của cá nhân trong quá trình ra quyết định trên thực tế?

a)

Khả năng xử lý thông tin có hạn

b)

Yếu tố thời gian

c)

Nhiều vấn đề không có giải pháp tối ưu

d)

Tất cả các phương án nêu trên

55.

Các nhân tố ảnh hưởng tới việc ra quyết định cá nhân, ngoại trừ?

a)

Trình độ người ra quyết định

b)

Môi trường ra quyết định

c)

Sự may mắn

d)

Điều kiện ra quyết định

56.

Đâu không phải là 1 bước trong quy trình ra quyết định tối ưu?

a)

Xác định vấn đề

b)

Đánh giá các tiêu chí

c)

Lựa chọn thời điểm ra quyết định

d)

Đánh giá các phương án theo từng tiêu chí

57.

Mô hình ra quyết định hợp lý hóa gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Đâu là kiểu ra quyết định dựa trên mức độ rõ ràng của thông tin cao, kết hợp cảm tính?

a)

Phân tích

b)

Nhận thức

c)

Hành vi

d)

Chỉ thị

59.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Các yếu tố đặc điểm công việc ảnh hưởng đến động lực của người lao động bao gồm?

a)

Tính chất công việc

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Vị trí và khả năng phát triển nghề nghiệp

d)

Cả ba phương án trên

61.

Yếu tố đặc điểm công việc ảnh hưởng đến động lực của người lao động bao gồm:

a)

Tính chất công việc

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Vị trí và khả năng phát triển nghề nghiệp

d)

Cả ba phương án trên

62.

Người lao động có nhu cầu được kết nối, tạo dựng các mối quan hệ, chia sẻ và bày tỏ cảm xúc là nội dung về nhu cầu nào trong Thuyết nhu cầu Maslow?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

63.

Đâu không phải là sự áp dụng các chính sách tạo động lực trong thực tế?

a)

Chi trả lương, thu nhập

b)

Đánh giá và khen thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Duy trì và khởi tạo xung đột

64.

Điền vào chỗ trống: " (a)   là sự áp dụng các chính sách, biện pháp, thủ thuật quản lý tác động tới người lao động nhằm làm cho người lao động có động lực trong lao động."

65.

Lãnh đạo là

a)

Quá trình thuyết phục người khác làm theo ý của mình

b)

Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm nhằm đạt được mục đích trong tình huống nhất định.

c)

Quá trình đưa ra định hướng hoạt động cho người khác

d)

Việc cá nhân thể hiện quyền lực của mình đối với người khác.

66.

Quyền lực là

a)

Khả năng gây ảnh hưởng tới các quyết định cá nhân hay tập thể.

b)

Quyền mà một cá nhân có được khi có vị trí nhất định trong tổ chức.

c)

Quyền yêu cầu người khác làm theo ý muốn của mình

d)

Quyền ép buộc người khác làm theo ý muốn của mình

67.

Quyền lực là khả năng mà người A có thể ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động với mong muốn của người A.

a)

Đúng

b)

Sai.

68.

Không kể quyền lực về quan hệ, có mấy loại quyền lực cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

69.

Lựa chọn hình thức lãnh đạo tùy thuộc vào đặc điểm của

4 lines
70.

Người B hành động với mong muốn của người AA. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Không kể quyền lực về quan hệ, có mấy loại quyền lực cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

72.

Lựa chọn hình thức lãnh đạo tùy thuộc vào đặc điểm của nhân viên như mức độ kiểm soát công việc, kinh nghiệm, năng lực,…

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Xung đột có thể có tác động như thế nào đến hoạt động của nhóm và tổ chức?

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

c)

Cả tiêu cực và tích cực

d)

Không có tác động gì đáng kể

74.

Xung đột gây trở ngại cho kết quả hoạt động của nhóm được coi là

a)

Xung đột chức năng

b)

Xung đột phi chức năng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

75.

Quan điểm về mối quan hệ con người về xung đột cho rằng?

a)

Xung đột là có hại và cần phải tránh không để xung đột xảy ra.

b)

Xung đột có tác động tích cực nên phải khuyến khích xung đột hoặc tạo ra xung đột.

c)

Xung đột là quá trình tự nhiên tất yếu xảy ra trong mọi tổ chức nên cần chấp nhận nó.

d)

Xung đột không có ảnh hưởng gì tới tổ chức

76.

Cơ cấu chức năng có các nhược điểm sau:

a)

Khó phối hợp giữa các phòng ban chức năng để giải quyết các vấn đề chung của tổ chức

b)

Mức độ chuyên môn hóa theo chức năng thấp

c)

Việc kiểm soát của cấp cao nhất gặp khó khăn

d)

Quá đơn giản

77.

Ưu điểm của cơ cấu chức năng là dễ phát huy năng lực chuyên môn

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Sự khác biệt giữa cơ cấu cơ học và cơ cấu hữu cơ

a)

Chính thức hóa

b)

Kênh thông tin

c)

Quyền quyết định

d)

Tất cả đều đúng

79.

Khi tổ chức muốn đuổi theo chiến lược cắt giảm chi phí, thì tổ chức cần thiết kế cơ cấu theo dạng

a)

Cơ cấu hữu cơ

b)

Cơ cấu cơ học

c)

Cơ cấu hóa

d)

A và B đều đúng

80.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?

4 lines
81.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, truyền thông trong nhóm

b)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức

d)

Văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức, phong cách hành động.

82.

Văn hóa tổ chức có thể có những tác động tiêu cực sau đây tới tổ chức, loại trừ

a)

Văn hóa tổ chức có thể cản trợ sự thay đổi của tổ chức

b)

Văn hóa cản trở sự đa dạng của các cá nhân

c)

Văn hóa cản trở sự cam kết của cá nhân đối với tổ chức

d)

Văn hóa cản trở sự thành công của các tổ chức sáp nhập

83.

Văn hóa mạnh là văn hóa mà ở đó có đặc điểm

a)

Các giá trị được chia sẻ bởi đa số thành viên trong tổ chức

b)

Các giá trị được chia sẻ bởi số ít thành viên trong tổ chức

c)

Các giá trị được quyết định bởi người lãnh đạo tổ chức

d)

Các giá trị phù hợp với chiến lược của tổ chức

84.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ:

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

c)

Sự tăng, giảm biên chế

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

85.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị, niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng dẫn hành vi của người lao động trong tổ chức

a)

Văn hóa cá nhân

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Văn hóa bộ phận