wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ GK2

Total questions: 110

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước, đầu máy xe lửa.

b)

máy dệt, máy kéo sợi, máy hơi nước, máy bay.

c)

máy dệt, máy kéo sợi, ô tô, máy hơi nước.

d)

máy dệt, máy hơi nước, tàu thuỷ, điện thoại.

2.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

máy phát điện.

b)

máy dệt.

c)

máy hơi nước.

d)

đầu máy xe lửa.

3.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Máy hơi nước, điện thoại, điện, ô tô.

b)

Điện, điện thoại, ô tô, máy bay.

c)

Ô tô, máy bay, máy tính, internet.

d)

Điện thoại, điện, ô tô, tàu hoả,

4.

Cách mạng công nghiệp thời kỳ cận đại không có tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột phụ nữ, trẻ em, xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hoá, tự động hoá, thương mại điện tử, tự do thông tin.

5.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

giúp cho liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới.

6.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản lượng công nghiệp tăng lên nhanh chóng.

b)

hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.

c)

thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

d)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

7.

Phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) có ý nghĩa gì về kinh tế?

a)

Làm tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng.

b)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao.

c)

Điều kiện lao động của Công nhân được cải thiện.

d)

Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

8.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng

a)

các phát minh về điện

b)

các phát minh về tàu hoả

c)

các phát minh về hơi nước

d)

các phát minh về nhiệt

9.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

chế tạo máy hơi nước.

b)

ngành hàng không ra đời.

c)

lần đầu tiên xuất hiện thu thuỷ chạy bằng hơi nước.

d)

xuất hiện công nghệ thông tin

10.

Phát minh nào dưới đây được xem là phát minh khởi đầu cho cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Máy kéo Sợi Gien-ni (Jenny).

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Đầu máy xe lửa.

d)

Máy dệt.

11.

Năm 1814, G. Xti-phen-xơn (Stephenson) đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa đầu tiên.

b)

máy hơi nước đầu tiên.

c)

máy kéo Sợi chạy bằng sức nước.

d)

máy kéo Sợi Gien-ni.

12.

Một trong những hệ quả xã hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

b)

quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao.

c)

nhiều thành thị đông dân xuất hiện.

d)

đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực.

13.

Phát minh tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

điện và động cơ điện.

b)

động cơ chạy bằng xăng dầu.

c)

xe hơi.

d)

xe lửa

14.

Một trong những phát minh quan trọng trong lĩnh vực thông tin liên lạc vào giữa thế kỉ XIX là

a)

điện thoại cố định.

b)

máy điện tín.

c)

điện thoại di động.

d)

máy Fax.

15.

Năm 1903, phát minh nào ra đời có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Ô tô.

b)

Máy bay.

c)

Tàu thuỷ.

d)

Tàu hoả.

16.

Việc sử dụng động cơ đốt trong đã tạo ra khả năng phát triển ngành nào?

a)

Chế tạo ô tô.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Khai thác mỏ.

d)

Giao thông vận tải.

17.

Năm 1897, sự ra đời thuyết Điện tử của Tôm-xơn đã mở ra khả năng

a)

ứng dụng nguồn năng lượng mới vào sản xuất.

b)

sử dụng nguồn năng lượng điện mặt trời.

c)

tăng nhanh quá trình sản xuất.

d)

tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm.

18.

Năm 1913, tuốc bin hơi nước ra đời có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cung cấp nguồn điện năng mạnh và chi phí cao hơn

b)

Góp phần thúc đẩy công nghiệp dầu khí phát triển.

c)

Góp phần thúc đẩy công nghiệp luyện kim phát triển. trước.

d)

Giúp cung cấp nguồn điện năng mạnh và chi phi thấp hơn trước.

19.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1784) là

a)

quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cáo.

b)

làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

20.

Ở thế kỉ XVIII, nhà phát minh vĩ đại nào được tôn vinh là “người nhân lên gấp bội sức mạnh của con người?

a)

Giêm Oát.

b)

Giêm Ha-gri-vơ

c)

Ác-crai-tơ.

d)

Ét-mơn Các-rai.

21.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.

22.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời ki cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

23.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

24.

Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách

công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Bóc lột lao động phụ nữ và trẻ em.

c)

Người lao động có nguy cơ mất việc làm.

d)

Sự xâm chiếm và tranh giành thuộc địa.

25.

Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản xuất nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là giai cấp tư sản và vô sản.

c)

cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.

d)

sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.

26.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không dúng về kết quả của các cuộc cách mạng công nghiệp ở các nước tư bản thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.

c)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.

27.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra vào nửa sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX ở châu Âu là quá trình

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.

d)

hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.

28.

Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là

a)

thúc đẩy việc ứng dụng diện vào cuộc sống.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

29.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

30.

Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp

lần thứ ba?

a)

Mạng lưới toàn cầu.

b)

Động cơ đốt trong

c)

Thuyết tương đối.

d)

Công nghệ in 3D.

