Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TK Dzui Nè

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

IC- Intermediational Cost là gì?

a)

Chi phí tiền mặt

b)

Chi phí dịch vụ

c)

Chi phí trung gian

d)

Chi phí vật chất

2.

Kết quả hoạt động sx kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Là những sản phẩm mang lại lợi ích tiêu dùng xã hội được thể hiện là sản phẩm vật chất hoặc chi phí vật chất

b)

Là những sản phẩm phù hợp với lợi ích kinh tế và trình độ văn minh của tiêu dùng xã hội

c)

Được nhiều người tiêu dùng chấp nhận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Các nguyên lý nào sau đây không thuộc phương pháp luận của TKDN?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý của sự đánh đổi

d)

Các đáp án trên đều thuộc phương pháp luận của TKDN

4.

Thống kê doanh nghiệp nghiên cứu các hiện tượng:

a)

Các hiện tượng kinh tế vĩ mô như GDP, GNP, CPI,…

b)

Các hiện tượng kinh tế tài chính phát sinh trong các DN sx trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thế

c)

Các hiện tượng về dân số: số nhân khẩu, các yếu tố cấu thành nhân khẩu (tên, tuổi, giới tính,…) tình hình phân bổ dân cư trên các vùng lãnh thổ.

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Đối tượng nghiên cứu của TKDN là:

a)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế- tài chính phát sinh trong quá tái sản xuất của doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế- tài chính số lớn phát sinh trong quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp sản xuất

c)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế- tài chính số lớn phát sinh trong quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

d)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế- xã hội số lớn phát sinh trong quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp sản xuất trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

6.

Vai trò của thống kê doanh nghiệp:

a)

Tổng hợp, phân tích và dự báo các thông tin kinh tế đã thu thập nhằm phục vụ cho các yêu cầu quản lý

b)

Phục vụ đắc lực và có hiệu quả cho công tác quản lý kinh tế của doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ cho công tác quản lý kinh tế của các ngành và toàn bộ nền kinh tế quốc dân

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của TKDN:

a)

Thường xuyên lập báo cáo thống kê định kỳ theo yêu cầu của địa phương, của ngành chủ quản hoặc của các cơ quan thống kê

b)

Phân chia các loại hình kinh tế xã hội dựa trên đặc điểm của các hiện tượng nghiên cứu

c)

Phân tích các thông tin đã thu thập làm cơ sở chọn các giải pháp củng cố và phát triển sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Thu thập các thông tin đầu vào (yếu tố sản xuất) và đầu ra (kết quả sản xuất) của doanh nghiệp nhằm đưa ra phân tích để có phương án sản xuất hợp lý.

8.

Nguyên tắc hạch toán của thống kê doanh nghiệp đảm bảo nội dung:

a)

Nguyên tắc tổ chức hạch toán các thông tin của doanh nghiệp và nguyên tắc xử lý thông tin

b)

Nguyên tắc thực hiện thông tin trong doanh nghiệp và nguyên tắc bảo quản thông tin trong doanh nghiệp

c)

Tính thống nhất giữa các bộ phận hạch toán( hạch toán thống kê, hạch toán kế toán, hạch toán nghiệp vụ- kỹ thuật) về nguồn số liệu do chế độ ghi chép ban đầu cung cấp

9.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở lý luận của thống kê doanh nghiệp:

a)

Các học thuyết kinh tế.

b)

Đường lối chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng và Chính Phủ.

c)

Kinh tế chính trị học Mác – Lênin.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử Mác – Lênin

10.

Cơ sở phương pháp luận của thống kê doanh nghiệp là:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử Mác – Lênin

b)

Phương pháp chuyên môn của Thống kê như phương pháp quan sát số lớn, phương pháp phân tổ.

c)

Phương pháp chỉ số .

d)

Tất cả phương án trên.

11.

Thu nhập các thông tin liên quan đến yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất của doanh nghiệp như: giá cả, diễn biến của thị trường, đồng thời thu nhập, hình thức sản xuất, tiêu thụ sản phẩm… nhằm cung cấp những thông tin cần thiết để làm cơ sở để xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong thời gian trên là:

a)

Nhiệm vụ nghiên cứu của TKDN

b)

Phạm vi nghiên cứu của TKDN

c)

Đối tượng nghiên cứu của TKDN

d)

Cơ sở lý luận của TKDN

12.

