wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT Chương 3

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm TNTN theo nghĩa hẹp là?

a)

Là nguồn dự trữ vật chất, năng lượng của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sử dụng, chế biến để tạo ra sản phẩm, nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của xã hội

b)

Gồm các dạng năng lượng, vật chất, thông tin tồn tại khách quan với ý muốn của con người, có thể sử dụng trong hiện tại và tương lai, phục vụ cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

c)

Là TNTN có giới hạn, cần khai thác tiết kiệm

d)

Là bảo tổn và tìm kiếm giá trị mới của TNTN

2.

Theo nghĩa rộng, khái niệm TNTN là?

a)

Là các nguồn dự trữ vật chất, năng lượng của tự nhiên mà con người có thể khai thác, sử dụng, chế biến để tạo ra sản phẩm, nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của xã hội

b)

Gồm các dạng năng lượng, vật chất, thông tin tồn tại khách quan với ý muốn của con người, có giá trị tự thân, mà con người có thể sử dụng trong hiện tại và tương lai, phục vụ cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

c)

Là TNTN có giới hạn, cần khai thác tiết kiệm

d)

Là toàn bộ thế giới vật chất bao quanh chúng ta, con người có thể khai thác, sử dụng trong đời sống và trong các hoạt động khác của xã hội, tùy thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

3.

Nhận định: "Năng lượng vòi rồng, sấm chớp, sóng thần,... là các nguồn TNT đã biết giá trị và đã khai thác được" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong phạm vi nghiên cứu của Kinh tế môi trường, ta nghiên cứu TNTN theo nghĩa?

a)

Nghĩa rộng

b)

Nghĩa hẹp

c)

Cả nghĩa rộng lẫn nghĩa hẹp

d)

Nghiên cứu đa chiều

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "TNTN là 1 ... , tùy thuộc vào thời điểm con người phát hiện ra giá trị của nó và thời điểm con người có thể khai thác, sử dụng hoặc chế biến nó"

a)

phạm trù đối lập

b)

phạm trù lịch sử

c)

mang tính quy ước

d)

phạm trù bí ẩn

6.

Có mấy cách phân loại TNTN chủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

TNTN phân loại theo vị trí phân bố sẽ chia thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

8.

TNTN phân loại theo thành phần hóa học sẽ chia thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

9.

TNTN phân loại theo nội dung kinh tế sẽ chia thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

10.

TNTN phân loại theo khả năng tái sinh sẽ chia thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

11.

Năng lượng mặt trời, trong lòng đất và thủy triều thuộc loại TNTN nào?

a)

TN vô hạn

b)

TN hữu hạn

c)

TN không có khả năng tái sinh

d)

TN có khả năng tái sinh

12.

Nước ngọt, đất đai, sinh vật thuộc loại TNTN nào?

a)

TN vô hạn

b)

TN hữu hạn

c)

TN không có khả năng tái sinh

d)

TN có khả năng tái sinh

13.

Trong công nghiệp khai thác, người ta thường sử dụng cách phân loại nào?

a)

Theo vị trí phân bố

b)

Theo công dụng kinh tế

c)

Theo thành phần hóa học

d)

Theo khả năng tái sinh

14.

Trong địa lý kinh tế, người ta thường dùng cách phân loại TNTN nào?

a)

Theo vị trí phân bố

b)

Theo công dụng kinh tế

c)

Theo thành phần hóa học

d)

Theo khả năng tái sinh

15.

Trong công nghiệp hóa học, người ta thường dùng cách phân loại TNTN như thế nào?

a)

Theo vị trí phân bố

b)

Theo công dụng kinh tế

c)

Theo thành phần hóa học

d)

Theo khả năng tái sinh

16.

Trong hoạt động bảo vệ môi trường, người ta thường phân loại TNTN thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

17.

