wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

giọng điệu

(a)  

2.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

3.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

4.

chiếm ưu thế

(a)  

5.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

6.

yếu tố

(a)  

7.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

8.

toàn cầu

(a)  

9.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

10.

trôi chảy

(a)  

11.

bắt chước

(a)  

12.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

13.

to lớn

(a)  

14.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

15.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

16.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

17.

đóng vai trò

(a)  

18.

đúng giờ

(a)  

19.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

20.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

21.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

22.

multinational

(a)  

23.
official (adj)
a)
giọng điệu
b)
yếu tố
c)
bắt chước
d)
(thuộc) hành chính, chính thức
e)
giảm đi do lâu không thực hành
24.
pick up (a language) (v)
a)
chiếm ưu thế
b)
tính linh hoạt
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
học lỏm
e)
giảm đi do lâu không thực hành
25.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

26.

Immersion school

a)

Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Sự thành lập

27.

Slang

a)

Tiếng lóng

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Giọng điệu

28.

well-paid   /ˌwel ˈpeɪd/  

(adj.)

a)

phẩm chất tốt

b)

khả năng

c)

được trả lương, thù lao cao

d)

lương cao

29.

look up /lʊk ʌp/ (v)

a)

xem

b)

nhìn

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

30.

reasonably /ˈriːznəbli/  

(adv.)

a)

lí do

b)

hợp lý; vừa phải; vừa vừa hoặc kha khá

c)

bởi vì

d)

vì vậy

31.

intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/

(n.)

a)

Tiếng lóng

b)

giọng địa phương

c)

giọng nói

d)

ngữ điệu

32.

expansion   /ɪkˈspænʃn/ 

a)

sự mở rộng

b)

miêu tả

c)

cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có

d)

dần dần, từ từ

33.

(n.)

đặc điểm, đặc tính

a)

characteristic

b)

character

c)

correct

d)

admission

34.

Sự pha trộn

a)

mix

b)

type

c)

export

35.

Từ phát sinh

a)

compounds

b)

derivaties

c)

continents

36.

sự di dân ồ ạt

a)

growth of population

b)

massive immigration

c)

first settlement

37.

sự ổn định nơi ở

a)

settle

b)

settlement

c)

settling

38.

Danh từ của 'dark' là:

a)

darkness

b)

dark

39.

Nắm vững, sử dụng thành thạo [verb]

(a)  

40.

Chính thức [adjective]

(a)  

41.

mai một (tính từ bắt đầu bằng r)

(a)  

42.

(a)   language= ngôn ngữ chính thức/thống (tính từ bắt đầu bằng o)

43.

danh từ của từ 'flexible' là:

a)

flexibility

b)

flexibletion

44.

Danh từ của happy là:

a)

happiness

b)

happily

45.

be billigual ..the language

a)

in

b)

at

46.

be reasonably good...the language

a)

on

b)

at

47.

My cousin is ............. in English and Chinese.

a)

accent

b)

factor

c)

bilingual

d)

establishment

48.

I'm not .............. in English.

a)

fluent

b)

global

c)

massive

d)

factor

49.

English is now the ............... language in many countries in the world.

a)

operate

b)

official

c)

multinational

d)

flexibility

50.

My English is a bit .................. – I haven't used it for ages.

a)

immersion school

b)

massive

c)

openness

d)

rusty