31.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

32.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

vệ tinh nhân tạo.

d)

máy tính điện tử.

33.

Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trưởng là

a)

Samsung

b)

Motorola.

c)

Nokia.

d)

Oppo.

34.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

35.

Cách mạng công nghiệp lần thứ

tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

36.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

37.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

kinh tế

b)

giáo dục.

c)

quân sự.

d)

công nghệ thông tin.

38.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI

c)

In 3D.

d)

Big Data.

39.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mở ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số.

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

tri tuệ nhân tạo.

40.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và ra cuộc Cách mạng công

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

41.

Vật liệu nào sau đây mới ra đời trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Đá.

b)

Thép.

c)

Pô-li-me.

d)

Sắt.

42.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

43.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

máy tính.

44.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

45.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời ki hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”.

b)

“văn minh nông nghiệp”.

c)

“văn minh thông tin”.

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

46.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

47.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

48.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

Chủ nghĩa phát xít.

c)

Chủ nghĩa quân phiệt

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

49.

Quá trình xây dựng tòa nhà công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn

b)

Giá thành cạnh tranh

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

50.

Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp con người tiết kiệm sức lao động.

b)

Thay thế con người nghiên cứu khoa học.

c)

Đẩy nhanh quá trình điện khí hóa sản xuất.

d)

Không tiêu tốn chi phí sản xuất công nghiệp.

51.

Một trong những ý nghĩa của cuộc cách mạng thời kì hiện đại đối với sự phát triển kinh tế là

a)

tạo ra bước nhảy vọt của lực lượng sản xuất.

b)

kéo dài quá trình sản xuất sản phẩm hàng hóa.

c)

giải phóng hoàn toàn sức lao động của con người.

d)

nới rộng khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.

52.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đem lại tác động tích cực nào sau đây về mặt văn hóa?

a)

Dẫn tới sự phụ thuộc vào “thế giới mạng" của con người.

b)

Làm phát sinh các vấn đề liên quan đến bảo mật cá nhân.

c)

Làm xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

Thúc đẩy mạnh mẽ quá trình giao lưu, tiếp xúc văn hóa.

53.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hindu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

54.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Địa Trung Hải.

55.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

chữ Chăm cổ

c)

chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Nôm cổ

56.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

truyện ngắn

b)

ký sự.

c)

tản văn

d)

thần thoại.

57.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

dân gian.

b)

chữ Hán

c)

viết.

d)

chữ Phạn.

58.

Thời cổ trung đại, Hindu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

59.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

60.

Quần thể chùa và tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở Nam Á nào?

a)

Campuchia.

b)

Myanmar

c)

Malaysia

d)

Thái lan

61.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

62.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

63.

Tín ngưỡng, tôn giáo bắt nguồn từ Ấn Độ truyền sang các nước Đông Nam Á, hòa nhập với loại hình tín ngưỡng nào để tồn tại và phát triển?

a)

Tín ngưỡng dân gian của cư dân bản địa.

b)

Các tôn giáo bản địa.

c)

Các hình tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng thờ thần linh bản địa.

64.

Các loại chữ viết như: chữ Pali, chữ Phạn của Ấn Độ, chữ Hán của Trung Quốc,....loại chữ nào được truyền vào Việt Nam thời Bắc thuộc?

a)

Chữ Pali của Ấn Độ.

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

Chữ Hán của Trung Quốc.

d)

Chữ Quốc ngữ.

65.

Kiến trúc của Đông Nam Á trong các thế kỷ đầu Công nguyên

đến thế kỉ X mang đậm dấu ấn

a)

kiến trúc và tôn giáo Ấn Độ.

b)

kiến trúc và tôn giáo Trung Quốc.

c)

kiến trúc và tôn giáo phương Tây.

d)

kiến trúc và tôn giáo Hồi giáo.

66.

Cư dân Đông Nam Á có một kho tàng văn học dân gian rất phong phú với nhiều thể loại như

a)

văn học dân gian kết hợp với văn học chữ viết.

b)

truyền thuyết, sử thi, truyện cổ tích, truyện thơ, ca dao, tục ngữ,...

c)

truyện cổ tích và văn học dân gian.

d)

sử thi, ca dao, tục ngữ

67.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hindu giáo.

68.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

69.

Những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á bắt đầu từ sự kiện lịch sử nào?

a)

Sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo ở nhiều nước Đông Nam Á.

b)

Sự du nhập của đạo Thiên Chúa giáo vào nhiều nước Đông Nam Á.

c)

Sự truyền bá rộng rãi của Phật giáo vào nhiều nước Đông Nam Á.

d)

Sự truyền bá rộng rãi của Hindu giáo vào nhiều nước Đông Nam Á.

70.