Trong địa lý kinh tế, người ta thường phân loại TNTN thành:

a)

TNTN trên bề mặt trái đất, trong lòng đất và TNTN khác

b)

TN vô cơ và hữu cơ

c)

TNTN nhiên liệu - năng lượng. công nghiệp khai khoáng, TN khí hậu - đất - nước, TN rừng và TN biển

d)

TN có khả năng tái sinh và không có khả năng tái sinh

18.

Phân loại TNTN theo công dụng kinh tế chia thành mấy loại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Phân loại TNTN trong công nghiệp khai thác thường được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Nguồn tài nguyên hữu hạn có khả năng phục hồi bao gồm?

a)

Các loài động thực vật, độ màu mỡ của đất đai, nguồn nước, khí hậu,...

b)

Năng lượng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt, gió,...

c)

Năng lượng hóa thạch, kim loại, phi kim loại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Nguồn tài nguyên vô hạn bao gồm?

a)

Các loài động thực vật, độ màu mỡ của đất đai, nguồn nước, khí hậu,...

b)

Năng lượng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt, gió,...

c)

Năng lượng hóa thạch, kim loại, phi kim loại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

22.

Nguồn tài nguyên hữu hạn không có khả năng phục hồi bao gồm?

a)

Các loài động thực vật, độ màu mỡ của đất đai, nguồn nước, khí hậu,...

b)

Năng lượng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt, gió,...

c)

Năng lượng hóa thạch, kim loại, phi kim loại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Điền từ thích hợp và chỗ trống: "Tài nguyên có khả năng phục hồi là loại tài nguyên ... trong các điều kiện thích hợp"

a)

có thể tự tái tạo bản thân chúng

b)

không thể tự tái tạo bản thân chúng trừ

c)

luôn luôn tự tái tạo bản thân chúng

d)

có khả năng tái sinh

24.

Khái niệm nguồn tài nguyên vô hạn?

a)

Là các loại tài nguyên có thể tự bổ sung 1 cách liên tục

b)

Là loại tại nguyên có thể tự tái tạo bản thân chúng trong điều kiện thích hợp

c)

Là loại tài nguyên không thể tự tái tạo bản thân

d)

Là loại tài nguyên có thể tự duy trì 1 cách liên tục bằng cách phục hồi lại khi được quản lý 1 cách thích hợp

25.

Khái niệm nguồn tài nguyên vô hạn?

a)

Là các loại tài nguyên có thể tự bổ sung 1 cách liên tục

b)

Là loại tại nguyên có thể tự tái tạo bản thân chúng trong điều kiện thích hợp

c)

Là những nguồn tài nguyên trong 1 thời điểm xác định nào đó, chỉ có 1 mức độ giới hạn nhất định trên trái đát, con người chỉ có thể khai thác chúng ở dạng nguyên thủy duy nhất 1 lần

d)

Là loại tài nguyên có thể tự duy trì 1 cách liên tục bằng cách phục hồi lại khi được quản lý 1 cách thích hợp

26.

Nhận định: "Các loại tài nguyên khoáng sản vẫn có khả năng tái sinh nhưng do quá trình này quá dài so với thời gian khai thác hoàn toàn cạn kiệt chúng, nên chúng được xem là không có khả năng tái sinh" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tài nguyên không có khả năng tái sinh được hình thành do:

a)

Quá trình nội sinh - mỏ khoáng sản nội sinh

b)

Quá trình ngoại sinh - mỏ ngoại sinh

c)

Từ cả 2 quá trình trên

d)

Từ 1 trong 2 quá trình trên

28.

