wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GD GIỮA KÌ 2

Total questions: 101

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ

a)

Nhân dân

b)

Công chức

c)

Công nhân

d)

Nông dân

3.

Sự thay đổi các chế độ xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người có nguồn gốc sâu xa từ sự pt của lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Khoa học

4.

"Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do ĐCS lãnh đạo" là đặc trưng của CNXH ở nước ta trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Văn hóa

5.

Tính đúng đắn của sự quá độ đi lên CNXH, bỏ qua chế độ TBCNở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào

a)

Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc

b)

CNTB có nhiều hạn chế

c)

Phù hợp với mong muốn của ĐCS

d)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước

6.

Yếu tố nào sau đây ko phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ đi lên CNXH, bỏ qua chế độ TBCN ở nước ta

a)

Điều kiện lịch sử của dân tộc

b)

Nguyện vọng của quần chúng nhân dân

c)

Xu thế phát triển của thời đại

d)

Kinh nghiệm của các nước đi trước

7.

Sau khi hoàn thành cuộc cácnh mạng dân tộc, dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là

a)

CNXH

b)

CNTB

c)

Phong kiến

d)

Dừng lại ở cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

8.

Nước ta bước vào thời kì đi quá độ đi lên CNXH trên phạm vi toàn quốc vào năm

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1986

9.

Mục tiêu cách mạng mà Đảng và nhân dân ta đang ra sức phấn đấu xâu dựng là

a)

Chủ nghĩa quốc tế

b)

CNXH

c)

CNTB

d)

Chủ nghĩa vô sản

10.

CNXH mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của CNXH ở nước ta

a)

Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công

d)

Có nền văn hóa tiên tiến

12.

Nước ta đang ở giai đoạn phát triển nào dưới đây

a)

chế độ cộng sản chủ nghĩa

b)

chế độ XHCN

c)

thời kì quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

thời kì chủ nghĩa xã hội phát triển

13.

CNXH mà nhân dân ta xây dựng là q xã hội phát triển

a)

Lợi thế hơn các xã hội trước

b)

Nhanh chóng

c)

Ưu việt hơn các xã hội trước

d)

Tự do

14.

Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam

a)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Có nền văn hóa hiện đại

c)

Có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể

d)

Có nguồn lao động dồi dào

15.

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ là một trong các mục đích

a)

Điểm mới trong xã hội Việt Nam

b)

Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

c)

Đặc điểm quan trọng của đất nước

d)

Biểu hiện của sự phát triển các dân tộc

16.

Nguyên nhân nào dưới đây lý giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn

a)

Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới

b)

Đi lên chủ nghĩa xã hội mới xóa bỏ được áp bức, bất công

c)

Chủ nghĩa tư bản còn duy trì tình trạng bóc lột

d)

Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng

17.

Nước ta quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào dưới đây

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quá độ nhảy vọi

d)

Quá độ trung gian

18.

Chủ trương "hòa nhập nhưng không hòa tan" trong tiếng trình hội nhập văn hóa thế giới là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta

a)

Là một xã hội dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

d)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

19.

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội gọi là quá độ

a)

Trực tiếp

b)

Tích cực

c)

Liên tục

d)

Gián tiếp

20.

Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ

a)

Gián tiếp

b)

Nhảy vọt

c)

Đứt quãng

d)

Không cơ bản

21.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến lạc hậu

c)

Thuộc địa

d)

Nông nghiệp lạc hậu

22.

Nhà nước xuất hiện từ khi trong xã hội có

a)

Con người xuất hiện

b)

Phân hóa giàu nghèo

c)

Phân chia giai cấp

d)

Phân công lao động xã hội

23.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp

a)

Công nhân và nông dân

b)

Công nhân, nông dân, trí thức

c)

Công nhân

d)

All các giai cấp trong xã hội

24.

Chức năng cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Đảm bảo an ninh chính trị

b)

Trấn áp các giai cấp đối kháng

c)

Tổ chức xây dựng

d)

Trấn áp và tổ chức xây dựng

25.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào trong xã hội

a)

Thống trị

b)

Bị thống trị

c)

Thống trị và bị thống trị

d)

All các giai cấp

26.

