wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kỳ 2 lớp 10 (12.3.23)

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=3x1x+2y=\frac{3x-1}{x+2}

a)

R\{2}

b)

R\{-2}

c)

R

d)

R\{1/2}

2.

Tập xác định của hàm số y=3x1x2+2x3y=\frac{3x-1}{x^2+2x-3}

a)

R\{1,2}

b)

R\{1,-3}

c)

R

d)

R\{1}

3.

Tập xác định của hàm số y=3xy=\sqrt[]{3-x}

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)

b)

(;3]\left(-\infty;3\right]

c)

R\{3}

d)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

4.

Tập xác định của hàm số y=x4x2y=\frac{x}{\sqrt[]{4-x^2}}

a)

[2;2]\left[-2;2\right]

b)

(;2)(2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)

c)

R\{-2;2}

d)

(2;2)\left(-2;2\right)

5.

Tập xác định của hàm số y=xx2+4x+1+xy=\frac{x}{\sqrt[]{x^2+4x}}+\sqrt[]{1+x}

a)

(;4)\left(-\infty;-4\right)

b)

[-1;0)

c)

(-4;-1]

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

6.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.Khẳng định nào sau đây sai.

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;8)\left(-\infty;8\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+)\left(3;+\infty\right)

d)

Đồ thị có trục đối xứng là x=3

7.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.Khẳng định nào sau đây Đúng.

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)\left(-1;1\right)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (3;1)\left(-3;1\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)\left(-\infty;0\right)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right)

8.

Các giá trị của m để hàm số y=m+(m3)xy=m+\left(m-3\right)x đồng biến trên R là

a)

m>0

b)

m>3

c)

m<0

d)

m<3

9.

Các giá trị của m để hàm số y=m(m3)xy=m\left(m-3\right)x nghịch biến trên R là

a)

mR\forall m\in R

b)

0<m<3

c)

m<0 hoặc m>3

d)

m<3

10.

Đây là đồ thị hàm số nào?

a)

y=x2+3x1y=-x^2+3x-1

b)

y=x23x1y=x^2-3x-1

c)

y=x2+2x1y=-x^2+2x-1

d)

y=x22x+1y=x^2-2x+1

11.

Đây là Bảng biến thiên của hàm số nào?

a)

y=x2+x1y=x^2+x-1

b)

y=x2x1y=-x^2-x-1

c)

y=2x2x1y=-2x^2-x-1

d)

y=2x2+x+1y=2x^2+x+1

12.

Cho hàm số y=2x2+4x3y=2x^2+4x-3 .Khẳng định nào Đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)\left(-2;+\infty\right)

b)

Đỉnh parabol I(-1;-5)

c)

(P) có trục đối xứng x=1

d)

Gia trị lớn nhất của hàm số là -5

13.

Hàm số nào có đồ thị đi qua 3 điểm A(1;-2),B(-1;8),C(2;-4)?

a)

y=x25x+2y=x^2-5x+2

b)

y=x2+5x2y=-x^2+5x-2

c)

y=2x2+x3y=2x^2+x-3

d)

y=3x2+1y=-3x^2+1

14.

Hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c đi qua M(1;1), N(-1;3),P(2;9) ta có a+b+c=...

(a)  

15.

Đây là đồ thị hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c ta có tích a.b.c= (a)  

16.

Đây là bảng xét dấu của tam thức nào?

a)

y=x2x2y=x^2-x-2

b)

y=x2+x+2y=-x^2+x+2

c)

y=x2+x2y=x^2+x-2

d)

y=x2x+2y=-x^2-x+2

17.

(P):y=x25x+2\left(P\right):y=x^2-5x+2 và đường thẳng y=x-3 có giao điểm là

a)

(1;-2)&(5;2)

b)

(1;2)&(5;2)

c)

(-1;8)&(3;0)

d)

(-5;52)&(2;-1)

18.

x25x+40x^2-5x+4\ge0 có tập nghiệm là

a)

[1;4]

b)

(1;4)

c)

(;1] [4;+)\left(-\infty;1\right]\ \cup\left[4;+\infty\right)

d)

(;1)(4;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)

19.

Bất phương trình x25x+140-x^2-5x+14\ge0 có số nghiệm nguyên là

(a)  

20.

Hàm số nào sau đây là tam thức bậc hai ẩn x?

a)

y=mx2y=mx^2

b)

y=(m21)x2+x3y=\left(m^2-1\right)x^2+x-3

c)

y=m2x+1y=m^2x+1

d)

y=(2m2+5)x2+my=\left(2m^2+5\right)x^2+m

21.

Có mấy giá trị nguyên của m để x2mx+m>0xRx^2-mx+m>0\forall x\in R

(a)  

22.

Có mấy giá trị nguyên của m để mx2mx1<0xRmx^2-mx-1<0\forall x\in R

(a)  

23.

x22mx+10xRx^2-2mx+1\ge0\forall x\in R khi m nhận các giá trị là

a)

m1m\le1

b)

1<m<1-1<m<1

c)

1m1-1\le m\le1

d)

m1  hoac m1m\ge1\ \ hoac\ m\le-1

24.

Phương trình x23x=2x2+x12\sqrt[]{x^2-3x}=\sqrt[]{2x^2+x-12} có nghiệm là

a)

x=2; x=-6

b)

x=-6

c)

x=1;x=3

d)

x=-2;x=6

25.

Phương trình x25=2x8\sqrt[]{x^2-5}=2x-8 có số nghiệm là

(a)  

26.

Phương trình 3x2+4x9=03x^2+4x-9=0 có hai nghiệm phân biệt , ta có tích hai nghiệm đó bằng (a)  

27.

Phương trình x24x9=0x^2-4x-9=0 có hai nghiệm phân biệt , ta có tổng hai nghiệm đó bằng (a)  

28.