Vì sao cần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả TNTN?

a)

TNTN là thành phần không thể thiếu trong hệ nuôi dưỡng sự sống

b)

TNTN là nguồn lực cơ bản, cần thiết cho các hoạt động sản xuất

c)

Hầu hết các nguồn TNTN hiện hữu trong môi trường tự nhiên thuộc sở hữu chung dẫn đến việc khai thác quá mức nếu không có sự quản lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Có mấy yêu cầu cơ bản trong việc khai thác, sử dụng TNTN?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Các yêu cầu cơ bản trong việc khai thác, sử dụng TNTN là?

a)

Tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất. Nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng TNTN

b)

Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN. Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trước các thế hệ mai sau

c)

Đảm bảo cả 4 yêu cầu: Năng suất, chất lượng, hiệu quả, chi trả

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Đâu là mục đích của yêu cầu Tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất?

a)

Nhằm thu được nhiều nhất năng lượng, NVL thô từ hoạt động khai thác, sử dụng trực tiếp 1 nguồn tài nguyên, đồng thời ít gây hại cho môi trường

b)

Tạo ra nhiều loại sản phẩm với số lượng, chất lượng cao nhất, có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường

c)

Nhằm giảm chi phí khai thác, sử dụng tài nguyên

d)

Làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên; chu kì khai thác, sử dụng khép kín

32.

Đâu là biện pháp tạo ra năng suất, khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất?

a)

Hướng tới chế biến sâu, dứt khoát không xuất khẩu thô

b)

Thúc đẩy đổi mới công nghệ, đầu tư công nghệ tiên tiến trong khai thác TNTN

c)

Thực hiện tốt công tác khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng từng loại tài nguyên

d)

Thực hiện "công khai, mình bạch" trong các hoạt động khai thác tài nguyên

33.

Đâu không phải ý nghĩa của việc tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất?

a)

Làm hao hụt thấp nhất trữ lượng (quy mô) nguồn tài nguyên hiện có

b)

Hạn chế các phụ liệu, phế liệu và chất thải từ lượng tài nguyên được khai thác

c)

Giảm thuế tài nguyên, chi phí bảo vệ môi trường ...

d)

Góp phần tạo ra thương hiệu cho các sản phẩm; đảm bảo tạo ra các giá trị trong chuỗi giá trị kinh tế chung

34.

"Tạo ra nhiều loại sản phẩm với số lượng và chất lượng cao nhất, có khả năng cạnh tranh cao" là mục đích của yêu cầu nào?

a)

Tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất

b)

Nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng TNTN

c)

Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN

d)

Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu của TNTN và trước các thế hệ mai sau

35.

Đâu không phải biện pháp để nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng TNTN?

a)

Hướng tới chế biến sâu, dứt khoát không xuất khẩu thô (đối với TN khoáng sản)

b)

Chọn đúng mùa, thời điểm, cá thể khai thác (đối với TN sinh vật)

c)

Chọn đúng cây - con theo tổ hợp đất - nước - khí hậu - địa hình ... (đối với TN đất)

d)

Hướng tới chế biến sâu, dứt khoát không xuất khẩu thô (đối với TN sinh vật)

36.

"Góp phần tạo ra thương hiệu cho các sản phẩm; đảm bảo tạo ra các giá trị trong chuỗi giá trị kinh tế chung" là ý nghĩa của yêu cầu nào?

a)

Tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất

b)

Nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng TNTN

c)

Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN

d)

Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu của TNTN và trước các thế hệ mai sau

37.

Đâu không phải mục đích của việc bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN?

a)

Nhằm giảm chi phí khai thác, sử dụng tài nguyên

b)

Làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên; chu kì khai thác, sử dụng khép kin

c)

Giảm thiểu tác động tiêu cực trở lại đối với TNTN và môi trường

d)

Đảm bảo sự cân đối lợi ích với các thế hệ tương lai

38.

Đâu là biện pháp bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN?

a)

Thúc đẩy đổi mới công nghệ, đầu tư công nghệ tiên tiến trong khai thác TNTN

b)

Thực hiện tốt công tác khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng từng loại tài nguyên

c)

Xác định chính xác và đầy đủ các giá trị kinh tế đa dạng của nguồn tài nguyên đang khai thác, sử dụng

d)

Thực hiện "công khai, minh bạch" trong các hoạt động khai thác tài nguyên

39.