Trong sự phát triển của xã hội loài người kiểu nhà nước nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử

a)

Cộng sản Nguyên Thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

27.

Trong hệ thống chính trị nước ta yếu tố nào giữ vai trò là hạt nhân lãnh đạo hệ thống chính trị

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Hệ thống nhà nước

d)

Tổ chức Công đoàn

28.

Tổ chức chính trị xã hội nào sau đây không thuộc hệ thống chính trị nước ta

a)

Hội phụ nữ Việt Nam

b)

Tổng Liên Đoàn lao Động Việt Nam

c)

Đoàn Thanh niên

d)

Câu lạc bộ nông dân

29.

Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta bao hàm cả tính

a)

Nhân dân và dân tộc

b)

Văn minh tiến bộ

c)

Quần chúng rộng rãi

d)

Khoa học Đại chúng

30.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của

a)

Nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Công chức nhà nước

d)

Giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

31.

Thiết chế chính trị nào sau đây không nằm trong hệ thống chính trị

a)

Nhà nước

b)

Đảng phái chính trị

c)

Tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

32.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

Đạo đức

b)

Chính trị

c)

Chủ trương

d)

Pháp luật

33.

Tổ chức đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Các đoàn thể nhân dân

34.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân là nói đến tính nào sau đây của nhà nước

a)

Tính xã hội

b)

Tính nhân dân

c)

Tính giai cấp

d)

Tính quần chúng

35.

Công cụ nào dưới đây để nhà nước quản lý xã hội hiệu quả nhất

a)

Kế hoạch

b)

Phong tục

c)

Đạo đức

d)

Pháp luật

36.

Nhà nước pháp quyền có nghĩa là mọi hoạt động của cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và mọi người dân đều thực hiện trên cơ sở của

a)

Pháp luật

b)

Chính sách

c)

Đạo đức

d)

Dư luận xã hội

37.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

Của giai cấp lãnh đạo

c)

Của những người lao động nghèo

d)

Của tầng lớp trí thức

38.

Tính dân tộc của nhà nước ta thể hiện ở nội dụng nào dưới đây

a)

Nhà nước ta là nhà nước của các dân tộc

b)

Nhà nước chăn lo lợi ích cho các dân tộc Việt Nam

c)

Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình

d)

Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng

39.

Tính nhân dân của nhà nước ta thể hiện

a)

Nhà nước ta là nhà nước của nhân dân, do dân, vì nhân dân

b)

Nhà nước ta là nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam

c)

Đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn

d)

Nhân dân tích cực lao động xây dựng đất nước

40.

Nhà nước kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc là thể hiện

a)

Tính giai cấp của nhà nước

b)

Tính nhân dân của nhà nước

c)

Tính dân tộc của nhà nước

d)

Tính cộng đồng của nhà nước

41.

Khẳng định nào sau đây không đúng về tính nhân dân của nhà nước ta

a)

Nhà nước ta là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên

b)

Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí

c)

Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lý và bạn hành pháp luật

d)

Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân

42.

Xâu dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của

a)

Các cơ quan

b)

Mọi công dân

c)

Công chức nhà nước

d)

Lực lượng vũ trang

43.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN

a)

Mọi công dân đều có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng nhà nước

c)

Xây dựng và bảo vệ đất nước là trách nhiệm của công ăn nhân dân

d)

Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng nhà nước

44.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước

a)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng nhà nước

b)

Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng nhà nước

c)

Xây dựng nhà nước là trách nhiệm của những người có quyền

d)

Xây dựng nhà nước là tùy thuộc vào tính tự giác của mỗi người

45.

Hành vi nào sau đây ko thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

a)

Anh B ko vi phạm pháp luật

b)

Anh C ko tố giác tội phạm

c)

Chị H thực hiện đóng thuế đầy đủ

d)

Bác D tuyên truyền pháp luật đến mọi người

46.

Anh A bị 1 tổ chức chuyên kích động, phá hoại ăn ninh đất nước mua chuộc và lôi kéo anh tham gia vào tổ chức đó. Nếu ở trường hợp anh A, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp

a)

Anh A rủ thêm 1 số người cùng tham gia

b)

Báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết

c)

Lờ đi coi như ko biết

d)

Vui vẻ thẩm gia vào tổ chức đó

47.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của

a)

Công chức nhà nước

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Nhân dân lao động

48.

