wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm gen liên kết:

a)

Có số lượng không giới hạn trong tế bào

b)

Có số lượng bằng 2n

c)

Có số lượng bằng số NST đơn bội của loài

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh cụt. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen cánh cụt thu được tỉ lệ:

a)

4 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

b)

3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

c)

2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

d)

1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt

3.

Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng:

a)

Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên 1 NST

b)

Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên 1 NST và liên kết hoàn toàn

c)

Màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định

d)

Do tác động đa hiệu của gen

4.

Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh cụt. Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con cái F1 lai với con đực thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:

a)

1 xám dài : 1 đen cụt : 1 xám cụt : 1 đen dài

b)

0,31 xám dài : 0,31 đen cụt : 0,19 xám cụt : 0,19 đen dài

c)

0,415 xám dài : 0,415 đen cụt : 0,085 xám cụt : 0,085 đen dài

d)

0,21 xám dài : 0,21 đen cụt : 0,29 xám cụt : 0,29 đen dài

5.

Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con cái F1 lai với con đực thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 0,415 xám dài : 0,415 đen cụt : 0,085 xám cụt : 0,085 đen dài. Để giải thích kết quả phép lai, Moocgan cho rằng:

a)

Có sự hoán vị giữa 2 gen không tương ứng

b)

Có sự phân li độc lập của 2 cặp gen trong giảm phân

c)

Có sự phân li không đồng đều của 2 cặp gen trong giảm phân

d)

Có sự hoán vị giữa 2 gen tương ứng

6.

Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

a)

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

b)

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

c)

Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai

d)

Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

7.

Điều nào không đúng đối với việc xác định tần số hoán vị?

a)

Để xác định sự tương tác giữa các gen

b)

Để xác định trình tự các gen trên cùng NST

c)

Để lập bản đồ di truyền NST

d)

Để xác định khoảng cách giữa các gen trên cùng NST

8.

Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu:

a)

Lai thuận, nghịch

b)

Lai ngược

c)

Lai phân tích

d)

Phân tích giống lai

9.

Cơ sở tế bào học của tái tổ hợp gen là:

a)

Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các gen alen

b)

Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các gen alen, tạo ra sự tổ hợp lại các gen không alen

c)

Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 cromatit của cùng 1 NST

d)

Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng

10.

Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?

a)

Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp

b)

Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST

c)

Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lạ

d)

Làm giảm số kiểu hình trong quần thể

11.

Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?

a)

Để xác định số nhóm gen liên kết

b)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng

c)

Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng có giá trị

d)

Dễ xác định được số nhóm gen liên kết của loài

12.

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

a)

Các gen nằm trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen liên kết

b)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó

c)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội của loài đó

d)

Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết

13.

Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ KG 1:2:1

a)

Ab/aB ×\times Ab/aB

b)

Ab/aB ×\times Ab/ab

c)

AB/ab ×\times Ab/aB

d)

AB/ab ×\times Ab/ab

14.

Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây?

a)

Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết

b)

Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST

c)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2

d)

Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

15.

Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen thế nào?

a)

ACB

b)

BAC

c)

CAB

d)

ABC

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

a)

Không lớn hơn 50%

b)

Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn

c)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

d)

Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST

17.

Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen qui định 1 tính trạng, quan hệ giữa các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD/abd) ×\times (ABD/abd) sẽ có kết quả giống như kết quả của

a)

tương tác gen

b)

gen đa hiệu

c)

lai 2 tính trạng

d)

lai 1 tính trạng

18.

Căn cứ vào tần số hoán vị gen, người ta có thể xác định được điều nào sau đây

a)

Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 locut

b)

Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 NST

c)

Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng 1 locut

d)

Vị trí tương đối và kích thước của các gen trên cùng 1 NST

19.

Hiện tượng có ở hoán vị gen mà không có ở các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do là

a)

tạo nhiều biến dị tổ hợp

b)

gen nằm trong nhân tế bào

c)

xảy ra phụ thuộc vào khoảng cách của các gen

d)

nếu tần số hoán vị gen = 50% thì tỉ lệ các giao tử tạo ra ngang nhau

20.