Tìm câu sai trong các nguyên tắc tính giá trị sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp:

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính toàn bộ giá trị nguyên vật liệu do khách hàng đem đến

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính theo phương pháp công xưởng

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính theo 2 loại giá

d)

Kết quả của kỳ nào tính vào kỳ đó

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

GOcp= Giá trị thành phẩm làm bằng NVL của doanh nghiệp+ Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sản lượng chưa tiêu thụ+ Doanh thu bán phế liệu, phế phẩm

b)

GOcp= Giá trị thành phẩm làm bằng NVL của doanh nghiệp+ Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sản phẩm dở dang

c)

GOcp= Giá trị thành phẩm làm bằng NVL của doanh nghiệp+ Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sản lượng chưa tiêu thụ

d)

GOcp= Giá trị thành phẩm làm bằng NVL của doanh nghiệp+ Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ hàng tồn kho

14.

Đặc điểm nào không phải là của kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh:

a)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo lợi ích của người tiêu dùng và doanh nghiệp

b)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp do lao động sản xuất của doanh nghiệp làm ra, phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn.

c)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không nhất thiết phải do lao động sản xuất của doanh nghiệp làm ra mà có thể kết tinh từ hoạt động thương mại.

d)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh phải mang lại lợi ích kinh tế chung cho tiêu dùng xã hội

15.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc tính của giá trị sản xuất công nghiệp (Gocn)

a)

Tính toàn bộ các kết quả trực tiếp, hữu ích

b)

Tính toàn bộ các đơn vị thường trú

c)

Tính toàn bộ giá trị thành phẩm của doanh nghiệp

d)

Tính toàn bộ phế liệu, phế phẩm

16.

Các dạng biểu hiện của kết quả hoạt động sản xuất theo hình thức mức độ hoàn thành của sản phẩm gồm:

a)

Thành phẩm, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang

b)

Sản phẩm chính, sản phẩm phụ, sản phẩm song đôi

c)

Sản lượng đo bằng hiện vật, sản lượng đo bằng giá trị, sản lượng đo bằng thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Các dạng biểu hiện của kết quả hoạt động sản xuất theo đơn vị đo lường của sản lượng gồm:

a)

Thành phẩm, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang

b)

Sản phẩm chính, sản phẩm phụ, sản phẩm song đôi

c)

Sản lượng đo bằng hiện vật, sản lượng đo bằng gía trị, sản lượng đo bằng thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Các hoạt động nào sau đây, hoạt động nào thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Mua hàng hoá tại doanh nghiệp A rồi bán cho doanh nghiệp B

b)

Tự nuôi gà, cá để tiêu dùng tại nhà

c)

Sản xuất xe hơi để bán

d)

Tự sản xuất xe máy để làm phương tiện cho bản thân

19.

Yếu tố nào không cấu thành nên Gocn?

a)

Doanh thu cho thuê MMTB trong hoạt động xây dựng

b)

Giá trị sản phẩm tính theo quy định đặc biệt

c)

Giá trị công việc có tính chất công nghiệp lm cho bên ngoài

d)

Doanh thu bán phế liệu, phế phẩm trong hoạt động công nghiệp

20.

Chỉ tiêu gia tăng (VA) được tính theo phương pháp sản xuất là:

a)

VA = GO – chi phí dịch vụ.

b)

VA = GO – Chi phí vật chất.

c)

VA = GO – (Chi phí dịch vụ + Chi phí vật chất).

d)

VA = GO – Tổng chi phí.

21.

(Tổng giờ máy hoạt động + Tổng giờ máy chuẩn bị và kết thúc + Tổng giờ máy ngừng việc ) bằng:

a)

Tổng giờ máy làm việc thực tế

b)

Tổng giờ máy chế độ

c)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất

d)

Tổng giờ máy theo lịch

22.

Phương pháp nào sau đây dùng để tính lao động thường xuyên trong doanh nghiệp sản xuất:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

T‾tx=T1+Tn2+∑i=xn−1Ti2 \overline{T}_{tx}=\frac{\frac{T1+Tn}{2}+\sum_{i=x}^{n-1}T_i}{2}\ _{ }

c)

 Ttx‾ =Td+Tc2\ \overline{T_{tx}}\ =\frac{T_d+T_c}{2}

d)

Ttx‾ =∑i=1nTi2\overline{T_{tx}}\ =\frac{\sum_{i=1}^nT_i}{2}

23.