"Nâng cao tính hiệu quả và bền vững trong khai thác, sử dụng TNTN" là ý nghĩa của yêu cầu nào?

a)

Tạo ra năng suất khai thác, sử dụng TNTN ở mức cao nhất

b)

Nâng cao chất lượng khai thác, sử dụng TNTN

c)

Bảo đảm hiệu quả cao trong khai thác, sử dụng TNTN

d)

Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu của TNTN và trước các thế hệ mai sau

40.

Đâu là nội dung của yêu cầu "Có trách nghiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trước các thế hệ mai sau?"

a)

Đảm bảo hài hòa 3 lợi ích: lợi ích doanh nghiệp, lợi ích nhà nước và lợi ích cộng đồng địa phương trong khai thác TNTN

b)

Đảm bảo sự cân đối lợi ích với các thế hệ tương lai

c)

Thực hiện "công khai, minh bạch" và có trách nhiệm kinh tế trước các thế hệ mai sau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

Đâu là biện pháp cho yêu cầu Có trách nhiệm kinh tế thỏa đáng trước chủ sở hữu TNTN và trước các thế hệ mai sau?

a)

Thực hiện "công khai, minh bạch" trong các hoạt động khai thác tài nguyên

b)

Đảm bảo sự cân đối lợi ích với các thế hệ tương lai

c)

Phải có trách nhiệm kinh tế trước các thế hệ mai sau

d)

Đảm bảo hài hòa 3 lợi ích: doanh nghiệp - nhà nước - lợi ích cộng đồng địa phương trong khai thác TNTN

42.

Những phương hướng cơ bản trong khai thác sử dụng TNTN?

a)

KT, SD hiệu quả từng nguồn TNTN cụ thể trên quy mô cả nước

b)

KT, SD tổng hợp các nguồn TNTN trong 1 cùng lãnh thổ

c)

KT, SD hiệu quả từng loại TNTN trong từng vùng cụ thể

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

43.

Nhận định: "Các nguồn TNTN vô hạn chủ yếu là các dạng năng lượng" là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tài nguyên vô hạn bao gồm:

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng địa nhiệt

c)

Năng lượng thủy triều

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Đâu không phải đặc điểm của tài nguyên vô hạn?

a)

Bao gồm NL mặt trời, NL địa nhiệt, NL thủy triều

b)

Có thể tự bổ sung liên tục mà không phụ thuộc vào sự khai thác của con người

c)

Khả năng khai thác phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

Đang cạn kiệt dần theo sự khai thác của con người

46.

Vì sao cần phải khai thác, sử dụng tài nguyên vô hạn?

a)

Nguồn năng lượng hóa thạch đang cạn kiệt dần

b)

Sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch gây ra lượng phát thải lớn khí nhà kính, biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Các tài nguyên hữu hạn có thể tái sinh đang bị khai thác không hợp lý dẫn đến thiếu hụt

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Ưu điểm của nguồn tài nguyên vô hạn?

a)

Là các nguồn năng lượng sạch, rẻ tiền

b)

Có khả năng khai thác lâu dài

c)

Mức độ tập trung không cao, thường phân bố không đồng đều trong không gian và thời gian

d)

Khả năng khai thác phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

48.

Nhược điểm của nguồn tài nguyên vô hạn?

a)

Là các nguồn năng lượng sạch, rẻ tiền

b)

Có khả năng khai thác lâu dài

c)

Mức độ tập trung không cao, thường phân bố không đồng đều trong không gian và thời gian

d)

Khả năng khai thác phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, với hiệu suất khai thác thường không cao

49.

Đâu là nguồn tài nguyên chiến lược cho phát triển bền vững?

a)

Tài nguyên vô hạn

b)

Tài nguyên hữu hạn có khả năng tái sinh

c)

Tài nguyên hữu hạn không có khả năng tái sinh

d)

Năng lượng mặt trời

50.

