wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì Lớp 10

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khai triển biểu thức sau: (2a+b)4(2a+b)^4

a)

1 6a4+32a3b+24a2b2+ab3+8b4.6a^4+32a^3b+24a^2b^2+ab^3+8b^4.

b)

16a4+16a3b+a2b2+8ab3+b4.16a^4+16a^3b+a^2b^2+8ab^3+b^4.

c)

4a4+3a3b+2a2b2+3ab3+4b4.4a^4+3a^3b+2a^2b^2+3ab^3+4b^4.

d)

16a4+32a3b+24a2b2+8ab3+b4.16a^4+32a^3b+24a^2b^2+8ab^3+b^4.

2.

Đa thức P(x)=32x580x4+80x340x2+10x1P(x)=32x^5-80x^4+80x^3-40x^2+10x-1 là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

a)

(12x)5.(1-2x)^5.

b)

(1+2x)5.(1+2x)^5.

c)

(2x1)5.(2x-1)^5.

d)

(x1)5.(x-1)^5.

3.

Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton (xy)5.(x-y)^5.

a)

x55x4y+10x3y210x2y3+5xy4y5.x^5-5x^4y+10x^3y^2-10x^2y^3+5xy^4-y^5.

b)

x5+5x4y10x3y2+10x2y35xy4+y5.x^5+5x^4y-10x^3y^2+10x^2y^3-5xy^4+y^5.

c)

x55x4y10x3y210x2y35xy4+y5.x^5-5x^4y-10x^3y^2-10x^2y^3-5xy^4+y^5.

d)

x5+5x4y+10x3y2+10x2y3+5xy4+y5.x^5+5x^4y+10x^3y^2+10x^2y^3+5xy^4+y^5.

4.

Tìm hệ số của x3x^3 trong khai triển (12x)5.(1-2x)^5.

a)

10

b)

-80

c)

40

d)

80

5.

Tìm hệ số của x4x^4 trong khai triển (1+x)4.(1+x)^4.

a)

1

b)

4

c)

6

d)

-1

6.

Hệ số của x3x^3 trong khai triển (1+x)12(1+x)^{12} bằng

a)

495

b)

792

c)

924

d)

220

7.

Trong mặt phẳng có 15 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu véctơ khác véctơ – không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 15 điểm trên?

a)

A152A_{15}^2

b)

C52C_5^2

c)

15!15!

d)

15215^2

8.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh gồm một học sinh nam và một học sinh nữ?

a)

C452C_{45}^2

b)

C20.1C251C_{20.}^1C_{25}^1

c)

A452A_{45}^2

d)

C251+C201C_{25}^1+C_{20}^1

9.

Từ các số 1,2,3,4,5 lập bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

a)

A54A_5^4

b)

C54C_5^4

c)

5

d)

P4P_4

10.

Một chi đoàn có 20 đoàn viên. Muốn lập 1 ban chấp hành gồm 1 Bí thư, 1 phó Bí thư và 1 ủy viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập? (biết rằng các thành viên có khả năng như nhau và 1 người giữ không quá 1 chức vụ)

a)

C203C_{20}^3

b)

20!20!

c)

A203A_{20}^3

d)

20320^3

11.

Để chào mừng 26/03, trường tổ chức cắm trại. Lớp 10A có 19 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Giáo viên cần chọn 5 học sinh để trang trí trại. Số cách chọn 5 học sinh sao cho có ít nhất 1 học sinh nữ bằng bao nhiêu? Biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí trại.

a)

C195C_{19}^5

b)

C355C195C_{35}^5-C_{19}^5

c)

C355C165C_{35}^5-C_{16}^5

d)

C165C_{16}^5

12.

Có bao nhiêu các sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ?

a)

P10P_{10}

b)

C101C_{10}^1

c)

A101A_{10}^1

d)

C1010C_{10}^{10}

13.

