wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNGK2

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là khái niệm hệ thống thông tin?

a)

A.Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

B.Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

2.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở:

a)

Vùng nông thôn

b)

Khu tập trung đông dân cư

c)

Ở các thành phố lớn

d)

Khu không tập trung dân cư và đô thị

3.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện quá trình:

a)

Sản xuất điện

b)

Truyền tải điện

c)

Tiêu thụ điện

d)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.

4.

Chức năng của lưới điện quốc gia

a)

Sản xuất điện năng

b)

Tiêu thụ điện năng

c)

Phân phối điện năng đến nơi tiêu thụ

d)

Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.

5.

Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện cho:

a)

Khu vực miền Bắc

b)

Khu vực miền Trung

c)

Khu vực miền Nam

d)

Toàn quốc

6.

Có mấy loại lưới điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có loại đường dây dẫn điện nào?

a)

Đường dây trên không

b)

Đường dây cáp

c)

Đường dây trên không và đường dây cáp

d)

Đáp án khác

8.

Mạng điện sản xuất qui mô nhỏ là mạng điện mà:

a)

Công suất tiêu thụ khoảng vài trăm kW trở lên

b)

Công suất tiêu thụ khoảng vài chục kW trở xuống

c)

Công suất tiêu thụ trong khoảng vài chục kW đến vài trăm Kw

d)

Công suất tiêu thụ trong khoảng vài kW đến vài chục kW

9.

Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:

a)

Nâng cao dòng điện

b)

Nâng cao điện áp

c)

Nâng cao công suất máy phát

d)

Nâng cao dòng điện và nâng cao công suất máy phát

10.

Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ

b)

Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

c)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

d)

Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

11.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.

b)

Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.

c)

Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.

d)

Đường dây dẫn điện và các trạm điện.

12.

Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:

a)

500KV

b)

800KV

c)

220KV

d)

110KV

13.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp:

a)

35KV

b)

66KV

c)

110KV

d)

220KV

14.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp

a)

66KV

b)

35KV

c)

60KV

d)

22KV

15.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

b)

Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

c)

Làm tăng áp

d)

Hạ áp

16.

Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia

a)

Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..

b)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.

c)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.

d)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.

17.

Máy thu hình gồm:

a)

Máy thu hình đen

b)

Máy thu hình trắng

c)

Máy thu hình màu

d)

Máy thu hình đen trắng và máy thu hình màu

18.

Sơ đồ khối máy thu hình màu có mấy khối:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng:

a)

Khối xử lí tín hiệu hình

b)

Khối phục hồi hình ảnh

c)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

d)

Khối nguồn

20.

Máy thu hình:

a)

Là thiết bị nhận tín hiệu âm thanh

b)

Là thiết bị nhận tín hiệu hình ảnh.

c)

Là thiết bị nhận tín hiệu âm thanh và hình ảnh.

d)

Là thiết bị nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tín hiệu hình ảnh được xử lí rồi đưa ra đèn hình.

b)

Tín hiệu âm thanh được xử lí rồi đưa ra loa.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Cả 2 đáp án đều sai.

22.

Ý nào sau đây là khái niệm hệ thống viễn thông?

a)

A. Là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

B. Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

23.

Khối đầu tiên của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hóa

d)

Đường truyền

24.

Khối thứ hai của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hóa

d)

Đường truyền

25.

Khối thứ ba của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hóa

d)

Đường truyền

26.

Khối thứ 4 của phần phát thông tin là gì?

a)

Nguồn thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Điều chế, mã hóa

d)

Đường truyền

27.

Đâu là khâu cuối cùng của hệ thống thông tin?

a)

Anten

b)

Modem

c)

Màn hình tivi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Tín hiệu đã phát đi được thu, nhận bằng thiết bị?

a)

Modem

b)

Màn hình tivi

c)

Loa

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Tìm điểm giống nhau giữa thông tin và viễn thông ?

a)

Hệ thống thông tin là một phần của hệ thống viễn thông

b)

Đều truyền thông tin

c)

Đều truyền đi bằng vô tuyến

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tín hiệu âm thanh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

b)

Tín hiệu hình ảnh muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

c)

Tín hiệu chứ và số muốn được phát đi phải được biến đổi về dạng tín hiệu điện.

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tín hiệu được phát đi được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.

b)

Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát.

c)

Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu

d)

Môi trường truyền thông tin như dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ

32.

Sơ đồ khối một máy thu thông tin có trình tự như sau:

a)

Nhận thông tin → Xử lí thông tin → Thiết bị đầu cuối.

b)

Xử lí thông tin → Nhận thông tin → Thiết bị đầu cuối

c)

Thiết bị đầu cuối → Nhận thông tin →Xử lí thông tin

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Khối đầu tiên của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

34.

Khối thứ hai của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

35.

Khối thứ 3 của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

36.

