NEW
Font size
WorksheetsHOÁ GIỮA KÌ II 11CB
Total questions: 54
Worksheet time: 28mins
Công thức tổng quát của ankan là:
CnH2n(n≥2)
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n-2(n≥2)
CnH2n-2(n≥3)
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12
Sản phẩm chính thu được khi cho Propan tác dụng với Cl2 là:
1-clopropan
2-clopropan
2-clopropen
2,2-điclopropan
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:
là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân vị trí nhóm chức
Đồng phân hình học
Đồng phân mạch các bon.
Vị trí liên kết bội
Đốt cháy hoàn toàn 1 ankan hoặc hỗn hợp ankan thu được CO2 và H2O. có tỉ lệ là:
nCO2 > nH2O
nCO2 < nH2O
nCO2 = nH2O
nCO2≥ nH2O
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
Axetilen.
Propilen.
Etilen.
Metan.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử anken
Mạch hở chỉ có liên kết đơn .
Mạch hở phân tử chỉ chứa một liên kết đôi C=C.
Mạch hở, phân tử chứa ít nhất một liên kết đôi C=C.
Là hidro cac bon mà phân tử có chứA một liên kết đôi C=C.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
ETILEN
ETAN
CACBONDIOXIT
ISOBUTAN
Cho CT của X là: CH2=C(CH3) – CH3. Tên của X là:
2- metylprop-1-en
3-metylproen
neopenten
2-dimetylbutan
Cho CT của X là: CH2=C(CH3) –CH2- CH3. Tên của X là:
2- metylbut-1-en
3-metylbut-3-en
neopenten
2-dimetylbutan
Anken X có công thức cấu tạo: CH3– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexan.
3-metylpent-3-en.
2-metylbut-2-en.
2-etylbut-2-en
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
(-CH2=CH2-)n .
(-CH2-CH2-)n .
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n .
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polistiren.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
but - 2 - en
but - 1 - in
buta - 1,3 - dien
butan
But-1-en tác dụng với HCl sản phẩm chính thu được là
1-clo butan
2-clo buten
2-clo butan.
metylpropan
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CH CH2CH3 + HCl
CH3CHClCH2CH3
CH2=CHCH2CH2Cl
CH2ClCH2CH2CH3
CH2=CHCHClCH3
Cho 2,52 gam anken A phản ứng với 60 gam dung dịch brom 16% thì vừa đủ. Công thức phân tử của A:
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Công thức phân tử tổng quát của Ankadien là:
CnH2n ( n ≥2) .
CnH2n – 2 ( n ≥2)
CnH2n – 2 ( n ≥3)
CnH2n-6 ( n ≥6).
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10
Tên của CH2=CH– CH=CH2 là:
buta-1,3-đien (đivinyl)
isopren (2-metylbuta-1,3-đien)
But-1-in.
But-2-in
Thực hiện phản ứng sau ở -80oC:
CH2= CH – CH = CH2 + Br2 1 : 1
Sản phẩm chính có công thức cấu tạo là :
CH2Br - CH = CH - CH2Br .
BrCH2 – CH2 - CH = CH2 .
CH2Br – CHBr - CH = CH2.
CH2Br - CHBr - CHBr - CH2Br .
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3.
Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra polibutaddien có cấu tạo là
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
(-CH2-CH2-CH=CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
(-CH2-C(CH3)-CH-CH2-)n
(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.
(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Ứng dụng của polibuta đien và poliisopren là dùng để sản xuất các vật liệu có
tính dẻo
Tính đàn hồi
Tính cứng cao
Tính kết dính
Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3
Etin
PROPIN
BUT 1 IN
BUT 2 IN
Câu nào sau đây sai ?
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
dd brom dư.
dd KMnO4 dư.
dd AgNO3 /NH3 dư.
các cách trên đều đúng
axetilen tác dụng với H2 (xt: Pd/ PbCO3. T0) sản phẩm thu được là
etan
etilen
propen
propan
Thực hiện phản ứng trime hóa axetilen thu được sản phẩm là:
etan
benzen
vinylaxetilen
butan
Đun nóng hỗn hợp propin và hidro với xúc tác Ni thu được sản phẩm là:
propan
etilen
axetilen
propen
Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế trực tiếp từ :
Metan
Canxicacbua
Ancol etylic
Natriaxetat
Thực hiện phản ứng đime hóa axetilen thu được sản phẩm là:
etilen
benzen
butan
vinylaxetilen
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polistiren.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
C3H8.
C7H16.
C8H18.
C10H22.
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
metyl
etyl
propyl
butyl
Cho các chất sau: propan, pentan, heptan, octan. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
propan
pentan
heptan
octan
Cho isobutan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1: 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
1
2
3
4
Propen có tên gọi khác là
propilen.
etilen.
propan
propin
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Crackinh ankan.
Tách H2 từ etan.
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3).
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-metylpropen + H2 --> là
isobutan.
butan.
xiclobutan.
2-metylbutan.
Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
3
4
5
6
Trùng hợp hiđrocacbon X thu được polibutađien (cao su Buna). X là
but-1-en.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-2-in.
Công thức cấu tạo thu gọn của isopren là
CH3−CH=C=CH−CH3.
CH2=C(CH3) −CH=CH2.
CH2=CH−CH2−CH=CH2.
CH2=CH−CH=CH−CH3.
Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng −80 oC) là
CH2Br−CH=CH−CH2Br.
CH2Br−CHBr−CH=CH2.
CHBr2−CH2−CH=CH2.
CH3−CBr2−CH=CH2.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là
C2H2.
C2H4.
C2H6.
C6H6.
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O -->
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH−OH.
CH3−CH=O.
CH2=CH2.
CH3−O−CH3.
Cho CaC2 vào H2O thu được khí
CH4.
C2H2.
C2H4.
CO2.
Ankin CH3−C≡C−CH3 có tên gọi là
but-1-in.
but-2-in.
metylpropin.
meylbut-1-in.