Câu nào sau đây có nội dung đúng về hoán vị gen?

a)

Luôn xảy ra trong giảm phân

b)

Là cơ sở tạo ra biến dị ở sinh vật

c)

Xảy ra phổ biến hơn liên kết gen hoàn toàn

d)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

21.

Khi các gen càng phân bố xa nhau trên cùng 1 NST thì hoán vị gen

a)

càng ít xảy ra

b)

có tần số càng lớn

c)

không xảy ra

d)

kết quả càng giống với hiện tượng gen phân li độc lập

22.

Điểm giống nhau giữa các hiện tượng: di truyền độc lập, hoán vị gen và tác động gen không alen là

a)

tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra trong giảm phân luôn bằng nhau

b)

tạo ra sự ổn định của các tính trạng trong quá trình di truyền

c)

hiện tượng di truyền qua nhân

d)

tỉ lệ kiểu hình ở con lai luôn theo các công thức ổn định

23.

Màu mắt của ruồi giấm là tính trạng được qui định bởi gen ở

a)

trên NST thường

b)

trên NST giới tính X

c)

trên NST giới tính Y

d)

cả trên NST XX và Y

24.

Tính trạng của người do gen nằm trên NST giới tính X qui định là

a)

bệnh mù màu và bệnh máu khó đông

b)

bệnh máu khó đông và bệnh bạch tạng

c)

bệnh bạch tạng và hội chứng Đao

d)

hội chứng Đao và bệnh mù màu

25.

Kiểu hình nào sau đây được qui định bởi gen trên NST giới tính Y

a)

màu mắt trắng xuất hiện ở ruồi giấm đực

b)

máu khó đông ở người

c)

có túm lông trên vành tai của người

d)

màu mắt và màu tóc của người

26.

Câu có nội dung đúng sau đây là

a)

các đoạn mang gen trong 2 NST giới tính X và Y

b)

trên NST giới tính ngoài gen qui định giới tính, còn có gen qui định tính trạng thường

c)

ở động vật phân tính, giới cái mang cặp NST giới tính XX và giới đực mang cặp NST giới tính XY

d)

ở các loài thực vật phân tính, giới cái mang cặp NST giới tính XY và giới đực là XX

27.

Câu có nội dung không đúng

a)

cặp NST giới tính trong tế bào sinh dưỡng của ruồi dấm cái là cặp tương đồng

b)

cặp NST giới tính trong tế bào sinh dưỡng của chim bồ câu đực là cặp tương đồng

c)

NST giới tính chứa trong các giao tử được tạo ra từ gà mái luôn có hình dạng giống nhau

d)

cặp NST giới tính trong hợp tử bình thường về sau phát triển thành người nam là cặp không tương đồng

28.

Đặc điểm của NST giới tính là

a)

luôn tồn tại thành cặp đồng dạng trong tế bào 2n

b)

luôn giống nhau giữa cá thể đực và cái cùng loài

c)

chỉ có ở cá thể đực, không có ở cá thể cái

d)

chỉ có 1 cặp trong tế bào 2n

29.

Chức năng nào sau đây của NST giới tính

a)

qui định giới tính cơ thể

b)

chứa gen qui định tính trạng thường không liên kết với giới tính

c)

điều khiển tất cả hoạt động trao đổi chất của tế bào

d)

cả 3 chức năng trên

30.

Hiện tượng cá thể cái mang đôi NST giới tính XY và cá thể đực mang đôi NST giới tính XX có ở

a)

động vật thuộc lớp thú

b)

động vật thuộc lớp chim

c)

người

d)

ruồi giấm

31.

Thế nào là di truyền của gen trên NST giới tính X không có alen trên Y

a)

gen lặn di truyền ở mẹ và biểu hiện ở người con trai

b)

gen trội di truyền từ bố và biểu hiện ở con trai

c)

gen trội di truyền từ mẹ và chỉ biểu hiện ở con gái

d)

gen lặn di truyền từ mẹ và biểu hiện ở cả con trai và con gái

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của cặp gen trên cặp NST giới tính

a)

1 cặp gen alen trên NST giới tính có 5 tổ hợp

b)

cặp NST giới tính không đồng dạng ở 2 giới

c)

gen trên NST giới tính di truyền như nhau ở cả 2 giới

d)

các gen trên NST giới tính này luôn có alen tương ứng trên chiếc kia

33.