Cho hai điểm A(1;2),  B(1;0)A\left(1;2\right),\ \ B\left(-1;0\right)  . Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(0;2)\left(0;2\right)  

c)

(2;2)\left(-2;-2\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

14.

Cho hai điểm M(3;1), N(2;0)M\left(3;-1\right),\ N\left(2;0\right)  . Toạ độ véc-tơ  MN\overrightarrow{MN}  là

a)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

b)

(1;1)\left(1;1\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

15.

Cho ba điểm A(1;2),  B(0;1),  C(2;7)A\left(1;-2\right),\ \ B\left(0;1\right),\ \ C\left(2;7\right)  . Toạ độ trọng tâm tam giác ABC là

a)

(1;2)\left(1;2\right)  

b)

(3;6)\left(3;6\right)  

c)

(32;3)\left(\frac{3}{2};3\right)  

d)

(0;1)\left(0;-1\right)  

16.
a)

23

b)

45

c)

79

d)

24

17.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ về chỉnh hợp ?

a)

Số cách chọn 4 bạn trong 10 bạn

b)

Số cách sắp xếp 4 bạn trong 10 bạn

c)

Số cách xếp 10 bạn thành hàng dọc

d)

Số cách xếp 10 bạn thành hàng ngang

18.

Ví dụ nào sau đây là một ví dụ về hoán vị?

a)

Số cách chia 10 bạn vào hai nhóm

b)

Số cách chọn ra 4 bạn trong nhóm 10 bạn.

c)

Số cách xếp hàng theo hàng dọc của 10 bạn.

d)

Số cách xếp hàng của 5 bạn trong nhóm 10 bạn.

19.

Cho a=3i+2j, b=2ij\overrightarrow{a}=-3\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j},\ \overrightarrow{b}=2\overrightarrow{i}-\overrightarrow{j}  . Tìm tọa độ c=ab\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  

a)

c=(5;3)\overrightarrow{c}=\left(-5;3\right)  

b)

c=(3;5)\overrightarrow{c}=\left(3;5\right)  

c)

c=(3;5)\overrightarrow{c}=\left(3;-5\right)  

d)

c=(1;3)\overrightarrow{c}=\left(-1;3\right)  

20.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm N(5;3),P(1;0)N\left(5;-3\right),P\left(1;0\right)  , M là điểm tùy ý. Tìm tọa độ MNMP\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP}  

a)

(4;3)\left(4;3\right)  

b)

(4;1)\left(-4;1\right)  

c)

(4;3)\left(4;-3\right)  

d)

(4;3)\left(-4;3\right)  

21.

Cho tam giác ABC với A(1;4),B(2;2),C(4;0).A\left(1;4\right),B\left(-2;2\right),C\left(4;0\right).  Tìm tọa độ véc tơ AM\overrightarrow{AM}   với M là trung điểm BC.

a)

AM=(3;0)\overrightarrow{AM}=\left(-3;0\right)  

b)

AM=(0;3)\overrightarrow{AM}=\left(0;3\right)  

c)

AM=(0;3)\overrightarrow{AM}=\left(0;-3\right)  

d)

AM=(3;0)\overrightarrow{AM}=\left(3;0\right)  

22.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy   cho hình bình hành ABCD có A(1;2),B(2;4),C(0;3).A\left(1;2\right),B\left(-2;4\right),C\left(0;3\right).  Tìm tọa độ đỉnh D.D.  

a)

D(3;1)D\left(-3;1\right)  

b)

D(3;1)D\left(3;1\right)  

c)

D(3;1)D\left(3;-1\right)  

d)

D(3;1)D\left(-3;-1\right)  

23.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy,  cho tam giác ABCABC  có A(1;3),B(2;1), C(0;3)A\left(1;3\right),B\left(-2;1\right),\ C\left(0;-3\right)  . Tìm tọa độ véc tơ AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

(4;8)\left(4;8\right)  

b)

(1;1)\left(1;1\right)  

c)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

d)

(4;8)\left(-4;-8\right)  

24.