Số ngày làm việc thực tế chế độ bình quân là:

a)

Số ngày ngừng việc tính bình quân cho một lao động trong kỳ.

b)

Số ngày làm việc thực tế trong và ngoài chế độ tính bình quân cho một lao động trong kỳ.

c)

Số ngày làm thêm tính bình quân cho một lao động trong kỳ.

d)

Số ngày làm việc thực tế trong chế độ tính bình quân cho một lao động trong kỳ.

24.

Các bước đánh giá sự biến động của Tổng quỹ lương bằng phương pháp giản đơn?

a)

Tính: If và nhận xét

b)

Tính: If, ∆𝑓 và nhận xét

c)

Tính If(Q), ∆𝑓(Q) và nhận xét

d)

Tính If(Q), ∆𝑓(Q)

25.

Khi If> 1 và ∆𝑓 > 0 thì nhận xét nào dưới đây về tổng quỹ lương là đúng?

a)

Tổng quỹ lương kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng

b)

Tổng quỹ lương kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng, doanh nghiệp thực hiện lãng phí về tổng quỹ lương

c)

Tổng quỹ lương kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm, doanh nghiệp thực hiện tiết kiệm về tổng quỹ lương

d)

Tổng quỹ lương kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm

26.

Chọn phương án đúng nhất: PTKT thể hiện mối quan hệ giữa thu nhập của người lao động với kết quả mà họ tạo ra?

a)

f×w×ΣTf\times w\times\Sigma T

b)

X‾ ×ΣT\overline{X}\ \times\Sigma T

c)

f×Qf\times Q

d)

Xg×Đ×Hng×S×HtX_g\timesĐ\times H_{ng}\times S\times H_t

27.

Điền lần lượt các chỉ tiêu vào dấu (…) theo thứu tự từ trái qua phải trong PTKT sau:

𝐹𝑛 = Xg‾\overline{X_g} ∗ … ∗ 𝐻𝑔 ∗ 𝐻𝑛𝑔 ∗ … ∗ 𝐻𝑐 ∗ 𝐻𝑡 ∗ ∑T

a)

Đ,S

b)

Đ, Scđ

c)

Đcđ, Scđ

d)

Đcđ, S

28.

Công thức tính chỉ số  If\ I_f ?

a)

 If=ΣX1T1ΣX0T1\ I_f=\frac{\Sigma X_1T_1}{\Sigma X_0T_1}

b)

 If=ΣX0T1ΣX0T0\ I_f=\frac{\Sigma X_0T_1}{\Sigma X_0T_0}

c)

 If=ΣX1T1ΣX0T0\ I_f=\frac{\Sigma X_1T_1}{\Sigma X_0T_0}

d)

 If=ΣX0T1ΣX1T0\ I_f=\frac{\Sigma X_0T_1}{\Sigma X_1T_0}

29.

(Tổng giờ máy hoạt động + Tổng giờ máy chuẩn bị và kết thúc + Tổng giờ máy ngừng việc ) bằng:

a)

Tổng giờ máy làm việc thực tế

b)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất

c)

Tổng giờ máy chế độ

d)

Tổng giờ máy theo lịch

30.

Hệ số phản ánh hiệu quả sử dụng MMTB đã lắp là:

a)

Hệ số sử dụng MMTB đã lắp.

b)

Hệ số lắp đặt MMTB hiện có.

c)

Hệ số sử dụng MMTB hiện có.

d)

Không có phương án đúng.

31.

Toàn bộ giờ máy tính theo dương lịch tính cho toàn bộ MMTB đã lắp của doanh nghiệp là gì ?

a)

Tổng giờ máy theo lịch

b)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất

c)

Tổng giờ máy chế độ

d)

Tổng giờ máy ngoài chế độ

32.

Phương trình tổng hợp dùng để phân tích sự biến động của kết quả sản xuất do MMTB tạo ra cấu thành bởi các nhân tố: Thời gian làm việc của MMTB (1), năng suất MMTB (2), Số lượng MMTB(3).

Sắp xếp thứ tự các nhân tố cho đúng với thứ tự trong phương trình:

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

1, 2, 3

33.

Toàn bộ số giờ máy dùng vào sản xuất ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định gọi là gì ?

a)

Tổng số giờ máy hao phí cho phế phẩm

b)

Tổng số già máy có ích

c)

Tổng số giờ máy hoạt động

d)

Tổng số giờ máy làm việc thực tế

34.

