WorksheetsĐịa lý
Total questions: 97
Worksheet time: 24hrs 15mins
Hiện tượng “ bùng nổ dân số “ trên thế giới diễ ra mạnh nhất vào khoảng thời gian nào
Giữa thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XIX
Giữa thế kỉ XX
Cuối thế kỉ XX
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới
Tăng rất chậm từ khoảng thế kỉ XX
Tốc độ dân số gân đây nhanh hơn
Các khu vực, quốc gia có sự khác nhau
Tăng nhanh nhất vào giữa thế kỉ XIX
Cơ cấu sinh hoic của dân số gồm cơ cấu theo
Lao động và giới tính
Lao động và theo tuổi
Tuổi và theo giới tính
Tuổi và trình độ văn hoá
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
Đô thị hoá
Hiện đại hoá
Thương mại hoá
Công nghiêp hoá
Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
Sinh thô và số lượng gia tăng cơ học
Tử thô và số lượng người nhập cư
Gia tăng tự nhiên và người xuất cư
Nhân tố tự nhiên sinh học có động trực tiếp tới
Mức sinh và nhập cư
Xuất cư và mức tử
Mức sinh và mức tử
Mức tử và nhập cư
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây
Đồng bằng phù sa màu mỡ
Các nơi là địa hình núi cao
Các bồn địa và cao nguyên
Thượng nguồn các con sông lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Chuyển dịch cơ cấu kinh têd
Nâng cao trình độ văn hoá
Giảm lao động ở nông thôn
Cơ cấu dân số theo giới hiểu thị tương quan giữa
Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
Giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm
Giới nữ so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm
Số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển của dân số thế giới
Tăng rất nhanh từ khoảng giữa thế kỉ XX
Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn
Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng
Tăng nhanh nhất vào nửa đầu thế kỉ XIX
Việt nam có dân số là 84tr người và diện tích khoảng 331.900km2 thì có mật độ dân số là
234 người/km2
324 người/km2
253,088 người/km2
253 người/km2
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Cơ cấu dân số theo lao động
Cơ cấu dân số theo dân tộc
Cơ cấu dân số theo văn hoá
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá
Tủ lệ dân thành thị tăng
Dân cư tập trung vào các thành phố
Tỉ lệ dân nông thôn tăng
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Chỉ số phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số ở các châu lục và quốc gia là
Gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng dân số cơ học
Gia tăng dân số thực tế
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Nguyên nhân nào là quan troing nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm
Tâm lý xã hội, nền kinh tế phát triển mạnh
Thu nhập được cải thiện
Kinh tế phát triển, tiến bộ về y tế - khoa học
Đảm bảo được hoà bình
Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư
Trình độ phát triển sản xuất
Phong tục tập quán địa phương
Các điều kiện của tự nhiên
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Đô thị hoá là một quá trình
Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp
Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp
Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hoá
Tiêu cực nếu quy mô các thành phố lớn
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
Trình độ dân trí và học vấn
Học vấn và nguồn lao động
Nguồn lao động và dân trí
Dân trí và người làm việc
Tỉ số giới tính được tính bằng
Số nam trên tổng dân
Số nam trên số nữ
Số nữ trên tổng dân
Số nữ trên số nam
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
Lúc đầu năm
Vào giữa năm
Cùng thời điểm
Vào cuối năm
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên
Tỉ suất sinh thô
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Sự chênh lệch giữa người xuats cư và số người nhập cư được gọi là
Gia tăng dân số
Gia tăng cơ học
Gia tăng tự nhiên
Quy mô dân số
Cơ cấu dân số theo lao động cho biết
Tương quan giữa giới nam so với giới nữ
Tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định
Nguồn lao động và dân số hoạt động trọng khu vực kinh tế
Trình độ học vấn và dân trí của dân cư
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
Tăng trưởng kinh tế
Thu hút nguồn đầu tư
Thu nhập và mức sống
Không gian sinh tồn
về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
Y tế và an sinh xã hội
Thu nhập và mức sống
Tiêu dùng và tích luỹ
Không gian sinh tồn
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia
Tự nhiên - sinh học
Phát triển kinh tế - xã hội
Phong tục tập quán
Tâm lý xã hội
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
Quốc gia
Các vùng
Thế giới
Khu vực
Năm 1999 nước ta có 38,8tr người là nữ giới; 37,7tr người là nam giới. Như vậy tỉ số giới tính của nước ta là
Nữ 50,8%/nam 49,2%
103 nữ/100 nam
97 nam/100 nữ
100 nữ/103 nam
Dân số VN vào thời điểm 01/04/2014 là 90,5tr người, trong đó dân số nam là 44,7tr người, dân số nữ là 45,8tr người. Cho biết tỉ số giới tính của dân số Vn bào thời điểm 01/04/2014
97,6%
96,9%
49,4%
50,6%
Năm 2005 dân số thế giới là 6477tr người, trong đó 77% dân số trong độ tuổi lao động, tức là bằng
4987 tr người
4897tr người
4789tr người
4879tr người
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia
Tự nhiên - sinh học
Chính sách dân số
Phong tục tập quán
Tâm lý xã hội
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