Khối thứ tư của phần thu thông tin là:

a)

Nhận thông tin

b)

Xử lí tin

c)

Giải điều chế, giải mã

d)

Thiết bị đầu cuối

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

b)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

c)

Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

38.

Có mấy phương pháp truyền thông tin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Môi trường truyền dẫn:

a)

Truyền trực tuyến

b)

Truyền qua không gian

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

40.

Phương pháp truyền thông tin hiện nay là:

a)

Chỉ có truyền trực tuyến.

b)

Chỉ có truyền bằng sóng.

c)

Truyền trực tuyến và truyền bằng sóng.

d)

Tất cả đều sai.

41.

Tìm câu trả lời sai: Thiết bị truyền thông tin qua không gian là:

a)

Điện thoại di động

b)

Điện thoại cố định

c)

Radio

d)

Truyền hình

42.

Máy tăng âm là:

a)

Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh

b)

Thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh

c)

Thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh

d)

Đáp án khác

43.

Người ta phân loại máy tăng âm căn cứ vào?

a)

Chất lượng

b)

Công suất

c)

Linh kiện

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Tín hiệu âm tần được lấy từ:

a)

Micro

b)

Đĩa hát

c)

Băng casset

d)

Tất cả đều đúng

45.

Sơ đồ khối máy tăng âm gồm:

a)

5 khối

b)

6 khối

c)

7 khối

d)

8 khối

46.

Trong các khối sau, khối nào không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm:

a)

Mạch vào

b)

Mạch ra

c)

Mạch tiền khuếch đại

d)

Mạch khuếch đại công suất

47.

Khối đầu tiên của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

48.

Khối thứ hai của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

49.

Khối thứ ba của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

50.

Khối thứ tư của máy tăng âm là:

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

51.

Cường độ âm thanh do khối nào quyết đinh

a)

Mạch âm sắc

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch khuếch đại trung gian

d)

Mạch khuếch đại công suất

52.

Để âm thanh phát ra cho người nghe trong phạm vi rộng, người ta phải:

a)

Khuếch đại âm thanh

b)

Khuếch đại hình ảnh

c)

Khuếch đại âm thanh và hình ảnh

d)

Đáp án khác

53.

Các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng là:

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Cung cấp điện cho toàn bộ máy

c)

Tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...

d)

Cả 3 đáp án đều sai

54.

Nhiện vụ của khối nguồn nuôi là:

a)

Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

b)

Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

c)

Khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa

d)

Khuếch đại tín hiệu đến một trị số nhất định

55.

Nhiện vụ của khối mạch âm sắc là:

a)

Cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

b)

Điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

c)

Khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa

d)

Khuếch đại tín hiệu đến một trị số nhất định

56.

Khối nào điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh

a)

Mạch vào

b)

Mạch tiền khuếch đại

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch khuếch đại trung gian

57.

Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

a)

Mạch vào

b)

Mạch khuếch đại công suất

c)

Nguồn nuôi

d)

Loa

58.

Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm tần.

b)

Tín hiệu cao tần.

c)

Tín hiệu trung tần.

d)

Tín hiệu ngoại sai.

59.

Dựa vào đâu để phân loại máy tăng âm

a)

Dựa vào chất lượng máy tăng âm.

b)

Dựa vào công suất máy tăng âm

c)

Dựa vào linh kiện máy tăng âm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

60.

Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?

a)

Khối mạch khuếch đại công suất

b)

Khối mạch tiền khuếch đại.

c)

Khối mạch âm sắc.

d)

Khối mạch khuếch đại trung gian.

61.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:

a)

Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang.

c)

Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.

62.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế tần số:

a)

Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi

c)

Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi

d)

Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu

b)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số phát

c)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về phương thức điều chế

d)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về tần số thu phát và phương thức điều chế.

64.

Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai:

a)

Tạo ra sóng cao tần cho máy

b)

Thu sóng cao tần trong không gian

c)

Vừa tạo sóng cao tần cho máy, vừa thu sóng cao tần trong không gian

d)

Tất cả đều sai

65.

Sóng cao tần do khối dao động ngoại sai tạo ra cao hơn sóng định thu một trị số không đổi:

a)

564 khZ

b)

465 khZ

c)

645 khZ

d)

654 khZ

66.

Sóng ra khỏi khối trộn sóng là:

a)

Sóng cao tần

b)

Sóng trung tần

c)

Sóng âm tần

d)

Có thể là sóng cao tần, âm tần, trung tần tùy thuộc từng thiết bị.

67.

Sóng ra khỏi khối tách sóng là:

a)

Sóng cao tần

b)

Sóng trung tần

c)

Sóng âm tần

d)

Không xác định được

68.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối máy thu thanh:

a)

Khối chọn sóng

b)

Khối trộn sóng

c)

Khối mạch vào

d)

Khối tách sóng

69.