Theo cách phân loại giá thành dựa vào phạm vi các chi phí cấu thành, giá thành sản phẩm được phân chia thành:

a)

Giá thành kế hoạch, giá thành định mức; giá thành sản phẩm thực tế

b)

Giá thành sản xuất sản phẩm; giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ

c)

Giá thành sản phẩm so sánh được; giá thành sản phẩm không so sánh được

d)

Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ báo cáo; giá thành đơn vị sản phẩm kỳ gốc

35.

Tác dụng của các phân loại chi phí theo mối quan hệ giữ chi phí với khối lượng hoạt đồng (khối lượng sản phẩm, số giờ hoạt đồng):

a)

Là căn cứ tính kết quả hoạt động sx k.doanh trong DN theo phương pháp công xưởng một cách chính xác

b)

Cho biết nội dung, kết cấu, tỷ trọng của từng loại chi phí mà DN đã sử dụng vào quá trình sx trong tổng chi phí sản xuất của DN.

c)

Là cơ sở để thiết kế và xây dựng mô hình chi phí trong mqhệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận, đồng thời giúp phân tích sự biến động chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm.

d)

Là căn cứ để phân tích tình hình thực tế kế hoạch giá thành theo từng khoản mục và xây dựng định mức chi phí cho kỳ sau

36.

Theo nguồn vốn hình thành, vốn đầu tư của DN được phân thành?

a)

Vốn đầu tư cho lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực không phải sản xuất

b)

Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn đầu tư cơ bản, vốn đầu tư cho vận hành sản xuất

c)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

d)

Vốn đầu tư ngắn hạn, vốn đầu tư trung hạn, vốn đầu tư dài hạn

37.

Nội dung kinh tế của chỉ tiêu doanh lợi vốn kinh doanh trong doanh nghiệp

a)

Phản ánh 1 đồng vốn kinh doanh tham gia vào sản xuất kinh doanh tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận

b)

Phản ánh một đồng vốn kinh doanh có thể tham gia sáng tạo ra được bao nhiêu đồng sản lượng (doanh thu)

c)

Phản ánh mức độ hao phí vốn kinh doanh chiếm trong một đồng sản lượng (hoặc 1 đồng doanh thu)

38.

Các yếu tố như sản phẩm dở dang, bán thành phẩm tự chế sẽ được xếp vào:

a)

Tài sản lưu động lưu thông

b)

Cả tài sản lưu động sản xuất và tài sản lưu động lưu thông

c)

Tài sản lưu động sản xuất

d)

Tài sản cố định

39.

Tổng ca máy thực tế làm việc toàn DN bằng:

a)

 ΣCtt =c×n×MLV‾ \ \Sigma C_{tt}\ =c\times n\times\overline{M_{LV}}\

b)

ΣCtt=c×n×MHC‾\Sigma C_{tt}=c\times n\times\overline{M_{HC}}

c)

ΣCtt=g×c×n×MHC‾\Sigma C_{tt}=g\times c\times n\times\overline{M_{HC}}

d)

ΣCtt=g×c×n×MLV‾\Sigma C_{tt}=g\times c\times n\times\overline{M_{LV}}

40.

Một DN có tốc độ chu chuyển vốn giảm có nghĩa là:

a)

Lv tăng, Đv giảm

b)

Lv giảm, Đv tăng

c)

Lv giảm, Đv giảm

d)

Lv tăng, Đv tăng

41.

Căn cứ vào mối liên hệ giữa chi phí và khối lượng sản phẩm sản xuất, chi phí trong DN đc phân chia:

a)

CP nguyên liệu và vật liệu; CP nhân công; CP khấu hao TSCĐ; CP dịch vụ mua ngoài; CP khác bằng tiền

b)

CP biến đổi, CP cố định

c)

CP nguyên vật liệu trực tiếp, CP nhân công trực tiếp; CP sx chung

d)

CP ban đầu, CP luân chuyển nội bộ

42.

Tiết kiệm nguyên vật liệu trong quá trình sx đc thể hiện ở những tiêu chí nào sau đây?

a)

Giảm tỷ lệ sản phẩm hỏng

b)

Giảm mức tiêu hao NVL cho 1 đơn vị sản phẩm

c)

Giảm số lượng sản phẩm sản xuất

d)

Giảm lượng phế liệu

43.