Có mấy giải pháp khai thác, sử dụng TNTN vô hạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Đâu là giải pháp khai thác, sử dụng TNTN vô hạn?

a)

Khai thác, sử dụng trực tiếp hoặc chuyển hóa thành các dạng năng lượng điện

b)

Tăng không gian khai thác, thời gian khai thác, hiệu suất khai thác

c)

Có sự kết hợp, phối hợp trong khai thác

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Nhận định: "Không thể xem việc khai thác sử dụng tài nguyên vô hạn là hướng chiến lược trong cung cấp năng lượng cho sản xuất được" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Mức độ tập trung của tài nguyên vô hạn thường ..., phân bố ... trong không gian và thời gian"

a)

không cao/ không đồng đều

b)

cao/ đồng đều

c)

khá đồng đều/ không cao

d)

không đồng đều/ không cao

54.

Tài nguyên phát sinh từ năng lượng mặt trời gồm các loại nào?

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Năng lượng gió, sóng, dòng chảy

c)

Năng lượng sinh khối

d)

Nguồn địa nhiệt

55.

Trong các dạng năng lượng phát sinh từ tài nguyên vô hạn, năng lượng nào cần khai thác, sử dụng hợp lí thay vì tăng cường khai thác, sử dụng?

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Năng lượng sinh khối

c)

Nguồn địa nhiệt

d)

Năng lượng hạt nhân

56.

Tài nguyên vô hạn chia làm mấy nhóm chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Tài nguyên hữu hạn có khả năng phục hồi có đặc điểm?

a)

Chủng loại đa dạng, bao gồm: không khí, tài nguyên đất, nước, sinh vật

b)

Có thể duy trì 1 cách liên tục bằng cách phục hồi lại trong các điều kiện thích hợp

c)

Trữ lượng tăng hay giảm tùy thuộc nhiều vào sự khai thác, quản lý của con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tài nguyên hữu hạn có khả năng phục hồi được xem là ... của quốc gia"

a)

tài sản chết

b)

bảo vật

c)

tài sản sống

d)

vũ khí

59.

Đặc điểm/ Khái niệm của diện tích đất?

a)

Là địa bàn phân bố các khu dân cư, xây dựng cơ sở kinh tế, văn hóa, an ninh và quốc phòng

b)

Là nền tảng, nơi tàng trữ và cung cấp nguồn nước, nguyên vật liệu, khoáng sản

c)

Là không gian của sự sống, bảo tồn sự sống

d)

Đóng vai trò quan trọng trong mọi ngành sản xuất

60.

Thổ những (độ phì của đất) có giá trị trong ngành:

a)

Ngành trồng trọt sản xuất lương thực thực phẩm

b)

Ngành công nghiệp phát triển kinh tế

c)

Ngành dịch vụ

d)

Tất cả các ngành trên

61.

Đâu là đặc điểm của tài nguyên đất đai?

a)

Diện tích có giới hạn (trên 1 vùng lãnh thổ), Cơ cấu và địa hình đất đai đa dạng, phức tạp

b)

Mục đích sử dụng đa dạng, có tính loại trừ cao và dễ bị chuyển đổi

c)

Chất lượng đất trồng trọt dễ bị biến đổi tùy thuộc vào việc sử dụng và quản lý của con người

d)

Có thể bị thoái hóa, biến chất nhưng có thể cải tạo được

62.

Suy thoái đất có những loại hình chính nào?

a)

Xói mòn, rửa trôi, trượt lở đất

b)

Hoang mạc hóa

c)

Suy thoái hóa học (mặn hóa, chua hóa, phèn hóa)

d)

Mất chất dinh dưỡng và chất hữu cơ ...

63.

Ô nhiễm đất là gì?

a)

Là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất bởi các chất gây ô nhiễm, gây ảnh hưởng tới đời sống của sinh vật và con người

b)

Là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất

c)

Là địa bàn phân bố các khu dân cư, xây dựng cơ sở kinh tế, văn hóa, an ninh và quốc phòng

d)

Là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường không khí bởi các chất gây ô nhiễm, gây ảnh hưởng tới đời sống của sinh vật và con người

64.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất

a)

Do con người và do tự nhiên

b)

Hiện tượng lắng đọng, xói mòn, núi lửa

c)

Các nguồn thải từ các hoạt động sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và rác thải sinh hoạt

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Các nguyên nhân cụ thể gây ô nhiễm đất?

a)

Rác thải được thải trực tiếp lên mặt đất hoặc chôn lấp

b)

Hoạt động nông nghiệp, công nghiệp thải chất thải chưa qua xử lí

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, công nghiệp hóa và mạng lưới giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

66.