Khối chọn sóng có nhiệm vụ

a)

Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.

b)

Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.

c)

Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.

d)

Lấy tất cả các sóng cao tần do máy tạo ra.

70.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Điôt tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

b)

Sóng vào khối tách sóng là sóng xoay chiều.

c)

Sóng ra khỏi khối tách sóng là sóng một chiều.

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

71.

Trong điều chế biên độ:

a)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

72.

Trong điều chế tần số

a)

biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

cả 2 đáp án đều sai

d)

cả 2 đáp án đều đúng

73.

Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM :

a)

dễ bị can nhiễu

b)

có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km

c)

tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt

d)

cự ly truyền sóng ngắn

74.

Ở máy thu thanh, tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:

a)

Tín hiệu âm tần.

b)

Tín hiệu cao tần.

c)

Tín hiệu trung tần.

d)

Tín hiệu ngoại sai.

75.

Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:

a)

Xử lý tín hiệu.

b)

Mã hóa tín hiệu.

c)

Truyền tín hiệu.

d)

Điều chế tín hiệu.

76.

Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?

a)

Khối chọn sóng

b)

Khối khuếch đại cao tần

c)

Khối dao động ngoại sai

d)

Khối trộn sóng

77.

Nhược điểm của sóng FM là:

a)

bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM.

b)

có thể truyền đi xa hàng nghìn km

c)

cự ly truyền sóng ngắn

d)

chất lượng âm thanh bị hạn chế.

78.

Chọn một phát biểu sai:

a)

Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một sóng cao tần (sóng mang).

b)

Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa phải gửi nó vào một tín hiệu trung tần.

c)

Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng.

d)

Chỉ có sóng điện ở tần số cao (> 10 kHz) mới có khả năng bức xạ sóng điện từ

79.

Máy thu hình sẽ thu nhận tín hiệu nào?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Điện trở

80.

Tín hiệu hình ảnh sau khi được xử lí độc lập sẽ được đưa tới:

a)

Đèn hình

b)

Loa

c)

Đèn hình hoặc loa

d)

Đèn hình và loa

81.

Tín hiệu âm thanh sau khi được xử lí độc lập sẽ được đưa tới:

a)

Đèn hình

b)

Loa

c)

Đèn hình hoặc loa

d)

Đèn hình và loa

82.

Có mấy loại máy thu hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Khối nào có nhiệm vụ điều khiển hoạt động của máy thu hình?

a)

Khối vi xử lí và điều khiển

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh;

c)

Khối xử lí tín hiệu hình;

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

84.

Máy thu hình màu có mấy khối chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

85.

Tín hiệu sau khi được xử lí ở khối 1 sẽ được đưa tới:

a)

Khối 2

b)

Khối 3

c)

Khối 4

d)

Khối 2, 3, 4

86.

Khối 1 của máy thu hình có tên gọi là:

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng;

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh;

c)

Khối xử lí tín hiệu hình;

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

87.

Khối 2 của máy thu hình có tên gọi là:

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng;

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh;

c)

Khối xử lí tín hiệu hình;

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

88.

Khối 3 của máy thu hình có tên gọi là:

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng;

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh;

c)

Khối xử lí tín hiệu hình;

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

89.

Khối 4 của máy thu hình có tên gọi là:

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng;

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh;

c)

Khối xử lí tín hiệu hình;

d)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

90.

Những màu nào được coi là màu cơ bản trong máy thu hình màu?

a)

Lục, lam, chàm.

b)

Lục, lam, tím.

c)

Đỏ, lục, vàng.

d)

Đỏ, lục, lam.

91.

Khối xử lí tín hiệu hình khuếch đại tín hiệu màu:

a)

Đỏ

b)

Lục

c)

Lam

d)

Đỏ, lục, lam

92.

Trong máy thu hình việc xử lý âm thanh, hình ảnh:

a)

Được xử lý chung

b)

Được xử lý độc lập

c)

Tùy thuộc vào máy thu.

d)

Tùy thuộc vào máy phát.

93.

Khối cao tần, trung tần, tách sóng nhận tín hiệu cao tần từ:

a)

Khối nguồn

b)

Khối vi xử lí và điều khiển

c)

Anten

d)

Do máy phát ra

94.

Khối cao tần, trung tần, tách sóng sau khi điều chỉnh tần số ngoại sai và hệ số khuếch đại, sẽ đưa tín hiệu đến khối:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Đưa đến cả ba khối: 2,3,4

95.

Nhiệm vụ của khối vi xử lí và điều khiển:

a)

Nhận lệnh điều khiển từ xa

b)

Nhận lệnh điều khiển từ các mạch trong máy

c)

Nhận lệnh điều khiển từ phím bấm

d)

Nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình.

96.

Nhiệm vụ của khối xử lí tín hiệu âm thanh là:

a)

Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh.

b)

Khuếch đại rồi đưa ra loa.

c)

Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa.

d)

Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại cao tần để phát ra loa.