Từ tập {1,2,4,5} lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

(a)  

29.

Từ tập {1,2,4,5,9} lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số ?

(a)  

30.

Có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách phân công 1 học sinh trực nhật?

(a)  

31.

Đi từ A đến B có 5 con đường, đi từ B đến C có 3 con đường. Biết rằng muốn đi từ A đến C bắt buộc phải qua B. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C?

(a)  

32.

Tính A73 +P8C62=(a)<spanclass=A_7^{3\ }+P_8-C_6^2= (a) <span class=

33.

Công thức nào sau đây sai?

a)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=n!k!.(nk)!C_n^k=\frac{n!}{k!.\left(n-k\right)!}

c)

Ank=n!k!.(nk)!A_n^k=\frac{n!}{k!.\left(n-k\right)!}

d)

Pn=n!P_n=n!

34.

Phương trình tổng quát của đường thẳng đã cho là

a)

-x+2y+5=0

b)

2x+y-5=0

c)

2x-y-7=0

d)

x+3y-5=0

35.

Đường thẳng đi qua điểm M(1;-2) và song song với d:3x-2y+1=0 là

a)

3x-2y-7=0

b)

3x-2y+5=0

c)

2x+3y+4=0

d)

2x+3y-1=0

36.

Đường thẳng đi qua điểm M(1;-2) và vuông góc với d:3x-2y+1=0 là

a)

3x-2y-7=0

b)

3x-2y+5=0

c)

2x+3y+4=0

d)

2x+3y-1=0

37.

Có mấy giá trị của m để hai đường thẳng Δ1:3x+2y1=0,  Δ2:(m2+1)x+4ym1=0\Delta_1:3x+2y-1=0,\ \ \Delta_2:\left(m^2+1\right)x+4y-m-1=0 song song?

(a)  

38.

Có mấy giá trị của m để hai đường thẳng Δ1:3x+2y1=0,  Δ2:(m2+1)x+4ym1=0\Delta_1:3x+2y-1=0,\ \ \Delta_2:\left(m^2+1\right)x+4y-m-1=0 vuông góc?

(a)  

39.

Khoảng cách từ điểm M(2;-4) đến đường thẳng d: -3x+y+2=0 là

a)

8

b)

810-\frac{8}{\sqrt[]{10}}

c)

4105\frac{4\sqrt[]{10}}{5}

d)

8108\sqrt[]{10}

40.

Khoảng cách từ điểm M(2;-4) đến đường thẳng d: -3x+9=0 bằng

(a)  

41.

Cho hai đường thẳng d: 3x+y-5=0 và d': 2x-7y+1=0. Ta có cos(d,d') bằng

a)

530530-\frac{\sqrt[]{530}}{530}

b)

530530\frac{\sqrt[]{530}}{530}

c)

11

d)

530\sqrt[530]{}

42.

Cho hai đường thẳng d: -3x+y-5=0 và d': x=1+t, y=3-2t. Ta có góc giữa hai đường thẳng (d,d') bằng

a)

135o135^o

b)

45o45^o

c)

11

d)

120o120^o

43.

Cho hai đường thẳng d: 3x+y-5=0 và d': 2x-7y+1=0. hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(a;b). Ta có a+b=.....

a)

4723\frac{47}{23}

b)

3423\frac{34}{23}

c)

3423-\frac{34}{23}

d)

4723-\frac{47}{23}

44.

Đường tròn tâm I(2;-1), bán kính R=2 có phương trình là

a)

(x2)2+(y+1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

b)

(x2)2+(y+1)2=2\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=2

c)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

d)

(x+2)2+(y1)2=2\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=2

45.

Cho điểm A(3;2), B(1;-4). Đường tròn đường kính AB có phương trình là

a)

(x2)2+(y+1)2=10\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=10

b)

(x2)2+(y+1)2=40\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=40

c)

(x3)2+(y2)2=10\left(x-3\right)^2+\left(y-2\right)^2=10

d)

(x3)2+(y2)2=40\left(x-3\right)^2+\left(y-2\right)^2=40

46.

Đường tròn (C): x2+y24x+2y1=0x^2+y^2-4x+2y-1=0 có tâm và bán kính là

a)

I(2;1),R=2I\left(2;-1\right),R=2

b)

I(2;1),R=6I\left(2;-1\right),R=\sqrt[]{6}

c)

I(2;1),R=2I\left(-2;1\right),R=2

d)

I(2;1),R=6I\left(-2;1\right),R=\sqrt[]{6}

47.

Đường tròn (C): x2+(y3)2=2x^2+\left(y-3\right)^2=2 có tâm và bán kính là

a)

I(0;3),R=2I\left(0;3\right),R=2

b)

I(0;3),R=2I\left(0;3\right),R=\sqrt[]{2}

c)

I(0;3),R=2I\left(0;-3\right),R=2

d)

I(0;3),R=2I\left(0;-3\right),R=\sqrt[]{2}

48.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

(x2)2+(y+2)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2=-3

b)

(x2)2(y+2)2=3\left(x-2\right)^2-\left(y+2\right)^2=3

c)

(2x1)2+(y+2)2=3\left(2x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=3

d)

(4x)2+(y+2)2=3\left(4-x\right)^2+\left(y+2\right)^2=3

49.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y23x+3=0x^2+y^2-3x+3=0

b)

x2y23x+4y+3=0x^2-y^2-3x+4y+3=0

c)

2x2+y24x+2y3=02x^2+y^2-4x+2y-3=0

d)

2x2+2y23x+y1=02x^2+2y^2-3x+y-1=0

50.

Có mấy giá trị nguyên của m để phương trình x2+y22x+2my+2m23=0x^2+y^2-2x+2my+2m^2-3=0

(a)