Khi phân tích sự biến động của chỉ tiêu tổng giá thành sản phẩm tiêu thụ, nhân tố Iq phản ánh sự thay đổi của

a)

Sản lượng tiêu thụ

b)

Kết cấu và số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ

c)

Cả hai loại trên

d)

Sản lượng sản xuất

44.

Trong các ý sau, đâu là quan điểm của các nhà kinh tế học cổ điển về chi phí sx kdoanh của DN?

a)

Toàn bộ các hao phí về l.động sống, l.động vật hóa và cả c.phí cần thiết khác mà DN đã chỉ ra trong quá trình hoạt động sx kdoanh, đc biểu hiện bằng tiền và tính cho một thời kỳ nhất định

b)

Toàn bộ các hao phí về l.động sống và l.động vật hóa và một phần giá trị mới do l.động của DN sáng tạo ra, đc biểu hiện bằng tiền và tính cho một thời kỳ nhất định

c)

Toàn bộ tất cả những chi phí mà DN đã bỏ ra để tồn tại và để tiến hành hoạt động của mình

d)

Toàn bộ các hao phí về l.động sống và l.động vật hóa đã chi ra để tiến hành hoạt động sx kdoanh trong một thời kỳ nhất định, đc biểu hiện bằng tiền

45.

PTKT nào dùng để phân tích sự biến động của NSLĐ bình quân hàng tháng của DN?

a)

Wt‾=Wg‾× Đht×Scđ ×Hc\overline{W_t}=\overline{W_g}\times\ Đ_{ht}\times S_{cđ}\ \times H_c

b)

Wt‾=Wg‾× Đcđ× Hg×Sht×T\overline{W_t}=\overline{W_g}\times\ Đ_{cđ}\times\ H_g\times S_{ht}\times T

c)

Wt‾=Wg‾× Đcđ× Hg×Scđ×Hc×T\overline{W_t}=\overline{W_g}\times\ Đ_{cđ}\times\ H_g\times S_{cđ}\times H_c\times T

d)

Wt‾=Wng‾× Đht×Scđ×Hc\overline{W_t}=\overline{W_{ng}}\times\ Đ_{ht}\times S_{cđ}\times H_c

46.

KQSX kdoanh của DN phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Đảm bảo lợi ích cho người tiêu dùng, cho DN và XH

c)

Đáp ứng đc yêu cầu tiêu dùng của cộng đồng

d)

Đáp ứng đc một yêu cầu tiêu dùng cụ thể của một cá nhân

47.

Chỉ tiêu nào phản ánh đầy đủ nhất quỹ tgian của MMTB trong kỳ?

a)

Tổng giờ máy làm việc thực tế

b)

Tổng giờ máy theo lịch

c)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất

d)

Tổng giờ máy chế độ

48.

Doanh lợi giá thành thuần túy là

a)

Tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận toàn bộ với giá thành toàn bộ của DN

b)

Tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận toàn bộ với giá thành sx của DN

c)

Tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận thuần túy với giá thành toàn bộ của DN

d)

Tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận thuần túy với giá thành sản xuất của DN

49.

Chọn phương án đúng:

a)

Tổng quỹ lương tháng (quý, năm) bao gồm tiền lương trả cho những giờ làm việc thực tế và các khoản phụ cấp lương ngày.

b)

Tổng quỹ lương tháng (quý, năm) bao gồm tổng quỹ lương ngày, tiền lương trả cho những ngày ngừng việc không do lỗi của người lao động và các khoản phụ cấp có tính chất tiền lương khác nhau theo tháng (quý, năm)

c)

Tổng quỹ lương tháng (quý, năm) bao gồm tổng quỹ lương ngày, các khoản phụ cấp lương ngày.

d)

Tổng quỹ lương tháng (quý, năm) bao gồm tiền lương trả cho những ngày làm việc thực tế, tiền lương trả cho những giờ ngừng việc không do lỗi của người lao động và các khoản phụ cấp có tính chất tiền lương khác nhau theo tháng (quý, năm).

50.

Nếu giá trị NVL mà khách hàng mang đến >= 70% so với tiền công chế biến thì khi tính GTSX bằng:

a)

Giá trị NVL do khách hàng mang đến

b)

Tiền công chế biến

c)

Giá trị thành phẩm làm từ NVL của KH

d)

Tất cả đều sai

51.