Nhận định "Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do con người" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Có mấy giải pháp khai thác, sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Đâu là giải pháp khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất?

a)

Chú trọng kết hợp khai thác, sử dụng với bảo vệ, cải tạo; đặc biệt duy trì và cải thiện độ phì tổng hợp các loại đất canh tác

b)

Chú trọng kết hợp khai thác, sử dụng với bảo vệ, cải tạo đất; đặc biệt duy trì và cải thiện độ phì kinh tế các loại đất canh tác

c)

Tăng cường quy hoạch sử dụng đất, kiên quyết sử dụng đất theo đúng mục đích

d)

Khai thác, sử dụng nguồn nước ngầm ở mức độ hợp lí

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tài nguyên nước là 1 trong các ... của hệ nuôi dưỡng, có vai trò ... đối với đời sống, sự phát triển và sinh trưởng"

a)

yếu tố cốt lõi/ quan trọng

b)

thành phần quan trọng/ quan trọng

c)

thành phần cốt yếu/ đặc biệt quan trọng

d)

yếu tố quan trọng/ bậc nhất

70.

Đâu là vai trò của tài nguyên nước?

a)

Là thành phần cốt yếu trong nuôi dưỡng sự sống

b)

Là đầu vào không thể thiếu của hoạt động phát triển

c)

Là nguồn tài nguyên hữu hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

71.

Đâu là đặc điểm của tài nguyên nước?

a)

Là nguồn tài nguyên hữu hạn, phân bố không đồng đều theo thời gian và không gian

b)

Chất lượng nước có thể bị suy giảm nếu không được khai thác và quản lý hợp lý

c)

Vấn đề khan hiếm đang ngày càng nghiêm trọng do phân bố không đồng đều và khai thác sử dụng quá mức

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

72.

Giải pháp khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên nước?

a)

Duy trì chất lượng nguồn nước ở ngưỡng cần thiết, đáp ứng các tiêu chuẩn của môi trường

b)

Điều tiết hợp lí nguồn nước giữa các mùa, giữa các vùng

c)

Khai thác, sử dụng nguồn nước ngầm ở mức độ hợp lí

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

73.

Đặc điểm tài nguyên rừng?

a)

Cung cấp gỗ và các sản phẩm ngoài gỗ (dược liệu, nguyên liệu)

b)

Tạo ra các giá trị xã hội khác như: làm sạch không khí, là nơi cư trú của nhiều sinh vật, lưu giữ và bảo vệ vốn gen, điều hòa nguồn nước, bảo vệ đất đai,...

c)

Là loại cây trồng lâu năm, sinh trưởng trong thời gian dài mới cho thu hoạch và có thể bị suy giảm nếu không được khai thác và quản lý hợp lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

74.

Để xác định thời gian khai thác tối ưu, cần phải dựa vào đường cong tốc độ tăng trưởng gỗ của rừng. Vậy MP trong đường cong đó là gì?

a)

thời gian

b)

tăng trưởng biên

c)

mức độ tăng trưởng

d)

mức độ khai thác

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Yếu tố chiết khấu ... tới thời gian khai thác rừng"

a)

tác động mạnh mẽ

b)

ảnh hưởng gián tiếp

c)

ảnh hưởng trực tiếp

d)

không tác động

76.

Nếu tỷ lệ chiết khấu càng cao thì:

a)

thời gian thu hoạch rừng càng lớn

b)

thời gian thu hoạch rừng càng rút ngắn

c)

rừng càng lâu thu hoạch

d)

thời gian thu hoạch nhanh hơn dự kiến