Trong các lĩnh vực của nền dân chủ XHCN thì nền dân chủ trên lĩnh vực nào là quan trọng nhất

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

49.

Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp. Trước tiên, nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân trong

a)

Điều lệ

b)

Hiến pháp

c)

Quy định

d)

Quy tắc

50.

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở

a)

Quyền bình đẳng nam nữ

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền có việc làm

d)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

51.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ

a)

Phát triển rộng rãi nhất trong lịch sử

b)

Phát triển hoàn bị nhất trong lịch sử

c)

Phát triển cao nhất trong lịch sử

d)

Phát triển tuyệt đối nhất trong lịch sử

52.

Nền dân chủ XHCN được thực hiện trong các lĩnh vực

a)

Kinh tế, văn hoá

b)

Kinh tế, văn hóa, chính trị, xã hội

c)

Kinh tế, văn hóa, chính trị

d)

Kinh tế, xã hội

53.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ XHCN là dựa trên cơ sở của chế độ

a)

Công hữu

b)

Tư nhân

c)

Tư hữu

d)

Tư bản nhà nước

54.

Nên dân chủ XHCN mang bản chất của giai cấp nào

a)

Nông dân

b)

Công dân

c)

Trí thức

d)

Quần chúng nhân dân

55.

Dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

Nhân dân

b)

Công nhân

c)

Nhân loại

d)

Nhà nước

56.

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác Lênin làm

a)

Chỗ dựa

b)

Chõi đứng

c)

Nền tảng

d)

Mục tiêu

57.

Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân thải luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là hình thức dân chủ

a)

Gián tiếp

b)

Nghị trường

c)

Đại diện

d)

Trức tiếp

58.

Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện cho mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của nhà nước là hình thức

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Đại biểu

d)

Nghị trường

59.

Quyền phê bình văn học nghệ thuật là thể hiện dân chủ trong lĩnh vực

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

60.

Quyền bâu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước là dân chủ trong lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị

d)

Văn hoá

61.

Dân chủ XHCN gắn liền với

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Pháp chế

d)

Truyền thống

62.

Hành vi nào sau đây ko phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

Nhân dân góp ý xây dựng văn bản luật

b)

Anh B tham gia bầu cử Quốc hội

c)

Chị H đi lễ hội ở địa phương

d)

Chị Có tố cáo hành vi tham nhũng

63.

Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hoá

a)

Quyền được bảo vệ về mặt tinh thần khí ko còn khả năng lao động

b)

Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tác nghệ thuật của mình

c)

Quyền tham gia thảo luận vào các vấn đề chung của cả nước

d)

Quyền biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân

64.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị

a)

Công dân thực hiện quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Công dân tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Công dân có quyền quyết định các vấn đề chung của nhà nước

d)

Công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

65.

Khẳng định nào dưới đây đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

Công dân tham gia vào đời sống văn hóa

b)

Công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước

c)

Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ

d)

Công dân tham gia vào các phong trào lễ hội ở địa phương

66.

Ý kiến nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa

a)

Chị A ứng cử hội đồng nhân dân xã(phường)

b)

Chị B tham gia phê bình văn học

c)

Chị Có phát biểu ý kiến trong cuộc họp của cơ quan

d)

Anh H góp ý dự thảo Luật

67.

Dân chủ trực tiếp là nhân dân tham gia trực tiếp quyết định công việc của

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Công chức

d)

Nhân dân

68.

Hình thức nào dưới đây ko phải là dân chủ trực tiếp

a)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã( phường)

b)

Nhân dân đóng góp xây dựng hiến pháp

c)

Nhân dân giám sát các hoạt động của chính quyền địa phương

d)

Đại biểu Quốc hội thấy mặt nhân dân tham gia xây dựng các luật

69.