Có bao nhiêu nguyên tắc tính GTSX công nghiệp:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Công thức:  T‾=TTX‾+Tt‾\ \overline{T}=\overline{T_{TX}}+\overline{T_t} để tính gì:

a)

Tính tổng số công nhân bình quân toàn doanh nghiệp

b)

Tính số công nhân bình quân thường xuyên

c)

Tính số công nhân bình quân tạm thời

d)

Tính tổng số công nhân toàn doanh nghiệp

53.

Để tính số công nhân lao động bình quân tạm thời dựa vào:

a)

Phương pháp tính theo NSLĐ bình quân và theo tiền lương bình quân

b)

Phương pháp tính theo NSLĐ bình quân

c)

Phương pháp tính theo tiền lương bình quân

d)

Phương pháp tính theo NLSĐ bình quân và theo tiền lương

54.

Ký hiệu Đcđ có nghĩa là gì:

a)

Độ dài bình quân ngày làm việc thực tế

b)

Độ dài ngày làm việc TTCĐ

c)

Độ dài bình quân ngày làm việc thực tế chế độ

d)

Độ dài ngày làm việc thực tế

55.

Công thức tính Hc = ?

a)

Tổng ngày thực tế hoàn thành chia tổng ngày thực tế chế độ

b)

Tổng ngày thực tế hoàn thành chia tổng giờ thực tế chế độ

c)

Tổng giờ thực tế chế độ chia ngày thực tế hoàn thành

d)

Tổng giờ thực tế hoàn thành chia tổng giờ thực tế chế độ

56.

Có mấy cách phân loại quỹ lương:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Ý nghĩa của  HĐL\ H_{ĐL}

a)

Hệ số lắp đặt thiết bị đã có

b)

Hệ số sử dụng thiết bị đã lắp

c)

Hệ số lắp đặt thiết bị hiện có

d)

Hệ số sử dụng MMTB hiện có

58.

Thống kê doanh nghiệp có bao nhiêu nhiệm vụ:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

Ý nghĩa của hệ số sử dụng MMTB hiện có:

a)

Phản ánh huy động MMTB vào lao động sản xuất đã được lắp đặt trong doanh nghiệp.

b)

Phản ánh mức độ chuẩn bị về mặt kĩ thuật của MMTB trong toàn bộ doanh nghiệp.

c)

Phản ánh mức độ huy động MMTB vào quá trình sản xuất trong tổng số MMTB hiện có là bao nhiêu.

d)

Đáp án khác.

60.

Công thức: Mv = 1/Lv dùng để tính điều gì

a)

Số vòng quay vốn

b)

Tỷ suất lợi nhuận vốn

c)

Độ dài một vòng quay vốn

d)

Hàm lượng vốn

61.

Tác dụng của cách phân loại chi phí theo yếu tố chi phí

a)

Là căn cứ để p.tích tình hình thực hiện k.hoạch giá thành theo từng khoản mục và xây dựng định mức c.phí cho kỳ sau

b)

Là cơ sở để thiết kế và x.dựng mô hình c.phí trong mqhệ giữa c.phí -khối lượng- lợi nhuận, đồng thời giúp phân tích sự biến động c.phí bquân trên một đ.vị sp

c)

Là căn cứ tính kết quả hđộng sx k.doanh trong DN theo p.pháp công xưởng một cách chính xác

d)

Cho biết n.dung, kết cấu, tỷ trọng của từng loại c.phí mà DN đã s.dụng vào quá trình sx trong tổng c.phí sx của DN

62.

Phương trình kinh tế nào đúng cho trường hợp tổng mức tiêu hao NVL để sản xuất sản phẩm do ảnh hưởng bởi các thành phần cầu thành:

a)

m = g * f * h

b)

m = g + f + h

c)

m = g * (f/h)

d)

m = (g*f)/h

63.

Trường hợp doanh nghiệp sử dụng nhiều loại NVL để sản xuất nhiều loại sản phẩm, sử dụng PTKT nào sau đây:

a)

 M=Σsi.mi.q\ M=\Sigma s_i.m_i.q

b)

 M=Σsi.qi\ M=\Sigma s_i.q_i

c)

 M=Σsi.mi.qi\ M=\Sigma s_i.m_i.q_i

d)

 M=Σs.m.q\ M=\Sigma s.m.q

64.

