wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUNG SAI SINH

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Dịch mã chỉ diễn ra ở tế bào chất của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Quá trình dịch mã không diễn ra nếu không có ribôxôm, tRNA, mRNA, axit amin

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Mỗi bộ ba trên mRNA luôn được dịch mã thành 1 axit amin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Ribôxôm trượt trên mRNA theo chiềutừ 3’-5’ từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba 5’UAA3’ trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng thực hiện quá trình dịch mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’-5’ trên phân tử mARN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Mỗi phân tử tRNA có thể có một hoặc một số anticôđon

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Mạch gốc là mạch mang thông tin di truyền

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong quá trình dịch mã

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Sự điều hòa hoạt động của gen chỉ xảy ra ở cấp độ phiên mã

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực xảy ra đồng thời

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Trong dịch chiết nước dứa có enzyme bromelain có tác tác dụng phân cắt protein thành các đoạn peptide nhỏ để loại protein ra khỏi DNA.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Nếu chỉ sử dụng dịch chiết nước dứa vẫn có thể tách được DNA ra khỏi tế bào một cách hiệu quả.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Việc sử dụng dịch chiết nước dứa và nước rửa bát có tác dụng phá hủy màng nhân, màng sinh chất và thành tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Tùy theo mẫu vật được sử dụng, người ta có thể không cần sử dụng dịch chiết nước dứa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Khi prôtêin điều hòa liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa Lac làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Khi môi trường không có lactose thì prôtêin điều hòa do gen Lac quy định vẫn được tổng hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Gen điều hòa là nơi

Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Gen điều hòa là nơi

ARN pôlimerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Gen điều hòa là nơi

Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Gen điều hòa là nơi

Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Vecto chuyển gen thường được dùng là plasmid hoặc thể thực khuẩn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Việc cắt phân tử DNA trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligase

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Việc nối các đoạn DNA trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp nhờ enzim restrictase

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Vecto chuyển gen là phân tử DNA tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Đột biến chuyển đoạn giữa hai NST tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trong một NST chỉ làm thay đổi trật tự sắp xếp các gen trên NST, không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trong nhóm gen liên kết.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Đột biến chuyển đoạn chỉ xảy ra trong một NST hoặc giữa hai NST không tương đồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Chuyển đoạn giữa hai NST không tương đồng làm thay đổi hình thái của NST.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Đột biến đảo đoạn NST có thể dẫn đến làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên 1 NST.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Đột biến chuyển đoạn giữa 2 NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của 1 gen cùng nằm trên một NST

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Có thể dùng kính hiển vi quang học để quan sát hình thái nhiễm sắc thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Hình thái nhiễm sắc thể có thể nhìn rõ nhất ở kỳ đầu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Dùng dung dịch Carnoy nhằm làm giãn nở không gian giữa các nhiễm sắc thể, khiến các sợi DNA dễ dàng được bộc lộ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Dùng thuốc nhuộm Acetocarmine 2% hoặc có thể nhuộm màu nhiễm sắc thể

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Đột biến mất đoạn thường dễ quan sát hơn so với đột biến lặp đoạn dưới kính hiển vi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Để quan sát đột biến số lượng nhiễm sắc thể, ta thường sử dụng kỹ thuật đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Việc quan sát đột biến nhiễm sắc thể có ý nghĩa quan trọng trong việc chẩn đoán các bệnh di truyền ở người.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Tất cả các loại đột biến nhiễm sắc thể đều có thể quan sát được bằng kính hiển vi quang học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, khi lai phân tích cây cả chua quả đỏ lưỡng bội thì đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ bên dưới, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?

3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng hoặc 2 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, khi lai phân tích cây cả chua quả đỏ lưỡng bội thì đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ bên dưới, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?

2 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng hoặc 1 cây quả đỏ: 3 cây quả vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, khi lai phân tích cây cả chua quả đỏ lưỡng bội thì đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ bên dưới, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?

100% quả đỏ hoặc 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, khi lai phân tích cây cả chua quả đỏ lưỡng bội thì đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ bên dưới, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?

100% quả đỏ hoặc 1 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: IAIA , IAIO qui định máu A; IBIB , IBIO qui định máu B; IAIB qui định máu AB; IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên

IAIB (máu AB)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: IAIA , IAIO qui định máu A; IBIB , IBIO qui định máu B; IAIB qui định máu AB; IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên

IOIO (máu O)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: IAIA , IAIO qui định máu A; IBIB , IBIO qui định máu B; IAIB qui định máu AB; IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên

IAIA hoặc IAIO (máu A)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây: IAIA , IAIO qui định máu A; IBIB , IBIO qui định máu B; IAIB qui định máu AB; IOIO qui định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên

IBIB hoặc IBIO (máu B)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

Aabb x aaBb

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

AaBb x aaBB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

aaBb x AaBB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

aaBb x aaBb

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố và con trai đều mắc bệnh khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai

Con trai đã nhận gen bệnh từ bố

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố và con trai đều mắc bệnh khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai

mẹ không mang gen bệnh XHHH

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố và con trai đều mắc bệnh khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai

mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp XHHh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố và con trai đều mắc bệnh khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai

Toàn bộ con gái của hai người này sẽ có kiểu gen dị hợp tử XHHh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Số lượng gen ngoài NST ở các tế bào con là giống nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Không tuân theo các quy luật của thuyết di truyền NST

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Có đặc điểm di truyền giống như gen trên NST

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Có sự phân chia đồng đều gen ngoài NST cho các tế bào con

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

NST giới tính Là NST chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

NST giới tính

Trong tế bào sinh dưỡng NST giới tính đều tồn tại thành từng cặp tương đồng, trong giao tử đều tồn tại thành từng chiếc ở tất cả các loài sinh vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

NST giới tính

Ở các loài có cặp NST giới tính XY thì trên vùng tương đồng của X và Y chứa các lôcut gen giống nhau, còn trên vùng không tương đồng thì chứa các lôcut gen đặc trưng cho từng NST.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Ở tất cả các loài sinh vật thì con cái luôn có cặp NST giới tính là XX, con đực có cặp NST giới tính là XY.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Bố mẹ luôn truyền cho con những tính trạng có sẵn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Kiểu hình do kiểu gen quy định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể của sinh vật trong giới hạn do kiểu gen quy định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), dòng hoa đỏ có kiểu gene AA luôn cho hoa màu đỏ, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), cây có kiểu gen aa mới có khả năng thay đổi màu sắc theo nhiệt độ của môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), dòng hoa trắng có kiểu gene aa luôn cho hoa màu trắng, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), cây có kiểu gen AA mới có khả năng thay đổi màu sắc theo nhiệt độ của môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Những loài sinh sản vô tính không xuất hiện biến dị tổ hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Biến dị tổ hợp là một trong những nguyên liệu của chọn tạo giống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Biến dị tổ hợp là nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Ở thực vật biến dị tổ hợp có thể tạo ra nhờ phương pháp nuôi cấy mô tế bào

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Phép lai giữa lợn móng cái và lợn bản là phép lai khác thứ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Phép lai giữa bò vàng Việt Nam và bò Sindhi là phép lai khác thứ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Phép lai giữa bò vàng Việt Nam và bò Sindhi muốn con lai có đặc điểm thích nghi với khí hậu Việt Nam thì con cái của phép lai phải là bò Việt Nam

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

Phép lai giữa bò vàng Việt Nam và bò Sindhi muốn con lai có đặc điểm sản lượng thịt và sữa cao thì con đực phải là bò Sindhi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

Xét về góc độ di truyền gồm 2 loại quần thể sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Quần thể sinh sản vô tính có tính đồng nhất cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

Quần thể sinh sản hữu tính có tính đồng nhất cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Quần thể sinh sản vô tính thích nghi cao hơn so với quần thể sinh sản hữu tính khi điều kiện môi trường thay đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

93.

Một số ý nghĩa của di truyền học quần thể

Giải thích vì sao trong tự nhiên có một số quần thể ổn định qua một thời gian dài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

Một số ý nghĩa của di truyền học quần thể

Kết hôn gần làm giảm sức sống của các thế hệ sau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

Một số ý nghĩa của di truyền học quần thể

Từ tỉ lệ kiểu hình ta có thể tìm tỉ lệ kiểu gen, tần số tương đối của các alen

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Một số ý nghĩa của di truyền học quần thể

Giao phối tự do, ngẫu nhiên là một trong những cách tạo dòng thuần chủng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

Có thể hạn chế các bệnh, tật di truyền ở người nhờ vào biện pháp:

Tư vấn trước sinh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

Có thể hạn chế các bệnh, tật di truyền ở người nhờ vào biện pháp:

Di truyền sinh hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

Có thể hạn chế các bệnh, tật di truyền ở người nhờ vào biện pháp:

Bảo vệ môi trường tránh các tác nhân gây đột biến

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

Có thể hạn chế các bệnh, tật di truyền ở người nhờ vào biện pháp:

Cấm kết hôn đối với người bị bệnh di truyền

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

Có thể làm giảm xuất hiện những đứa trẻ mắc hội chứng Đao bằng cách:

Nên kết hôn và sinh đủ 2 con trước 30 tuổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

Có thể làm giảm xuất hiện những đứa trẻ mắc hội chứng Đao bằng cách:

Đo độ mờ da gáy thai nhi ở tuần 13.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Có thể làm giảm xuất hiện những đứa trẻ mắc hội chứng Đao bằng cách:

Tập thể dục thường xuyên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

Có thể làm giảm xuất hiện những đứa trẻ mắc hội chứng Đao bằng cách:

Tiêm phòng vacxin

a)

ĐÚNG

b)

SAI