Hiện tượng di truyền lạp thể đã được phát hiện bởi nhà khoa học nào

a)

Menden và Morgan

b)

Lamark và Darwin

c)

Watson và Crick

d)

Corren và Bohr

34.

Thành phần nào là bản chất hóa học của các gen ngoài NST

a)

ARN

b)

ADN

c)

Plasmid

d)

Thực khuẩn thể

35.

Gen ngoài nhân thường được thấy ở

a)

trong plasmid vi khuẩn

b)

trong ti thể và lạp thể

c)

trong riboxom

d)

A và B đúng

36.

ADN ngoài nhân có trong cấu trúc nào của tế bào động vật nhân thực

a)

ti thể

b)

lạp thể

c)

plasmid

d)

tất cả đều đúng

37.

ADN có trong cấu trúc nào của tế bào nhân thực

a)

ti thể

b)

lạp thể

c)

nhân tế bào

d)

tất cả đều đúng

38.

Tại sao di truyền qua tế bào chất tính trạng luôn luôn được di truyền theo dòng mẹ và cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch

a)

do hợp tử nhận vật chất di truyền chủ yếu từ mẹ

b)

do hợp tử nhận tế bào chất có mang gen ngoài nhân từ bố và mẹ

c)

do hợp tử có các tính trạng bị chi phối do gen trên NST Y

d)

do hợp tử có các tính trạng bị chi phối do gen trên NST X

39.

Vai trò của cá thể nào quyết định trong di truyền qua tế bào chất

a)

vai trò của bố và mẹ là như nhau

b)

vai trò chủ yếu là bố

c)

cơ thể mang XX đóng vai trò quyết định nếu là ở ruồi giấm

d)

tính trạng di truyền theo qui luật Menden

40.

Nếu tính trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây tạo TLKH 3 trội : 1 lặn ở con lai

a)

XA Xa ×\times Xa Y

b)

XA Xa ×\times XA Y

c)

XA XA ×\times Xa Y

d)

Xa Xa ×\times XA Y

41.

Nếu tính trội là trội hoàn toàn, các phép lai tạo con lai có kiểu hình đồng tính là

a)

XA XA ×\times Xa Y,

Xa Xa ×\times XA Y

b)

XA XA ×\times XA Y,

XA Xa ×\times XA Y

c)

XA XA ×\times Xa Y,

Xa Xa ×\times Xa Y

d)

XA XA ×\times Xa Y,

XA XA ×\times XA Y

42.

Ở 1 loài côn trùng, gen D qui định mắt đỏ, trội hoàn toàn so với gen d qui định mắt trắng. Các phép lai tạo tỉ lệ KH 50% mắt đỏ : 50% mắt trắng ở con lai

a)

Xd Xd ×\times XD Y,

XD Xd ×\times Xd Y

b)

XD XD ×\times XD Y,

Xd Xd ×\times XD Y

c)

XD Xd ×\times Xd Y,

Xd Xd ×\times Xd Y

d)

XD XD ×\times XD Y,

Xd Xd ×\times XD Y

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về KG AaXB Xb

a)

là thể dị hợp 1 cặp gen

b)

khi giảm phân xảy ra trao đổi chéo NST tạo ra 8 loại giao tử

c)

chứa 2 cặp gen phân li độc lập

d)

hai cặp gen Aa và Bb di truyền liên kết với nhau

44.

Cơ thể mang KG XA Xa Bb giảm phân bình thường tạo tỉ lệ các loại giao tử nào nếu xảy ra trao đổi chéo ở cặp NST giới tính với tần số 30%

a)

5%XA B, 35%XA b, 15%Xa B, 45%Xa b

b)

15%XA B, 35%XA b, 15%Xa B, 35%Xa b

c)

5%XA B, 25%XA b, 15%Xa B, 55%Xa b

d)

25%XA B, 25%XA b, 25%Xa B, 25%Xa b

45.

Hiện tượng kiểu hình của 1 KG có thể thay đổi trước các đk môi trường khác nhau gọi là

a)

sự thích nghi của SV

b)

sự thích nghi KG

c)

sự mềm dẻo KH

d)

sự tương tác giữa KG và môi trường

46.