Số người xuất cư và nhập cư
Tỉ xuất sinh và người nhập cư
Tỉ suất sinh và người xuất cư
Tỉ lệ dân thành thị thế giới ngày nay
Xu hướng tăng
Xu hướng giảm
Không biến động
Tăng nhanh nước phát triển
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư
Trình độ phát triển sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Các điều kiện của tự nhiên
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế
Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị
Tạo việc làm, tăng thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Thay đổi cơ cấu lao động
Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là
Sự phát triển kinh tế
Lối sống, mức thu nhập
Chính sách phát triển đô thị
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
Mức độ và tốc độ đô thị hoá
Khả năng mở rộng không gian đô thị
Quy mô và chức năng đô thị
Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến xã hội
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tạo việc làm, nâng cao thu nhập
Tạo môi trường đô thị chất lượng
Ý nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đô thị hoá
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao
Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Vai trò và thuộc tính
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian và công dụng
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, trong nước
Vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội
Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, ngoài nước
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước
Tất cả các yếu tố ở bên trong một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, gọi là
Nguồn lực tự nhiên
Nguồn KT-XH
Nguồn lực trong nước
Nguồn lực ngoài nước
Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ
Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
Trong nước và ngoài nước
Trong nước và lao động
Ngoài nước và dân số
Dân số và lao động
Nguồn lực tự nhiên có vai trò
Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế
Điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn
Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích luỹ cho nền kinh tế
Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò
Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế
Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất
Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn
Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích luỹ cho nền kinh tế
Nguồn lực nào sau đây thuộc nguồn lực kinh tế - xã hội
Khí hậu
Khoáng sản
Sinh vật
Lịch sử
Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế
Có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành
Có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành
Không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành
Luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành
Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
Khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp
Khu vực kinh tế trong nước, khi vực có vốn đầu tư nước ngoài
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng
Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
Đất, khí hậu, dân số
Dân số, nước, sinh vật
Sinh vật, đất, khí hậu
Khí hậu, thị trường, vốn
Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
Vị trí địa lý quốc gia
Đường lối chính sách
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và lao động
Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
Vị trí địa lý
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư, nguồn lao động
Khoa học kĩ thuật và lao động
Tổng sản phẩm trong nước ( GDP) là tổng giá trị của tất cả sản phẩm vật chất và dịch vụ
Được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm
Do tất cả các công dân của 1 quốc gia tạo ra trong 1 năm
Được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm
Đuọc con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP
GNI nhỏ hơn GDP
GNI/ng nhỏ hơn GDP/ng
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI
Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
Vị trí địa lý
Kinh tế - xã hội
Trong và ngoài nước
“ là cơ sở để lựa chọn chiến lực phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
Vị trí địa lý
Kinh tế - xã hội
Trong và ngoài nước
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ
Là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ
Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu lao động
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng
Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành
Sự sắp xếp cách bộ trong cả tổng thể chung
Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
Trình độ phân công lao động xã hội
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Việc sử dụng lao động theo ngành
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sự dụng các nguồn lực khác là
Vốn đầu tư và thị trường
Khoa học và công nghệ
Đường lối và chính sách
Dân cư và nguồn lao động
Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi trong viẹc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
Tài nguyên thiên nhiên
Vốn
Vị trí địa lý
Thị trường
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
Nguồn nước, khí hậu
Đất đai, mặt nước
Địa hình, cây trồng
Sinh vật, địa hình
