wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 97

Worksheet time: 24hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng “ bùng nổ dân số “ trên thế giới diễ ra mạnh nhất vào khoảng thời gian nào

a)

Giữa thế kỉ XIX

b)

Cuối thế kỉ XIX

c)

Giữa thế kỉ XX

d)

Cuối thế kỉ XX

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới

a)

Tăng rất chậm từ khoảng thế kỉ XX

b)

Tốc độ dân số gân đây nhanh hơn

c)

Các khu vực, quốc gia có sự khác nhau

d)

Tăng nhanh nhất vào giữa thế kỉ XIX

3.

Cơ cấu sinh hoic của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hoá

4.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

Đô thị hoá

b)

Hiện đại hoá

c)

Thương mại hoá

d)

Công nghiêp hoá

5.

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của

a)

Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

Sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

Tử thô và số lượng người nhập cư

d)

Gia tăng tự nhiên và người xuất cư

6.

Nhân tố tự nhiên sinh học có động trực tiếp tới

a)

Mức sinh và nhập cư

b)

Xuất cư và mức tử

c)

Mức sinh và mức tử

d)

Mức tử và nhập cư

7.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các con sông lớn

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh têd

c)

Nâng cao trình độ văn hoá

d)

Giảm lao động ở nông thôn

9.

Cơ cấu dân số theo giới hiểu thị tương quan giữa

a)

Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

Giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm

c)

Giới nữ so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm

d)

Số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển của dân số thế giới

a)

Tăng rất nhanh từ khoảng giữa thế kỉ XX

b)

Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn

c)

Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng

d)

Tăng nhanh nhất vào nửa đầu thế kỉ XIX

11.

Việt nam có dân số là 84tr người và diện tích khoảng 331.900km2 thì có mật độ dân số là

a)

234 người/km2

b)

324 người/km2

c)

253,088 người/km2

d)

253 người/km2

12.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

Cơ cấu dân số theo lao động

c)

Cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

Cơ cấu dân số theo văn hoá

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá

a)

Tủ lệ dân thành thị tăng

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố

c)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

14.

Chỉ số phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số ở các châu lục và quốc gia là

a)

Gia tăng dân số tự nhiên

b)

Gia tăng dân số cơ học

c)

Gia tăng dân số thực tế

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

15.

Nguyên nhân nào là quan troing nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm

a)

Tâm lý xã hội, nền kinh tế phát triển mạnh

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Kinh tế phát triển, tiến bộ về y tế - khoa học

d)

Đảm bảo được hoà bình

16.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Phong tục tập quán địa phương

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

17.

Đô thị hoá là một quá trình

a)

Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hoá

d)

Tiêu cực nếu quy mô các thành phố lớn

18.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

19.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nam trên số nữ

c)

Số nữ trên tổng dân

d)

Số nữ trên số nam

20.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Cùng thời điểm

d)

Vào cuối năm

21.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

22.

Sự chênh lệch giữa người xuats cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng dân số

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Quy mô dân số

23.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

Tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

Tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định

c)

Nguồn lao động và dân số hoạt động trọng khu vực kinh tế

d)

Trình độ học vấn và dân trí của dân cư

24.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Thu hút nguồn đầu tư

c)

Thu nhập và mức sống

d)

Không gian sinh tồn

25.

về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

Y tế và an sinh xã hội

b)

Thu nhập và mức sống

c)

Tiêu dùng và tích luỹ

d)

Không gian sinh tồn

26.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

27.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

Quốc gia

b)

Các vùng

c)

Thế giới

d)

Khu vực

28.

Năm 1999 nước ta có 38,8tr người là nữ giới; 37,7tr người là nam giới. Như vậy tỉ số giới tính của nước ta là

a)

Nữ 50,8%/nam 49,2%

b)

103 nữ/100 nam

c)

97 nam/100 nữ

d)

100 nữ/103 nam

29.

Dân số VN vào thời điểm 01/04/2014 là 90,5tr người, trong đó dân số nam là 44,7tr người, dân số nữ là 45,8tr người. Cho biết tỉ số giới tính của dân số Vn bào thời điểm 01/04/2014

a)

97,6%

b)

96,9%

c)

49,4%

d)

50,6%

30.

Năm 2005 dân số thế giới là 6477tr người, trong đó 77% dân số trong độ tuổi lao động, tức là bằng

a)

4987 tr người

b)

4897tr người

c)

4789tr người

d)

4879tr người

31.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

32.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

Tỉ xuất sinh và người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh và người xuất cư

33.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới ngày nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Xu hướng giảm

c)

Không biến động

d)

Tăng nhanh nước phát triển

34.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

35.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế

a)

Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

36.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Lối sống, mức thu nhập

c)

Chính sách phát triển đô thị

d)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

37.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Mức độ và tốc độ đô thị hoá

b)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

Quy mô và chức năng đô thị

d)

Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

38.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến xã hội

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

39.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đô thị hoá

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

b)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

c)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

40.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực

a)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

b)

Vai trò và thuộc tính

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

41.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

Vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

42.

Tất cả các yếu tố ở bên trong một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn KT-XH

c)

Nguồn lực trong nước

d)

Nguồn lực ngoài nước

43.

Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm

a)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

44.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

Trong nước và ngoài nước

b)

Trong nước và lao động

c)

Ngoài nước và dân số

d)

Dân số và lao động

45.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

Điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích luỹ cho nền kinh tế

46.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích luỹ cho nền kinh tế

47.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nguồn lực kinh tế - xã hội

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Sinh vật

d)

Lịch sử

48.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế

a)

Có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành

b)

Có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành

c)

Không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành

d)

Luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành

49.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Khu vực kinh tế trong nước, khi vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

50.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu

d)

Khí hậu, thị trường, vốn

51.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Vị trí địa lý quốc gia

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

52.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Vị trí địa lý

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư, nguồn lao động

d)

Khoa học kĩ thuật và lao động

53.

Tổng sản phẩm trong nước ( GDP) là tổng giá trị của tất cả sản phẩm vật chất và dịch vụ

a)

Được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm

b)

Do tất cả các công dân của 1 quốc gia tạo ra trong 1 năm

c)

Được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm

d)

Đuọc con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm

54.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/ng nhỏ hơn GDP/ng

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

55.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Trong và ngoài nước

56.

“ là cơ sở để lựa chọn chiến lực phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Trong và ngoài nước

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

Là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

d)

Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ

58.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

59.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

Sự sắp xếp cách bộ trong cả tổng thể chung

d)

Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

60.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

61.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sự dụng các nguồn lực khác là

a)

Vốn đầu tư và thị trường

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Đường lối và chính sách

d)

Dân cư và nguồn lao động

62.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi trong viẹc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vốn

c)

Vị trí địa lý

d)

Thị trường

63.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

a)

Nguồn nước, khí hậu

b)

Đất đai, mặt nước

c)

Địa hình, cây trồng

d)

Sinh vật, địa hình

64.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

65.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hâu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

66.

Nhân tố KT-XH ảnh hưởng đến sự phát triển và phâm bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

a)

Đất đai, địa hình

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Vốn đầu tư, thị trường

d)

Sinh vật, nguồn nước

67.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

a)

Dân cư, lao động

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Vốn đầu tư, thị trường

d)

Khoa học - công nghệ

68.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Nguồn nước tưới

d)

Độ nhiệt ẩm

69.

Nhân tố làm thay đổi cách thức sản xuất, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp

a)

Dân cư - lao động

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Địaa hình, đất trồng

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

70.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản co đặc điểm

a)

Có tính chất tập trung cao độ

b)

Là ngành sản xuất phi vật chất

c)

Phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

71.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai

c)

Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành

73.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vui trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

Đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất

c)

Đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất

d)

Phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

74.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất

c)

Đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất

d)

Phát triẻn ngành nghề dịch vụ và tôn trọng tự nhiên

75.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây

a)

Các loại đất rất phong phú và đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

Diện tích đất trông nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

76.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo lúa mì ngô kê

b)

Lúa gạo lúa mì ngô lạc

c)

Lúa gạo lúa mì ngô đậu

d)

Lúa gạo lúa mì ngô mía

77.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

78.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Củ cải đường

d)

Lúa mì

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Thúc đẩy chuyên môn hoá

b)

Sử dụng hợp lý tài nguyên

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại

a)

Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất

b)

Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm

c)

Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu

d)

Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới môi trường

81.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Sự phân bố đất

d)

Cơ cấu đất

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp (.) tương lai

a)

Phát triển nông nghiệp gắn liền với thị trường

b)

Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu

c)

Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp

d)

Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ

83.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

Các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá

b)

Các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm

c)

Trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

d)

Các hoang mạc miền cận nhiệt đới

84.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiẹn sinh thái

85.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

a)

Máy móc và các cơ thể sống

b)

Sinh vật và các cơ thể sống

c)

Hàng tiêu dùng và sinh vật

d)

cac cơ thể sống và hàng tiêu dùng

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Tạo ra được các mặt hành xuất khẩu có giá trị, tăng GDP

87.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Băng giá

88.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen

a)

Lúa gạo

b)

Củ cải đường

c)

Mía

d)

Cà phê

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp

b)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuôc vào điều kiện tự nhiên

c)

Hạn chết quá trình chuyên môn hoá trong nông nghiệp

d)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường

90.

Việc sử dụng nhiều phân bón hoá học gây ra hậu quả trực tiếp nào sau đây

a)

Giảm năng suất cây trồng

b)

Tồn hại sức khoẻ ng dân

c)

Ô nhiễm và thoái hoá đất

d)

Gây nên biến đổi khí hậu

91.

Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

a)

Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hoá học

b)

Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng

c)

Phát triển nền nông nghiệp, hữu cơ, nông nghiệp sinh thái

d)

Khai thác triệu để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp

92.

Lợn được nuôi nhiều ở các vùng đồng bằng chủ yếu do có

a)

Có nguồn thức ăn lớn

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển

d)

Chính sách của nhà nước

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp

a)

Lãnh thổ có sự tương đồng về những điều kiện sinh thái

b)

Lãnh thổ có sự tương đồng về điều kiện KT-XH

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

d)

Chỉ tập trung phát triển một loại nông sản để xuất khẩu

94.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản mang tính mùa vụ do nhận tố chủ yếu nào sau đây ?

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

95.

2 câu bảng số liệu tự học đi nha 🥰

a)

Oge

b)

Cái loz

c)

đéo

d)

Sao éo làm nốt đi

96.

Người yêu cũ là

(a)  

97.

Chúc cậu thi tốt 🥰

a)

Cậu cũng thi tốt nhé 🥰

b)

còn m thì đéo

c)

d)

Đói vl