Thường biến (sự mềm dẻo KH) phát sinh do

a)

ảnh hưởng của đk môi trường sống khác nhau dẫn tới sự phát triển của SV

b)

sự biến đổi trong vật chất di truyền của tế bào

c)

rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào dẫn đến KH thay đổi

d)

ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến tới sức sống của SV

47.

Ở sinh vật, sự mềm dẻo về kiểu hình phụ thuộc vào

a)

môi trường

b)

kiểu gen

c)

kiểu gen và môi trường sống

d)

sự thay đổi kiểu gen

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thường biến

a)

là những biến đổi kiểu hình của cùng 1 KG

b)

phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường

c)

không do sự biến đổi KG

d)

là sự biến đổi các KG cùng 1 KH

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thường biến

a)

biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định

b)

biến đổi kiểu hình

c)

biến đổi kiểu gen giúp sinh vật thích ứng với môi trường

d)

không di truyền

50.

Tính chất của thường biến

a)

định hướng, di truyền

b)

biến đổi đột ngột, không di truyền

c)

đồng loạt, định hướng, không di truyền

d)

đồng loạt, không di truyền

51.

Loại biến dị nào là biến dị không di truyền

a)

thường biến

b)

thường biến, biến dị tổ hợp

c)

đột biến dị bội

d)

thường biến, đột biến số lượng NST

52.

Ví dụ nào không phải thường biến

a)

cây bàng, cây xoan rụng lá vào mùa đông

b)

chồn cáo thay đổi bộ lông theo mùa

c)

lúa trân châu lùn có nhiều hạt

d)

số lượng hồng cầu tăng khi người di chuyển lên vùng cao

53.

Thường biến có lợi cho sinh vật vì

a)

làm cho sinh vật thích nghi được với sự biến đổi của môi trường

b)

làm cho sinh vật sống lâu hơn

c)

làm cho sinh vật đa dạng hơn về kiểu hình

d)

làm cho sinh vật có kiểu gen mới

54.

Khi nói về biến dị của sinh vật, nhận định nào sau đây không đúng

a)

đột biến không di truyền được, thường biến di truyền được

b)

đột biến là sự biến đổi trong kiểu gen, thường biến là sự biến đổi ở kiểu hình

c)

đột biến di truyền được, thường biến không di truyền được

d)

đột biến là sự biến đổi đột ngột, thường biến diễn ra từ từ.

55.

Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp

a)

tốc độ sinh trưởng, màu lông, màu hạt

b)

khối lượng, số lượng hạt trên một bông lúa

c)

hình dạng hạt, màu lông, màu mắt

d)

khối lượng, năng suất, hàm lượng lipit

56.

Mức phản ứng của kiểu gen là tập hợp

a)

Các kiểu gen của cùng một kiểu hình tương ứng với các môi trường khác nhau

b)

Các kiểu gen của cùng một kiểu hình tương ứng với các môi trường giống nhau

c)

Các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường giống nhau

d)

Các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

57.

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là

a)

Những tính trạng số lượng

b)

Những tính trạng chất lượng

c)

Những tính trạng giới tính

d)

Những tính trạng liên kết giới tính

58.

Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng rộng

a)

khối lượng, năng suất, hàm lượng lipit

b)

khối lượng, năng suất, sản lượng trứng, sữa

c)

tốc độ sinh trưởng, màu lông, màu hạt

d)

hình dạng hạt, độ dài lông, màu mắt

59.

Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là

a)

tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng

b)

tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp

c)

mức phản ứng không do kiểu gen qui định

d)

mỗi gen trong một kiểu gen có mức pư riêng

60.

Điều nào sau đây không đúng với mức pư

a)

mức pư là tập hợp các kiểu hình của 1 kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau

b)

mức pư không được di truyền

c)

tính trạng chất lượng có mức pư hẹp

d)

tính trạng số lượng có mức pư rộng

61.

Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

a)

có kiểu hình giống nhau

b)

có kiểu hình khác nhau

c)

có cùng kiểu gen

d)

có kiểu gen khác nhau

62.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây

a)

gen(ADN) -> tARN -> tính trạng

b)

gen(ADN) -> mARN -> polipeptit -> protein -> tính trạng

c)

gen(ADN) -> tARN -> đipeptit -> tính trạng

d)

gen(ADN) -> mARN -> tính trạng

63.

Màu lông đen ở thỏ himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

chế độ ánh sáng của môi trường

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

chế độ dinh dưỡng

64.

Bệnh phêninkêto niệu ở người là một bệnh di truyền do

a)

đột biến dị bội ở NST thường

b)

đột biến gen trên NST thường

c)

đột biến dị bội ở NST giới tính

d)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

65.

Bệnh pheninketo niệu là do đột biến làm cho

a)

pheninalanin ko được tổng hợp

b)

pheninalanin được tổng hợp quá nhiều gây ứ đọng, từ đó đầu đọc cơ thể

c)

tirozin ko đc tổng hợp vì vậy gây bệnh cho cơ thể

d)

enzim chuyển hóa pheninalanin thành tirozin ko đc tổng hợp

66.

Điều nào sau đây là ko đúng với bệnh pheninketo niệu

a)

do 1 gen lặn trên NST giới tính qui định

b)

ở trẻ em, phát hiện sớm và ăn kiêng giảm pheninalanin thì trẻ sẽ phát triển bình thường

c)

do rối loạn chuyển hóa pheninalanin

d)

gây bệnh thiểu năng trí tuệ ở trẻ em

e)

ai bít đâu má

67.

Cây hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng biểu hiện màu trung gian khác nhau giữa đỏ và tím tùy thuộc vào pH đất. Điều này chứng tỏ

a)

mức độ biểu hiện kiểu hình của hoa rất đa dạng

b)

có sự di truyền các kiểu hình của hoa từ mẹ cho con

c)

mức độ biểu hiện của kiểu gen phụ thuộc vào pH đất

d)

chỉ có màu trung gian phụ thuộc vào tác động của pH đất

68.

Quần thể là j

a)

1 tập hợp cá thể cùng loài, chung sống trong 1 khoảng ko gian xác định, ở 1 thời điểm xác định

b)

1 tập hợp cá thể cùng loài, chung sống với nhau, giao phối với nhau có thể sinh con

c)

1 tập hợp cá thể cùng loài, chung sống trong 1 khoảng thời gian xác định

d)

1 tập hợp cá thể cùng loài, chung sống trong 1 khoảng ko gian xác định

69.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các quần thể thuộc cùng 1 loài giao phối là

a)

kiểu hình của các cá thể trong quần thể

b)

tần số tương đối của mỗi alen của từng gen

c)

số lượng cá thể của quần thể

d)

số loại kiểu gen của quần thể

70.

Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là ko đúng

a)

quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định

b)

quần thể là 1 cộng đồng lịch sử phát triển chung

c)

quần thể là 1 tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể

d)

quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

71.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể

b)

kiểu gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

72.

Điều nào sau đây ko đúng với vốn gen trong quần thể

a)

bao gồm những kiểu gen riêng biệt được biểu hiện thành những kiểu hình nhất định

b)

là các alen của 1 số gen quan trọng trong quần thể

c)

mỗi quần thể đc đặc trưng bằng 1 vốn gen nhất định

d)

đặc trưng bởi tần số tương đối của các alen, kiểu hình, kiểu gen.

73.

tần số tương đối của 1 alen đc tính bằng

a)

tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể

b)

tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể

74.

tần số alen của 1 gen nào đó đc tính bằng

a)

tỉ lệ giữa số cá thể mang alen đó trên tổng số cá thể quần thể đó tạo ra tại 1 thời điểm nhất định

b)

tỉ lệ giữa số lượng alen đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại 1 thời điểm xác định

c)

tỉ lệ giữa giao tử mang alen đó trên số giao tử khác quần thể đó tạo ra tại 1 thời điểm xác định

d)

tỉ lệ giữa số kiểu gen đồng hợp trên tổng số kiểu gen quần thể đó tạo ra tại 1 thời điểm xác định

75.

tần số của 1 loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa

a)

số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

b)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

c)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

d)

số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

76.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

tăng tỉ lệ dị hợp, giảm tỉ lệ đồng hợp

b)

duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử

c)

phân hóa đa dạng và phong phú về kiểu gen

d)

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

77.