(Tổng ca máy lvtt/Tổng ca máy có thể sử dụng cao nhất) là chỉ tiêu gì?

a)

Hệ số s.dụng giờ máy lvtt

b)

Hệ số s.dụng tgian máy có thể sử dụng cao nhất

c)

Hệ số s.dụng ca máy có thể sử dụng cao nhất

d)

Hệ số s.dụng tgian máy lvtt

65.

Dựa theo kết quả của hoạt động đầu tư, vốn kinh doanh trong DN được phân chia thành:

a)

VKD đầu tư vào TSLĐ, VKD đầu tư vào TSCĐ và VKD đầu tư vào TSTC

b)

Vốn chủ sở hữu, nợ phải trả

c)

Vốn ngắn hạn, vốn trung hạn, vốn dài hạn

d)

Vốn lưu động và vốn cố định

66.

Các khoản giảm trừ doanh thu của DN ko bao gồm các khoản nào sau đây

a)

Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

b)

Chiết khấu thương mại

c)

Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

d)

Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp

67.

MMTB làm việc thực tế được dùng để tính cho những loại giờ máy nào

a)

Tổng giờ máy theo lịch, tổng giờ máy chế độ, tổng giờ máy ngoài chế độ

b)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất, tổng giờ máy thực tế làm việc, tổng giờ máy hoạt động, tổng giờ máy có ích

c)

Tổng giờ máy theo lịch, tổng giờ máy hoạt động, tổng giờ máy chuẩn bị và kết thúc, tổng giờ máy ngừng việc

d)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất, tổng giờ máy bảo dưỡng, tổng giờ máy dự phòng, tổng giờ máy SCKH

68.

Có bao nhiêu phương pháp tính số lao động bình quân thường xuyên trong DN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Tác dụng của cách phân loại chi phí theo mục đích và công dụng của chi phí:

a)

Là cơ sở để thiết kế và xây dựng mô hình c.phí trong mqh giữa c.phí - k.lượng - lợi nhuận, đồng thời giúp p.tích sự biến động c.phí b.quân trên một đ.vị sp

b)

Cho biết ndung, kết cấu, tỷ trọng của từng loại c.phí mà DN đã s.dụng vào quá trình sx trong tổng c.phí sx của DN

c)

Là căn cứ để p.tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành theo từng khoản mục và xây dựng định mức chi phí cho kỳ sau

d)

Là căn cứ tính kết quả hoạt động sx kdoanh trong DN theo pp công xưởng một cách chính xác

70.

Căn cứ vào mục đích tuyên dụng và tgian sử dụng lao động, CNV trong DN đc chia thành:

a)

CNV thường xuyên và CNV tạm thời

b)

CNV trong danh sách và CNV ngoài danh sách

c)

CNV trong hoạt động cơ bản và CNV ngoài hoạt động cơ bản

d)

Công nhân và nhân viên

71.

Xét về mặt hiện vật thì nguyên vật liệu thuộc:

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Tài sản lưu động

c)

Tài sản cố định vô hình

d)

Các câu đều sai

72.

Chọn đáp án đúng

a)

GOcp = Dthu tiêu thụ sp chính + Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sp chưa tiêu thụ + Công việc có t/chất công nghiệp làm cho bên ngoài

b)

GOcp = Dthu tiêu thụ sp chính + Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ hàng tồn kho + Giá trị bán thành phẩm sx = NVL của khách hàng

c)

GOcp = Dthu tiêu thụ sp chính + Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sp dở dang + Giá trị sản phẩm tính theo quy định đặc biệt

d)

GOcp = Dthu tiêu thụ sản phẩm chính + Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ sp chưa tiêu thụ + Bán thành phẩm của hoạt động công nghiệp

73.

Theo nội dung hoạt động, vốn đầu tư của DN đc phân thành

a)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

b)

Vốn đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c)

Vốn đầu tư cho lĩnh vực sx và lĩnh vực ko phải sx

d)

Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn đầu tư cơ bản, vốn đầu tư cho vận hành sx

74.

Các dạng biểu hiện của KQ hoạt động sx theo vai trò của sp gồm:

a)

Thành phẩm, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang

b)

Sp chính, sp phụ, sp song đôi

c)

Sản lượng đo bằng hiện vật, sản lượng đo bằng giá trị, sản lượng đo bằng tgian

d)

Tất cả các phương án trên