Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10_Ôn tập kiểm tra giữa kì 2_Online buổi 2

Total questions: 10

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nối các hàm số với tập xác định tương ứng

a)

y=x−4y=\sqrt[]{x-4}

1.

[4; + vô cùng)

b)

y=3x+2y=\frac{3}{x+2}

2.

R\{-2}

c)

y=−x2−4x+5y=\sqrt[]{-x^2-4x+5}

3.

[-5;1]

d)

y=2x−x2−4x+5y=\frac{2x}{\sqrt[]{-x^2-4x+5}}

4.

(-5;1)

e)

y=5−x+x−1y=\sqrt[]{5-x}+\sqrt[]{x-1}

5.

[1;5]

2.

Cho hàm số y=x2+4x+3y=x^2+4x+3 đồng biến trên

a)

(−2;+∞)\left(-2;+\infty\right)

b)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

c)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)

d)

(−1;−3)\left(-1;-3\right)

3.

Nối parabol với trục đối xứng tương ứng

a)

y=x2−2x+6y=x^2-2x+6

1.

x=1

b)

y=x2+2x+6y=x^2+2x+6

2.

x=-1

c)

y=3x2+12y=3x^2+12

3.

x=0

d)

y=−3x2+12xy=-3x^2+12x

4.

x=2

e)

y=2(x2+x)y=2\left(x^2+x\right)

5.

x=-1/2

4.

Tập nghiệm của bất phương trình −2x2+6x+8≥0-2x^2+6x+8\ge0

a)

[−1;4]\left[-1;4\right]

b)

(−1;4)\left(-1;4\right)

c)

(−4;1)\left(-4;1\right)

d)

(−∞;−4)∪(1;+∞)\left(-\infty;-4\right)\cup\left(1;+\infty\right)

5.

Tập nghiệm của bất phương trình x2−5x+4−2x2+18≥0\frac{x^2-5x+4}{-2x^2+18}\ge0

a)

(−3;1)∪(3;4)\left(-3;1\right)\cup\left(3;4\right)

b)

(−3;1]∪(3;4]\left(-3;1\right]\cup\left(3;4\right]

c)

(−∞;−3)∪[1;3)∪[4;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cup\left[1;3\right)\cup\left[4;+\infty\right)

d)

Đáp án khác

6.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−x+8=x+2\sqrt[]{2x^2-x+8}=x+2 là ​ (a)  

Choose from the below words
5
4
3
-4
7.

Tích các nghiệm của phương trình (x−3)3x+13=x2−9\left(x-3\right)\sqrt[]{3x+13}=x^2-9

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

8.

Nối các đường thẳng với tọa độ VTPT tương ứng

a)

d: x−2y+2023=0d:\ x-2y+2023=0

1.

(1;-2)

b)

x=1+t; y=2−3tx=1+t;\ y=2-3t

2.

(3;1)

c)

4x−6y+62=0\frac{4x-6y+6}{2}=0

3.

(2; -3)

d)

x−42=y−5−2\frac{x-4}{2}=\frac{y-5}{-2}

4.

(1;1)

9.

Nối các cặp đường thẳng song song

a)

x+y-2023=0

1.

2x+2y-7=0

b)

x-y+5=0

2.

-3x+3y+8=0

c)

x=6+3t; y=7-2t

3.

x=7-3t; y=7+2t

d)

x+4y-3=0

4.

-2x-8y+7=0

10.

Nối các đường tròn với tọa độ tâm và bán kính tương ứng

a)

(x−3)2+(y−1)2=16\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=16

1.

I(3;1); R=4

b)

(x+3)2+(y+1)2=16\left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2=16

2.

I(-3;-2); R=4

c)

x2+y2−2x+6y−6=0x^2+y^2-2x+6y-6=0

3.

I(1;-3); R=4

d)

x2+2y2−8x+9y=0x^2+2y^2-8x+9y=0

4.

Không phải ptr đường tròn

e)

2x2+2y2+4x−12y−30=02x^2+2y^2+4x-12y-30=0

5.

I(-1; 3) ; R=5