Font size
WorksheetsUnit 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
giọng điệu
(a)
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
chiếm ưu thế
(a)
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
yếu tố
(a)
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
toàn cầu
(a)
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
trôi chảy
(a)
bắt chước
(a)
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
to lớn
(a)
tiếng mẹ đẻ
(a)
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
đóng vai trò
(a)
đúng giờ
(a)
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
multinational
(a)
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
Immersion school
Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Sự thành lập
Slang
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
well-paid /ˌwel ˈpeɪd/
(adj.)
phẩm chất tốt
khả năng
được trả lương, thù lao cao
lương cao
look up /lʊk ʌp/ (v)
xem
nhìn
chăm sóc
tìm kiếm, tra cứu
reasonably /ˈriːznəbli/
(adv.)
lí do
hợp lý; vừa phải; vừa vừa hoặc kha khá
bởi vì
vì vậy
intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/
(n.)
Tiếng lóng
giọng địa phương
giọng nói
ngữ điệu
expansion /ɪkˈspænʃn/
sự mở rộng
miêu tả
cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có
dần dần, từ từ
(n.)
đặc điểm, đặc tính
characteristic
character
correct
admission
Sự pha trộn
mix
type
export
Từ phát sinh
compounds
derivaties
continents
sự di dân ồ ạt
growth of population
massive immigration
first settlement
sự ổn định nơi ở
settle
settlement
settling
Danh từ của 'dark' là:
darkness
dark
Nắm vững, sử dụng thành thạo [verb]
(a)
Chính thức [adjective]
(a)
mai một (tính từ bắt đầu bằng r)
(a)
(a) language= ngôn ngữ chính thức/thống (tính từ bắt đầu bằng o)
danh từ của từ 'flexible' là:
flexibility
flexibletion
Danh từ của happy là:
happiness
happily
be billigual ..the language
in
at
be reasonably good...the language
on
at
My cousin is ............. in English and Chinese.
accent
factor
bilingual
establishment
I'm not .............. in English.
fluent
global
massive
factor
English is now the ............... language in many countries in the world.
operate
official
multinational
flexibility
My English is a bit .................. – I haven't used it for ages.
immersion school
massive
openness
rusty