Biểu hiện dân chủ gián tiếp phổ biến nhất hiện nay ở nước ta là hình thức

a)

Nhân dân góp ý xây dựng dự thảo Luật

b)

Đại biểu Quốc hội đại diện cho nhân dân

c)

Nhân dân tham gia bầu trưởng thôn

d)

Nhân dân xây dựng hương ước phù hợp với luật pháp

70.

Trường THPT A tổ chức cuộc thi sáng tác văn thơ, vẽ tranh cho học sinh về đề tài "bảo vệ môi trường" là biểu hiện dân chủ trong lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Văn hoá

c)

Đời sống

d)

Kinh tế

71.

Hội phụ nữ thôn A nhận tự quản còn đường chạy qua thôn là thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây

a)

Dân chủ nghị trường

b)

Dân chủ đại diện

c)

Dân chủ gián tiếp

d)

Dân chủ trực tiếp

72.

Ở nước ta chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

Chính sách xã hội cơ bản

b)

Chủ trương xã hội quan trọng

c)

Đường lối kinh tế trọng điểm

d)

Giải pháp kinh tế căn bản

73.

Ngày dân số thế giới là ngày

a)

5/6

b)

11/7

c)

1/12

d)

31/5

74.

Thách thức lớn nhất của chính sách việc làm ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

Thiếu ngành nghề kỹ thuật cao

b)

Thiếu việc làm

c)

Thiếu nhân công

d)

Thiếu sự đa dạng các ngành nghề

75.

Để tạo thêm việc làm mới nước ta cần quan tâm thực hiện phương hướng cơ bản nào sau đây

a)

Thu hút nhân lực về các khu đô thị lớn

b)

Chuyển bớt dân số về nông thôn

c)

Ngắn cấm việc đi dân

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

76.

Chính sách dân số và chính sách giải quyết việc làm có quan hệ với nhau ntn

a)

Tồn tại độc lập

b)

Tác động cùng chiều

c)

Liên quan mật thiết với nhau

d)

Tác động ngược chiều

77.

1 trong những mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta là

a)

Sớm ổn định quy mô và cơ cấu dân số

b)

Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số

c)

Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số

d)

Ổn định mức sinh tự nhiên

78.

Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta

a)

Tuyên truyền công tác kế hoạch hoá gia đình

b)

Tổ chức bộ máy làm công tác dân số

c)

Nâng cao chất lượng dân số

d)

Phát triển nguồn nhân lực

79.

Nội dung nào dưới đây là 1 trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta

a)

Tăng cường bộ máy nhà nước đối với công tác dân số

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

d)

Phân bố dân số hợp lí

80.

1 trong những phương hướng để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là

a)

Nâng cao đời sống của nhân dân

b)

Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khoẻ sinh sản

c)

Nâng cao vai trò của gia đình

d)

Nâng cao hiệu quả của công tác dân số

81.

Đảng và nhà nước ta coi chính sách dân số là 1 yếu tố cơ bản để

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống tòn xã hội

b)

Ổn định quy mô dân số

c)

Phát huy nhân tố con người

d)

Giảm tốc độ gia tăng dân số

82.

Hành vi nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và nhà nước

a)

Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hoá gia đình

b)

Cũng cấp các phương tiện tránh thai

c)

Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức

d)

Cũng cấp các dịch vụ dân số

83.

Ở nước ta thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây

a)

Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế xã hội

b)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

c)

Thực hiện xoá đói, giảm nghèo

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

84.

Đảng và nhà nước ta có chủ trương giảm tốc độ gia tăng dân số, bởi vì tăng dân số

a)

Ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước

b)

Ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hoá đất nước

c)

Ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng

d)

Ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước

85.

Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính dân số ở nước ta

a)

Con hơn cha là nhà có phúc

b)

1 giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

d)

Đông còn hơn nhiều của

86.

Giá đình bạn A có 2 chín em gái nên bố mẹ bạn muốn có thêm con trai. Theo em bạn A nên chọn cách ứng xử nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của công dân

a)

Góp ý, vận động bố mẹ thực hiện chính sách dân số

b)

Ko quan tâm đến việc của bố mẹ

c)

Khuyên bố mẹ sinh thêm em

d)

Thông báo cho ban dân số

87.

Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số dưới đây, biện pháp nào tác dộng trực tiếp đến con người

a)

Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí

b)

Tranh thủ sự giúp đỡ của Quốc tế

c)

Tuyên truyền, giáo dục công tâc dân số

d)

Nhà nước ban hành pháp luật về dân số

88.

Cán bộ chuyên trách công tác dân số ở xã A phát tờ rơi cho người dân vewf các biện pháp kế hoạch hoá gia đình. Việc làm này thực hiện phương hướng bào dưới đây của công tác dân số

a)

Tăng cường công tác quản lí nhà nước đối với dân số

b)

Nâng cao hiểu biết của người dân về chính sách dân số

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyển truyền cho người dân về kế hoạch hoá gia đình

d)

Tạo điều kiện để người dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hoá gia đình

89.

1 trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là

a)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn

c)

Thúc đẩy hợp tác lao động

d)

Phát triển nguồn nhân lực

90.

1 trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là

a)

Khuyến khích người lao động tự học để nâng cao trình độ

b)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật

c)

Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động

d)

Khuyến khích các trường THPT hướng nghiệp cho học sinh

91.

Tình trạng thiếu việc làm hiện này ở nước ta là

a)

Vấn đề bức xúc ở cả nông thôn và thành thị

b)

Nội dung quản tâm ở các thành phố lớn

c)

Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng

d)

Điều đáng lo ngại ở các đô thị

92.

Nhà nước ta thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm

a)

Tập trung phát triển kinh tế nhà nước

b)

Tậo trung phát triển kinh tế tư nhân

c)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

d)

Khuyến khích phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

93.

Để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, nhà nước ta đã có chính sách nào dưới đây

a)

Tập trung phát triển nông nghiệp

b)

Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống

c)

Thúc đẩy nghiên cứu khoa học

d)

Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên

94.

Nhà nước khuyến khích khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống ở nước ta nhằm mục đích nào dưới đây

a)

Đa dạng hoá ngành nghề

b)

Giữ gìn truyền thống của dân tộc

c)

Phát huy tay nghề của người lao động

d)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

95.

Hiyeej. A khôi phục và phát triển các ngành nghề thủ công của địa phương là nhằm

a)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

b)

Khai thác nguồn vốn của người lao động

c)

Tại ra nhiều việc làm cho người lao động

d)

Tạo ra nhiều của cải cho xã hội

96.

Biểu hiện nào dưới đây của huyện B là để giải quyết việc làm cho người lao động ở địa phương

a)

Hỗ trợ vốn để phát triển sản xuất, kinh doanh

b)

Đầu tư có cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư nghiên cứu máy thứ hoạch rau màu

d)

Thơ gồm phân loại rác

97.

Giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay nhằm

a)

Phát huy tiềm năng lao động

b)

Sự dụng có hiệu quả nguồn lao động

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Huy động nguồn vốn trong nhân dân

98.

Để giải quyết việc làm, nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

Tạo ra nhiều việc làm mới

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm

c)

Tăng thu nhập cho người lao động

d)

Bảo vệ người lao động

99.

Biện pháp nào dưới đây được nhà nước vận dụng để giải quyết việc làm cho người lao động trong giai đoạn hiện nay

a)

Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên

b)

Tăng thuế thu nhập cá nhân

c)

Có chính sách tự do kinh doanh tuyệt đối

d)

Kéo dài tuổi nghỉ hưu

100.

Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguôn lao động nước ta hiện nay

a)

Nguồn lao động luôn đáp ứng yêu cầu của đất nước

b)

Nguồn lao động có chất lượng cao

c)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo nghề chiếm tỉ lệ cao

d)

Nguồn lao động dồi dào

101.

Giá đi hf bạn B có truyền thống làm nón, nhưng khi các bạn nhắc đến nghề đó, B luôn tỏ thái độ ko thích. Nếu em là bạn của B em sẽ chọn câch ứng xử nào dưới đây

a)

Khuyên và góp ý với bạn phải biết tôn trọng nghề truyền thống của gia đình

b)

Ko quan tâm đến vì đó là việc riêng của B

c)

Đồng tình với thái độ của B

d)

Tỏ thái độ ko thích và ko nói chuyện với B