Đem đến cho Đông Nam Á nhiều yếu tố văn hóa mới, như tôn giáo, ngôn ngữ, các hình thức hóa vật chất, tư tưởng nhân văn,....Đó là kết quả của

a)

quá trình du nhập văn hóa Hồi giáo vào Đông Nam Á.

b)

quá trình du nhập văn hóa Thiên Chúa giáo vào Đông Nam Á.

c)

quá trình du nhập văn hóa phương Tây vào Đông Nam Á.

d)

quá trình du nhập văn hóa Phật giáo vào Đông Nam Á.

71.

Những thành tựu đặc sắc và sáng tạo ở Đông Nam Á được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Tiếp thu nền văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc, Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.

c)

Tiếp thu thành tựu của nền văn hóa phương Đông và phương Tây.

d)

Tiếp thu chữ viết của Ấn Độ và Trung Quốc.

72.

Trên cơ sở nào, cư dân Đông Nam Á có chung nhiều tín ngưỡng bản địa, như tín ngưỡng thờ cúng vật?

a)

Tiếp thu văn hóa Ấn Độ và Trung Quốc

b)

Hình thành cộng đồng các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Tiếp thu nền văn hóa của Hồi giáo.

d)

Văn minh nông nghiệp lúa nước.

73.

Do đâu, chữ viết của các quốc gia Đông Nam Á được chuyển đổi theo hướng La-tinh hóa?

a)

Ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.

b)

Quá trình xâm lược của phương Tây.

c)

Chữ Quốc ngữ du nhập vào Đông Nam Á.

d)

Ảnh hưởng của chữ viết phương Tây.

74.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

75.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

76.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc

d)

Học hỏi được những tiến bộ kỹ thuật bên ngoài.

77.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kỹ thuật.

78.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

79.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Ả-rập.

80.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giỗ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Hindu giáo.

81.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - u Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

82.

Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - u Lạc?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp.

83.

Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?

a)

Nam Á và Thái - Ka-đai.

b)

Mường và Mông - Dao.

c)

Nam Đảo và Mường.

d)

Mông Cổ và Mãn.

84.

Văn minh Văn Lang - u Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

85.

Văn minh Văn Lang - u Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thương mại đường biển.

b)

Kinh tế nông nghiệp lúa nước.

c)

Kinh tế thủ công nghiệp.

d)

Kinh tế thương mại đường bộ.

86.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

b)

rau

c)

thịt

d)

gạo

87.

Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết.

b)

chữ Hán.

c)

truyền miệng.

d)

chữ Quốc ngữ.

88.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là

a)

Hùng Vương.

b)

Ngô Vương.

c)

An Dương Vương.

d)

Trưng Vương

89.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Phù Nam

b)

Chăm-pa.

c)

Âu Lạc.

d)

Văn Lang.

90.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở

a)

Phong Châu.

b)

Cổ Loa.

c)

Thăng Long.

d)

Đại La.

91.

Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng nước của người Việt Nam hiện nay bắt nguồn từ thời

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Lâm Ấp.

c)

Chăm-pa.

d)

Phù Nam.

92.

Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc.

b)

Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.

c)

Những ảnh hưởng của Hindu giáo và Phật giáo.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.

93.

Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là

a)

Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.

b)

Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

c)

Đúc đồng, đồ gốm, dệt vải.

d)

Đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.

94.

Cư dân nào đã mở đầu thời đại đồng thau ở Việt Nam

a)

Hòa Bình.

b)

Sơn Vi— Phú Thọ.

c)

Lai Châu.

d)

Phùng Nguyên.

95.

Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Đại Việt.

d)

Đại Cồ Việt.

96.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.

b)

Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

c)

Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

d)

Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.

97.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.

b)

Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

c)

Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

d)

Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.

98.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Giàu có về khoáng sản.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

99.

Văn minh Văn Lang - u Lạc không có cội nguồn là nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Phùng Nguyên.

c)

Văn hóa Đồng Đậu.

d)

Văn hóa Gò Mun.

100.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

Thờ Chúa.

b)

Ăn trầu.

c)

Nhuộm răng.

d)

Xăm mình.

101.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?

a)

Thờ Chúa.

b)

Ăn trầu.

c)

Nhuộm răng.

d)

Xăm mình.

102.

Người Việt cổ không có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ Đức Phật.

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

103.

Ý nào dưới đây không phản ánh đặc điểm đời sống của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Lúa gạo là lương thực chính.

b)

Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu.

c)

Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.

d)

Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực.

104.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc.

b)

Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.

c)

Bộ máy còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

d)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

105.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Lam

106.

Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công quan trọng nào dưới đây?

a)

Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mỹ nghệ

c)

Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu bò

107.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán nào dưới đây?

a)

Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

b)

Nhuộm răng đen, ăn trầu.

c)

Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.

d)

Làm nhà trên sông nước.

108.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang và nhà nước Âu Lạc là gì?

a)

Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.

b)

Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

c)

Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

d)

Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.

109.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ

b)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo

d)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.

110.

Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác.

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.