Cho ΔABC,\Delta ABC,   A(0;1),B(3;2),C(3;4).A\left(0;1\right),B\left(3;2\right),C\left(-3;4\right).  Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC bằng ?

a)

(0;2)\left(0;2\right)  

b)

3.

c)

2.

d)

4.

25.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(5;2),B(0;3),C(5;1).A\left(5;-2\right),B\left(0;3\right),C\left(-5;-1\right).  Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

AB,AC\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}  không cùng phương

b)

AB,CB\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CB}   không cùng phương

c)

A,B,C laˋ 3 đỉnh ca tam giaˊcA,B,C\ là\ 3\ đỉnh\ của\ tam\ giác  

d)

B là trung điểm của BC

26.

Cho A(0;3),B(1;5),C(3;3)A\left(0;3\right),B\left(1;5\right),C\left(-3;-3\right)  . Chọn khẳng định đúng

a)

A,B,C không thẳng hàng

b)

A,B,C thẳng hàng

c)

Điểm B trung điểm AC

d)

Điểm C trung điểm AB

27.

Cho a=(4;x+2),b=(y1;3).\overrightarrow{a}=\left(-4;x+2\right),\overrightarrow{b}=\left(y-1;3\right).  Khi a=b\overrightarrow{a}=\overrightarrow{b}   thì giá trị x+ y bằng ?

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

-4

28.

Cho n là số nguyên dương. Khi đó tổng   S=Cn0+Cn1+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+...+C_n^n  là

a)

  3n3^n  

b)

  2n2^n  

c)

1

d)

0

29.

Tìm tổng hệ số của (x+y)5\left(x+y\right)^5  

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

30.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

31.

Khi sử dụng máy tính ta được  8=2,828427125\sqrt{8}=2,828427125  Giá trị gần đúng của  8\sqrt{8}  đến hàng phần trăm là:

a)

2,80

b)

2,81

c)

2,82

d)

2,83

32.

Viết số quy tròn của số gần đúng  a=467346a=467346  biết  a=467346±12\overline{a}=467346\pm12  

a)

4673

b)

467300

c)

467000

d)

467350

33.

Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001.

a)

5,25

b)

5,24

c)

5,246

d)

5,2

34.

Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây:   a\overline{a}  = 17658 ± 16.

a)

17660

b)

18000

c)

17674

d)

17700

35.

Cho số gần đúng a=15,318 biết a=15,318±0,056\overline{a}=15,318\pm0,056  .

a)

15,262

b)

15,474

c)

15,31

d)

15,3

36.

Một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Số cách lấy ra hai viên trong đó có một viên bi đỏ và một viên bi xanh là:

a)

3 cách

b)

4 cách

c)

7 cách

d)

12 cách

37.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn lớp trưởng

a)

1 cách

b)

20 cách

c)

25 cách

d)

45 cách

38.

Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

21

b)

31

c)

72

d)

315

39.

Cho 2 véc-tơ  a=(1;3),  b=(2;2)\overrightarrow{a}=\left(-1;3\right),\ \ \overrightarrow{b}=\left(2;-2\right)  . Tìm toạ độ véc-tơ  u=2a+b\overrightarrow{u}=2\cdot\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}  .

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(3;1)\left(3;-1\right)  

c)

(0;4)\left(0;4\right)  

d)

(1;1)\left(1;1\right)  

40.

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, Cho a(1;2),b(3;2)\overrightarrow{a}\left(-1;2\right),\overrightarrow{b}\left(3;2\right)  . Tìm tọa độ v=2a+3b\overrightarrow{v}=-2\overrightarrow{a}+3\overrightarrow{b}  

a)

v=(8;2)\overrightarrow{v}=\left(8;2\right)  

b)

v=(11;8)\overrightarrow{v}=\left(11;8\right)  

c)

v=(11;2)\overrightarrow{v}=\left(11;2\right)  

d)

v=(2;4)\overrightarrow{v}=\left(2;4\right)