Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì II - Hóa 11

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H4, C2H6O, C3H9N.

b)

CO, CH4, C2H6. 

c)

NH4HCO3, CH3OH, CCl4.

d)

CO2, NaHCO3, C2H5Cl. 

2.

Cặp chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H4, C2H6O.

b)

CH4, C2H6. 

c)

CH3OH, CCl4.

d)

NaHCO3, C2H5Cl. 

3.

Cặp chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H6O, C3H9N.

b)

CH4, C2H6. 

c)

NH4HCO3, CH3OH.

d)

NaHCO3, C2H5Cl. 

4.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

 (1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. 

 (2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

 (3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

 (4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

 (5) Dễ bay hơi, khó cháy.                                                   

 (6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

(1), (2), (3).   

b)

(4), (5), (6). 

c)

(2), (4), (6).

d)

(1), (3), (5).

5.

2,2-đimetylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử?

a)

6C, 14H.

b)

7C, 14H. 

c)

6C, 12H.

d)

7C, 16H.

6.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

c)

Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết xichma.

d)

Liên kết đôi gồm một liên kết p và một liên kết xichma.

7.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Số lượng đồng phân mạch nhánh ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 30. Công thức phân tử của A là

a)

C2H4. 

b)

C2H4O2. 

c)

C3H6O. 

d)

C3H6.

10.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hợp chất hữu cơ A thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của A là

a)

C3H6. 

b)

CH4.  

c)

C4H8.

d)

C2H4. 

11.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n ≥2). 

b)

CnH2n+2 (n ≥1).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2).  

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

12.

Chất nào sau đây không thuộc dãy đồng đẳng ankan?

a)

C3H8. 

b)

C2H6. 

c)

C4H8.

d)

CH4.

13.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng

a)

tách. 

b)

cộng.

c)

oxi hóa.

d)

thế. 

14.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế. 

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng .

d)

Phản ứng tách.

15.

Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được 2 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

 

a)

isopentan.  

b)

neopentan.

c)

2,3-đimetylbutan.

d)

neohexan.  

16.

Khi clo hóa etan thu được một sản phẩm thế X chứa 37,21% cacbon về khối lượng. Công thức của sản phẩm là

a)

C2H5Cl.

b)

C2H4Cl2. 

c)

C2H2Cl4.

d)

C2H3Cl3.  

17.

Sản phẩm chính thu được khi cho propan tham gia phản ứng thế với khí clo theo tỉ lệ mol 1: 1 là

a)

isopropan.

b)

3-clopropan.

c)

2-clopropan.  

d)

1-clopropan. 

18.

Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.

b)

Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

c)

Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

d)

Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.

19.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp, thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là

a)

C2H6 và C3H8.

b)

CH4 và C2H6. 

c)

C4H10 và C5H12.

d)

C3H8 và C4H10.  

20.

Tên gọi của các hiđrocacbon C2H4, C2H6, C3H6, C3H8 lần lượt là:

a)

etilen, etan, propan, propilen.

b)

eten, etan, propilen, propan.

c)

eten, etan, propan, propilen. 

d)

etan, eten, propan, propilen.

21.

Anken là những hiđrocacbon

a)

có 1 liên kết đôi trong phân tử.  

b)

có liên kết ba trong phân tử.

c)

mạch hở, có liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.

22.

Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥6).

b)

CnH2n+2 (n ≥1). 

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n (n ≥2).

23.

Ankađien liên hợp là

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.   

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.

24.

Công thức chung của ankađien là

a)

CnH2n (n ≥2). 

b)

CnH2n+2 (n ≥1).  

c)

CnH2n-6 (n ≥6).

d)

CnH2n-2 (n ≥3).

25.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C6H6.

26.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

b)

c)

d)

27.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

28.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

29.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:

a)

C4H8 và C5H10.

b)

C4H6 và C5H10.  

c)

C4H4 và C5H8.  

d)

C4H6 và C5H8.     

30.

Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ankan?

a)

H2O.  

b)

H2.

c)

Br2.

d)

HCl.  

31.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:

a)

3-metylpent-2-en.  

b)

isohexan.   

c)

2-etylbut-2-en.

d)

3-metylpent-3-en.    

32.

Chất X có công thức như hình. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-in.    

b)

3-metylbut-1-en.

c)

2-metylbut-3-en.

d)

3-metylbut-1-in.  

33.

Quy tắc Macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng.    

b)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng.

c)

Phản ứng cộng brom vào anken đối xứng.   

d)

Phản ứng cộng brom vào anken bất đối xứng.          

34.

Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

2,2-đimetylbutan. 

b)

2-brom-3,3-đimetylbutan.

c)

2-brom-2,3-đimetylbutan.

d)

3-brom-2,2-đimetylbutan.

35.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi pent – 1 – en tham gia phản ứng cộng với HCl?

a)

CH3 CH2CH2CH(Cl)CH3. 

b)

CH3CH2 CH2CH(OH)CH3. 

c)

CH3 CH2CH2CH2CH2Cl.

d)

CH3CH2 CH2CH2CH2OH.

36.

Cho 5,4 gam một ankin X tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 37,4 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8. 

b)

C3H8. 

c)

C4H6.

d)

C3H6. 

37.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su isopren?

a)

But-2-en. 

b)

Penta-1,3-đien. 

c)

Buta-1,3-đien.

d)

2-metylbuta-1,3-đien.  

38.

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

but – 2 – in.

b)

but – 1 – en. 

c)

buta – 1,3 – đien.   

d)

but – 2 – en.  

39.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HCl (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH3 – CH = CH – CH2 Cl.

b)

CH2 = CH – CH Cl – CH3. 

c)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 Cl.

d)

CH2 = CH – CH2 – CH2 Cl.        

40.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HCl (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH3 – CH = CH – CH2 Cl.

b)

CH2 = CH – CHCl – CH3.  

c)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 Cl.

d)

CH2 = CH – CH2 – CH2 Cl.    

41.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng với nước brom.   

c)

Phản ứng đốt cháy. 

d)

Phản ứng với hiđro.

42.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch brom dư.  

b)

Dung dịch AgNO3/NH3 dư.  

c)

Dung dịch KMnO4 dư.  

d)

Nước.

43.

Cho m gam C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa màu vàng. Giá trị của m là

a)

332,3.   

b)

5,9. 

c)

3,9.

d)

35,9.  

44.

Cho 7,8 gam C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được

m gam kết tủa màu vàng. Giá trị của m là

a)

144.

b)

72.

c)

36.

d)

56.

45.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,12 và 0,03. 

b)

0,1 và 0,05.  

c)

0,05 và 0,1.

d)

0,03 và 0,12.