Quần thể tự phối là quần thể có

a)

tần số của các alen ko đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần qua các thế hệ

b)

tần số của các alen ko đổi nhưng tỉ lệ dị hợp tăng dần, tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần qua qua các thế hệ

c)

tần số của các alen thay đổi, tỉ lệ thể dị hợp, thể đồng hợp cũng thay đổi phụ thuộc vào tần số alen

d)

tần số của các alen thay đổi và tỉ lệ thể dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần

78.

Thành phần kiểu gen của quần thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ thay đổi theo hướng

a)

tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử

b)

tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử

c)

duy trì ổn định tần số kiểu gen đồng hợp tử và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử

d)

duy trì ổn định tần số kiểu gen dị hợp tử và tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử

79.

Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết quả sẽ là

a)

b)

c)

d)

80.

Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa. Khi n tiến tới vô hạn, kết quả về sự phân bố kiểu gen trong quần thể sẽ là

a)

toàn kiểu gen Aa

b)

AA = Aa = aa = 1/3

c)

AA = 3/4; aa = 1/4

d)

AA = aa = 1/2

81.

Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng

a)

quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau

b)

sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn

c)

số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm

d)

quần thể biểu hiện tính đa hình

82.

Điểm nào ko đúng đối với quần thể tự phối qua các thế hệ

a)

tần số alen ko đổi

b)

tỉ lệ đồng hợp tử tăng lên

c)

thành phần kiểu gen ko đổi

d)

tỉ lệ dị hợp tử giảm dần

83.

Nội dung nào sau đây không đúng

a)

Quần thể tự thụ phấn và giao phối gần có tần số các Alen và thành phần kiểu gien thay đổi qua các thế hệ

b)

Quần thể tự thụ phấn và giao phối gần đều giảm mức độ đa dạng

c)

Mức độ đa dạng di truyền càng cao khi tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể càng cao và ngược lại

d)

Một quần thể khởi đầu không cân bằng nhưng chỉ cần một thế hệ ngẫu phối thì các thế hệ sau sẽ đạt trạng thái cân bằng nếu không có yêu tố làm thay đổi tần số các alen

84.

Xét 1 quần thể có 2 alen (A và a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là 65AA:26Aa:169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là

a)

A = 0.3

a = 0.7

b)

A = 0.5

a = 0.5

c)

A = 0.25

a = 0.75

d)

A = 0.35

a = 0.65

85.

1 quần thể có cấu trúc di truyền:

0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1

tần số tương đối của alen A,a lần lượt là

a)

0,3

0,7

b)

0.8

0.2

c)

0.7

0.3

d)

0.2

0.8

86.

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu :

0.2 AA + 0.6 Aa + 0.64 aa = 1

Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền sẽ là

a)

0.35 AA + 0.3Aa + 0.35 aa = 1

b)

0.425 AA + 0.15 Aa + 0.425 aa = 1

c)

0.25 AA + 0.5 Aa + 0.25 aa = 1

d)

0.4625 AA + 0.075 Aa + 0.4625 aa = 1

87.

1 quần thể có TPKG:

0,6 AA + 0.4 Aa = 1

tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là

a)

0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa

b)

0,25 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa

c)

0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa

d)

0,6 AA : 0,4 Aa

88.

Thành phần kiểu gen của 1 quần thể ngẫu phối có tính chất

a)

đặc trưng và ko ổn định

b)

đặc trưng và ổn định

c)

ko đặc trưng nhưng ổn định

d)

ko đặc trưng và ko ổn định

89.

Điều nào dưới đây nói về quần thể ngẫu phối là ko đúng

a)

đặc trưng về tần số tương đối của các alen

b)

điểm đặc trưng của quần thể giao phối là sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

c)

có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình

d)

các cá thể trong quần thể khác nhau trong cùng 1 loài ko giao phối với nhau

90.

