WorksheetsĐỊA LÝ LÀM BHHH
Total questions: 52
Worksheet time: 13hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
liên minh châu âu (EU) chính thức ra đời từ năm
a)
1951
b)
1957
c)
1967
d)
1993
2.
tổng số các nước thành viên của EU hiện này (2007) là:
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
3.
đặc điểm nào sau đây không đúng với EU
a)
là liên kết có nhiều quốc gia nhất thế giới
b)
là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
c)
là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
d)
là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
4.
vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
pháp
b)
đức
c)
anh
d)
thụy điển
5.
phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến này?
a)
số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng
b)
sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường
c)
quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên
d)
nhiều nước không dùng đồng tiên chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức
6.
điểm nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu
b)
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển
c)
EU không có động cho tự do buôn bán thế giới
d)
các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau
7.
cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
a)
ủy ban Liên minh châu Âu
b)
hội đồng bộ trưởng EU
c)
nghị viên châu Âu
d)
tòa án châu Âu
8.
cơ quan nào sau đây quyết đinh các dự thảo nghị quyết của ủy ban liên minh châu âu?
a)
cơ quan kiểm toán
b)
hội đồng bộ trưởng EU
c)
nghị viện châu Âu
d)
tòa án châu Âu
9.
cơ quan nào sau đây quyết định kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU
a)
cơ quan kiểm toán
b)
hội đồng bộ trưởng EU
c)
nghị viện châu Âu
d)
toàn án châu Âu
10.
EU đã thiết lập một thị trường chung từ ngày 1 tháng 1 năm
a)
1993
b)
1994
c)
1995
d)
1996
11.
Các thành vịên trong thị trường chung châu Âu được đảm bảo tự do lưu thông về
a)
dịch vụ.
b)
hàng hoá.
c)
tiền vốn.
d)
tất cả.
12.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đâm bảo.
b)
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
Sản phẩm của mặt nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
13.
Công dân Liên minh châu Âu EU được tự do đi chuyển, bao gồm tự do
a)
cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ Kiểm toán.
b)
đi lại, cứ trú, dịch vụ vận tải.
c)
đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
đi lại, cư trứ, dịch vụ thông tin liên lạc.
14.
Tự do lưu thông hàng hoá trong EU là
a)
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
Bãi bỏ các hạn chế đối với glao dịch thanh toán.
d)
Hàng hoá bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
15.
Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
đi lại.
b)
cư trú
c)
. chọn nơi làm việc.
d)
thông tin liên lạc.
16.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc:
a)
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.
c)
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hoá của mỗi nước.
17.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
1997
b)
1998
c)
1999
d)
2000
18.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
có diện tích rộng nhất thế giới.
b)
. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
tạo thống nhất về thổ chế chính trị.
d)
liền kề với Đại Tây Dương.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
Nằm ở châu lục Á, Âu
b)
Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
Có số nước thành vịên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
Giáp với Đại Tây Dương.
20.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
a)
đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo
b)
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
c)
giáp Ấn Độ Dương.
d)
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
21.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
Ban-tích
b)
Biển Đen. .
c)
Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
d)
Địa Trung Hải.
22.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
b)
Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.
c)
Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.
d)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
23.
Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục
b)
Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.
c)
Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.
d)
Có các đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
24.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
a)
Von-ga
b)
. Ô-bị.
c)
Ê-nit-xây.
d)
. Lê-na.
25.
Đặc điêm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
26.
. Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là:
a)
phần lớn núi và cao nguyên
b)
có đồng bằng và vùng trũng.
c)
có dãy U-ran glàu khoáng sản.
d)
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
27.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
a)
đồng bằng đông Âu
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
đông Xi-bia.
d)
phần phía Đông
28.
Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở:
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
ven Bắc Băng Dương.
29.
. Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
a)
đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
b)
phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía tây.
c)
hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga
d)
hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga
30.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
cận cực.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
nhiệt đới.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích Lớn.
b)
Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
32.
Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
a)
Tác-ta.
b)
Chu-vàt.
c)
. Nga.
d)
Bát-xkia.
33.
Vào những thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do:
a)
tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
b)
Mật độ dân số trung bình cao.
c)
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
Nhiều người di cư ra nước ngoài
35.
. Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia
c)
cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
vùng Đông Xi-bia.
36.
Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.
c)
bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.
d)
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.
37.
Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.
b)
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.
d)
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
38.
Nơi nào sau đây ở Nga không phải có mật độ dân cư thấp nhất?
a)
Khu nước có băng tuyết ở phía bắC.
b)
Vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc.
c)
Khu nước đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia.
d)
Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.
39.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hoá?
a)
Có nhiều công trình Kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
b)
Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng khắp thế giới.
c)
Nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
d)
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
40.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
Có nhiều văn hào lớn như A.x. PusKin, M.A. Sô-lô-khôp...
c)
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
d)
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
41.
Nội dung nào sau đây không đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?
a)
. Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
c)
Nâng cao đời sống của toàn thể nhân dân.
d)
Coi trọng ngoại giao với châu Âu và châu Mỹ.
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?
a)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
c)
Đời sống nhân dân được cải thiện.
d)
Sự phân hoá glàu nghèo càng lớn.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn
44.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
Năng lượng.
b)
Luyện Kim đen.
c)
Khai thác vàng.
d)
Hàng không.
45.
Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại gồm
a)
điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
b)
. quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
c)
luyện Kim đen, điện tử - tin học.
d)
điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy
46.
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng Đông Âu.
b)
Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
Khu nước dãy U-ran.
d)
Khu nước Viễn Đông.
47.
Các nông sản chính của Nga là
a)
lúa mì, củ cải đường.
b)
khoai tây, hướng dương.
c)
củ cải đường, khoai tây.
d)
lúa mì, khoai tây.
48.
Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp Liên bang Nga là
a)
bò, cừu, trâu.
b)
. bò, dê, cừu.
c)
bò, cừu, lợn.
d)
bò, trâu, lợn.
49.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
a)
dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
b)
lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
c)
sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
d)
khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thống vận tải.
b)
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
d)
Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
51.
Ý nghĩ to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
a)
A. thuận lợi cho lưu thông hàng hoá.
b)
giảm chi phí về cước phí vận tải.
c)
. tạo thống nhất về thổ chế chính trị.
d)
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?
a)
A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hon Hoa Kì.
b)
Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
Có số nước thành vịên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
Là tổ chức khu nước kinh tế dùng đồng tiền chung.
100 %