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đất trồng, mặt nước được coi là
Cơ sở vật chất
Công cụ lao động
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
Đất đai
Khí hâu
Địa hình
Sinh vật
Nhân tố KT-XH ảnh hưởng đến sự phát triển và phâm bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Đất đai, địa hình
Khí hậu, sinh vật
Vốn đầu tư, thị trường
Sinh vật, nguồn nước
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
Dân cư, lao động
Khí hậu, sinh vật
Vốn đầu tư, thị trường
Khoa học - công nghệ
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Nguồn nước tưới
Độ nhiệt ẩm
Nhân tố làm thay đổi cách thức sản xuất, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp
Dân cư - lao động
Khoa học - công nghệ
Địaa hình, đất trồng
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản co đặc điểm
Có tính chất tập trung cao độ
Là ngành sản xuất phi vật chất
Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
Cơ sở vật chất
Công cụ lao động
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp
Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người
Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai
Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người
Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vui trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
Đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất
Đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất
Phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên
Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây
Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất
Đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất
Phát triẻn ngành nghề dịch vụ và tôn trọng tự nhiên
Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây
Các loại đất rất phong phú và đa dạng
Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động
Diện tích đất trông nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
Cây lương thực bao gồm
Lúa gạo lúa mì ngô kê
Lúa gạo lúa mì ngô lạc
Lúa gạo lúa mì ngô đậu
Lúa gạo lúa mì ngô mía
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
Nhiệt đới
Ôn đới
Cận nhiệt
Hàn đới
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới
Cà phê
Chè
Củ cải đường
Lúa mì
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thúc đẩy chuyên môn hoá
Sử dụng hợp lý tài nguyên
Góp phần bảo vệ môi trường
Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên
Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại
Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất
Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm
Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu
Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới môi trường
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Sự phân bố đất
Cơ cấu đất
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp (.) tương lai
Phát triển nông nghiệp gắn liền với thị trường
Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu
Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ
Trâu được nuôi nhiều ở
Các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá
Các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm
Trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
Các hoang mạc miền cận nhiệt đới
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiẹn sinh thái
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Máy móc và các cơ thể sống
Sinh vật và các cơ thể sống
Hàng tiêu dùng và sinh vật
cac cơ thể sống và hàng tiêu dùng
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi
Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân
Tạo ra được các mặt hành xuất khẩu có giá trị, tăng GDP
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới
Nhiệt đới
Hàn đới
Băng giá
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen
Lúa gạo
Củ cải đường
Mía
Cà phê
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp
Làm gia tăng thêm sự lệ thuôc vào điều kiện tự nhiên
Hạn chết quá trình chuyên môn hoá trong nông nghiệp
Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường
Việc sử dụng nhiều phân bón hoá học gây ra hậu quả trực tiếp nào sau đây
Giảm năng suất cây trồng
Tồn hại sức khoẻ ng dân
Ô nhiễm và thoái hoá đất
Gây nên biến đổi khí hậu
Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu
Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hoá học
Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng
Phát triển nền nông nghiệp, hữu cơ, nông nghiệp sinh thái
Khai thác triệu để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp
Lợn được nuôi nhiều ở các vùng đồng bằng chủ yếu do có
Có nguồn thức ăn lớn
Công nghiệp phát triển
Cơ sở hạ tầng phát triển
Chính sách của nhà nước
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp
Lãnh thổ có sự tương đồng về những điều kiện sinh thái
Lãnh thổ có sự tương đồng về điều kiện KT-XH
Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
Chỉ tập trung phát triển một loại nông sản để xuất khẩu
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản mang tính mùa vụ do nhận tố chủ yếu nào sau đây ?
Đất đai
Nguồn nước
Khí hậu
Sinh vật
2 câu bảng số liệu tự học đi nha 🥰
Oge
Cái loz
đéo
Sao éo làm nốt đi
Người yêu cũ là
(a)
Chúc cậu thi tốt 🥰
Cậu cũng thi tốt nhé 🥰
còn m thì đéo
ừ
Đói vl