Các quần thể giao phối có tính đa hình về di truyền là vì

a)

các cá thể giao phối tự do nên các gen đc tổ hợp vớ nhau tạo ra các loại kiểu gen

b)

quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền

c)

các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến đc nhân lên

d)

quần thể là đơn vị tiến hóa của loài nên phải có tính đa hình về di truyền

91.

Khi nào quần thể đang cân bằng di truyền

a)

Khi quần thể có cấu trúc di truyền như đẳng thức p2AA + 2pqAa + q2aa = 1

b)

Khi quần thể có cấu trúc di truyền ổn định

c)

Khi quần thể có cấu trúc di truyền như đẳng thức p2AA + pqAa + q2aa = 1

d)

Khi quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen ít bị biến động

92.

Định luật Hacdi - Vanbec phản ánh

a)

sự mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối

b)

trạng thái động của quần thể

c)

sự ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

d)

sự mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

93.

Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ là

a)

tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần

b)

tỉ lệ dị hợp tử giảm dần

c)

thành phần kiểu gen ko đổi

d)

tần số các alen ko đổi

94.

1 quần thể đạt trạng thái cân bằng khi

a)

tần số alen và tần số kiểu gen ko thay đổi qua các thế hệ

b)

tần số alen thay đổi qua các thế hệ

c)

tần số alen và tần số kiểu gen thay đổi qua các thế hệ

d)

tần số kiểu gen thay đổi qua các thế hệ

95.

Bản chất của định luật Hacdi - Vanbec là

a)

sự ngẫu phối diễn ra

b)

tần số tương đối của alen ko đổi

c)

tần số tương đối của các kiểu gen ko đổi

d)

có nnhững điều kiện nhất định

96.

định luật Hacdi - Vanbec chỉ đúng trong trường hợp

a)

1 2 3 4

b)

1 3 4 5

c)

2 3 4 5

d)

1 2 3 5

97.

Nhưng tố làm biến đổi thành phần kiểu 🧬 và tần số các alen theo một hướng xác định

a)

Quá trình đột biến

b)

Quá trình di - nhập gen

c)

Quá trình giao phối gần

d)

Quá trình chọn lọc tự nhiên

98.

Ý nghĩa nào dưới đây ko phải là của định luật Hacdi-Vanbec

a)

từ tỉ lệ cá thế có tính trạng lặn đột biến có thể suy ra đc tần số alen lặn đột biến đó trong quần thể

b)

giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã đc duy trì ổn định qua thời gian dài

c)

phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa

d)

có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình

99.

Trong quần thể giao phối từ tỉ lệ phân bố các kiểu hình có thể suy ra

a)

vốn gen của quần thể

b)

số loại kiểu gen tương ứng

c)

tần số tương đối của các alen và các kiểu gen

d)

tính đa hình của quần thể

100.

Giá trị thực tiễn của định luật Hacdi-Vanbec là

a)

xác định đc những kiểu gen có lợi cho chọn giống

b)

xác định đc những kiểu gen ko có lợi cho chọn giống

c)

xác định tần số các alen và các kiểu gen từ tỉ lệ các kiểu hình

d)

xác định đc những kiểu hình có lợi cho chọn giống

101.

Một quần thể có thành phần kiểu gen : 30% AA : 70% aa. Sau nhiều thế hệ thành phần kiểu gen cũng ko thay đổi. Kết luận nào sau đây ko đúng.

a)

khi điều kiện sống thay đổi, quần thể này dễ bị tuyệt diệt

b)

đây là quần thể của 1 loài tự phối

c)

quần thể này có tính đa hình về di truyền rất thấp

d)

đây là quần thể của 1 loài giao phối

102.

Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacdi-Vanbec có 2 alen D,d. Trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu

a)

D = 0,16

d = 0,84

b)

D = 0,4

d = 0,6

c)

D = 0,84

d = 0,16

d)

D = 0,6

d = 0,4

103.

Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền

a)

0,5AA : 0,5Aa

b)

0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

c)

0,5Aa : 0,5aa

d)

0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa

104.

1 quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lồng vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và a trong quần thể này lần lượt là

a)

0,7 và 0,3

b)

0,4 và 0,6

c)

0,3 và 0,7

d)

0,6 và 0,4