wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa11_2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân cơ bản làm cho GDP của LB Nga giảm trong giai đoạn 1990-2010 là:

a)

Tốc đọ gia tăng dân số giảm và có chỉ số âm

b)

Xung đột và nội chiến kéo dài.

c)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

2.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ( FDI ) và viện trợ phát triển chính thức ( ODA ).

c)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài ( FII ) và viện trợ phát triển chính thức ( ODA ).

d)

     Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ( FDI ) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII ).

3.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là.

a)

     Các nước ASEAN.

b)

Các nước châu Phi.

c)

Các nước Mĩ La Tinh.

d)

          Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

4.

. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là.

a)

Hoa Kì và EU.

b)

Hoa Kì và Anh.

c)

Hoa Kì và Đức.

d)

Hoa Kì và Pháp.

5.

Phần lớn giá trị xuât khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập khẩu nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.    

c)

     Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

6.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là.

a)

Sản phẩm nông nghiệp.

b)

Năng lượng và nguyên liệu.

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến.

7.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

     Lúa mì, dầu mỏ, quặng.

b)

     Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.

c)

Lúa lì, lúa gạo, hải sản.

d)

Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.

8.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều nghành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.

b)

     Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.

c)

Phát huy được tính tự lực tự cường.

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kỹ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kỹ thuật và vốn đầu tư của các nước.

9.

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?

a)

     Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.

b)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.

c)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.

d)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.

10.

vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là.

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

11.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

12.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

  Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

     Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Các thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

13.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

     Diện tích rộng lớn, số dân đông nhât.

b)

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.

14.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng nhất của Nhật Bản vì.

a)

     Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngu trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

15.

. Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là.

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

16.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là.

a)

Trâu, cừu, ngựa.

b)

Bò, dê, lợn.

c)

Trâu, bò, lợn.

d)

Bò, lợn, gà.

17.

. Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

18.

. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

     Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu lương thực từ bên ngoài.

19.

cây trồng chính của Nhật Bản là.

a)

     Lúa mì.

b)

Chè.

c)

     Lúa gạo.

d)

Thuốc lá.

20.

. sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì.

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại ít.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

21.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do.

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

22.

. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

     Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

c)

     Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

23.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do.

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

24.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

     Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

     Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

25.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

26.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguyền nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các nhiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế ( cơ cấu sản xuất, lao động, nguyên liệu,…) phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập chung cao độ vào phát triển các nghành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập chung phát triển kinh tế các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các nghành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các nghành cần đến khoáng sản.

28.

Các cây trồng, vật nuôi của LB Nga được phân bố chủ yếu ở đông bằng Đông Âu là do  

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm quanh năm.

b)

Địa hình thấp,có nhiều sông lớn, đất phù sa màu mỡ.

c)

Địa hình tương đối cao, có đồi núi thấp, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn hòa.

d)

Địa hình thấp, bằng phẳng, có nhiều mưa vào mùa đông. 

29.

Cừu được nuôi chủ yếu ở           

a)

Dọc theo vĩ tuyến 600

b)

Các đồng bằng ven Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Phía nam đòng bằng Đông Âu, phía bắc đồng bằng Tây Xi-Bia và phía tây cao nguyen Trung Xi-bia.

d)

Phía nam đồng bằng Đông Âu, phía nam đồng bằng Tây Xi-bia và phía nam cao nguyên Trung Xi-bia.

30.

Lợn được nuôi chủ yếu ở           

a)

Đồng bằng tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.  

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia.          

d)

Khu vực dọc biên giới.     

31.

Bò phân bố chủ yếu ở :

a)

Đồng bằng Đông Âu , phía nam đông bằng Tây Xi-bia, phía nam cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu, phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia , phía nam cao nguyên Trung Xi-bia .

c)

Phía bắc đồng bằng đông âu, phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia , phía nam cao nguyên Trung Xi-bia .

d)

Đồng bằng Đông Âu, phía nam đồng bằng Tây Xi-bia, đồng bằng ven Thái Bình Dương .

32.

Các vật nuôi chính của LB Nga là :

a)

Bò, cừu, trâu.

b)

Bò, lợn, dê.

c)

 Bò, cừu, lợn.

d)

Bò, trâu, ngựa.

33.

Củ cải đường được trồng ở

a)

Phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Ven Thái Bình Dương.

c)

Phía tây nam đồng bằng đông Âu.

d)

Ven Bắc Băng Dương.

34.

Lúa mì  được phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng lớn và đồng bằng ven đại dương.

b)

Đồng bằng Đông Âu và phía nam của đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Đông bằng Đông Âu và hạ lưu của các sông lớn

35.

Các cây trồng chính của LB Nga là:

a)

Lúa mì, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, hướng dương.

c)

Củ cải đường, lúa gạo.

d)

Lúa mì, chè.

36.

. Một trong những nguyện nhân cơ bản làm cho GDP của LB Nga năm 2015 giảm đi là do?

a)

Chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

Suy giảm dân số và nguồn lao động.

c)

Giá các mặt hàng xuất khẩu chủ lực giảm mạnh

d)

Suy ngảm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

37.

. Nguyên nhân cơ bản làm cho GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000-2010 là do

a)

LB Nga thực hiện chiến lược kinh tế mới.

b)

Thoát khỏi sợ bao vây cấm vận kinh tế

c)

Có nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.

d)

Huy động nguồn vốn đầu tư nước ngoài.