wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKII-Tin học

Total questions: 85

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

2.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

e)

Truy vấn dữ liệu (Query)

4.

Các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Đọc, ghi dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

5.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

7.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

8.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

10.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

11.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

12.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

13.

Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Với bảng dữ liệu trên, phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

14.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

15.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

b)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

c)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

d)

Phải là khóa bộ phận của một khóa

16.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

17.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu

18.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào 2 ô trống được đánh số theo thứ tự 1 - 2:

a)

1 - CSDL quan hệ, 2 - Hệ Quản trị CSDL Quan hệ

b)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

c)

1 - Hệ Quản trị CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

d)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - Hệ QT CSDL Quan hệ

19.

Hệ quản trị CSDL cho phép thực hiện:

a)

Tạo lập, cập nhật và khai thác  CSDL.

b)

Tạo lập CSDL.

c)

Thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Tạo lập, lưu trữ một CSDL

20.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

a)

Field name

b)

Data type

c)

Field size

d)

Format

21.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Lập báo cáo

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Nhập dữ liệu

d)

Tính toán cho các trường tính toán

22.

Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

a)

Thêm một trường vào cuối bảng

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

c)

Đổi tên một trường

d)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

23.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

In dữ liệu.

24.

Hãy cho biết ý kiến nào là SAI.:

Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

25.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây:

a)

Tạo lập một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

26.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

27.

Thao tác nào sau đây không phải là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

28.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

29.

Có bao nhiêu công việc thường gặp chính khi xử lý thông tin của một tổ chức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Đối tượng nào được tạo ra đầu tiên khi thiết kế một cơ sở dữ liệu

(a)  

31.

Em hãy nối các bức ảnh để được một trình tự công việc phù hợp.

32.

Liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên........

a)

Thuộc tính khóa

b)

Khóa chính

c)

Tên thuộc tính

d)

Kiểu dữ liệu

33.

Đối tượng nào có thể dùng để nhập dữ liệu

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Báo cáo

34.

Các thao tác khai thác CSDL có thể là.....

a)

Săp xếp

b)

Tìm kiếm

c)

Thống kê

d)

Lập báo cáo

35.

Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

37.

Giờ sau em muốn học như thế nào?

a)

Thực hành

Tạo CSDL

QL Bán hàng online

b)

Thực hành

Tạo CSDL

QL cửa hàng

sách

c)

Thực hành tạo CSDL QL thư viện

d)

Thực hành tạo CSDL QL điểm

38.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

39.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

chỉ định kiểu dữ liệu

40.

ho các thao tác sau :

(1) Tạo bảng

(2) Đặt tên và lưu cấu trúc

(3) Chọn khóa chính cho bảng

(4) Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

(1)-(3)-(4)-(2)

b)

(2)-(1)-(3)-(4)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(1)-(2)-(3)-(4)

41.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

42.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

43.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

44.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

45.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

46.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

47.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

48.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

49.

Các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hóa thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

50.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin cơ sở dữ liệu.

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

51.

Bảo vệ cơ sở dữ liệu mật:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm.

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

53.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

54.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hóa thông tin cần phải có:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

55.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

56.

Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

57.

Trong một trường THPT có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm của Học Sinh. Người quản trị đã phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho các đối tượng truy cập vào cơ sở dữ liệu. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý? (Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xóa.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xóa.

58.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

chính phủ

b)

cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

59.

Người dùng cần:

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản lý hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do luật định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

60.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản lý dữ liệu

61.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

62.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Giải pháp phần cứng và phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Giải pháp phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều không đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

63.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong công việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư phần cứng cho thiết bị

64.

Bảo mật trong hệ thống là cơ sở dữ liệu?

a)

Chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm ko bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, nguồn lực chính

65.

Cách đặt mật khẩu mạnh (các quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì mật khẩu của phần mềm dò có thể dễ dàng lấy ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu theo ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên

66.

Câu 1:Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A.Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

B.Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

c)

C.Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

d)

D.Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

67.

Câu 2: Các bước chính để tạo lập CSDL quan hệ là:

a)

A.Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL

b)

B.Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

c)

C. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng

d)

D. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng.

68.

Câu 3: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:

a)

A. Đặt tên các trường.

b)

   B. Chọn kiểu dữ liệu

c)

C. Mô tả nội dung trường.      

d)

  D. Đặt thuộc tính cho trường.

69.

Câu 4: Một mô hình dữ liệu là một tập các khái niệm mô tả các yếu tố:

a)

A. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu

b)

B. Các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL

c)

C. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu

d)

D. Các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu

70.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của bảng:

a)

A. Tập các thuộc tính phân biệt các cá thể trong bảng.

b)

B. Một thuộc tính dùng để phân biệt các cá thể trong bảng.

c)

C. Tập các thuộc tính vừa đủ phân biệt các cá thể trong bảng.

d)

D. Mỗi bảng chỉ có một khoá.

71.

Câu 6 Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?

a)

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.

b)

B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

C. Phần mềm Microsoft Access

d)

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.

72.

Câu 7: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?

                                                                              

a)

A. Bảng.  

b)

B. Biểu mẫu.

c)

  C. Mẫu hỏi.     

d)

  D. Báo cáo

73.

Câu 8.  Mục đích của việc liên kết bảng là

a)

A. cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

B. đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu

c)

C. tránh dư thừa dữ liệu

d)

D. cho phép thực hiện các tính toán

74.

Câu 9. Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

D. Khoá phải là các trường STT

75.

Câu 10. Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

76.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

77.

Các giải pháp thường dùng cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản; cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

78.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

79.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

80.

Theo em phương pháp bảo mật này thuộc giải pháp bảo mật nào? (Nhìn hình ảnh và trả lời)

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Lưu biên bản

81.

Đây là giải pháp bảo mật nào?

a)

phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

c)

Chính sách và ý thức

d)

Lưu biên bản

82.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

83.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta nên chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Họ tên học sinh

c)

Số báo danh

d)

Phòng thi

84.

Dữ liệu trong các CSDL quan hệ được lưu trữ ở đâu?

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

85.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Tin”,...

a)

AutoNumber

b)

Text

c)

Number

d)

Yes/No