Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiếm tiền (10)

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

Ancol etylic.

b)

Tripanmitin.

c)

Alanin.

d)

Etyl axetat.

2.

Nước cứng tạm thời là dung dịch chứa các cation Ca2+, Mg2+ và anion?

a)

-1.

b)

-2.

c)

+1.

d)

+2.

3.

Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

a)

Metyl propionat.

b)

Metyl axetat.

c)

Etyl axetat.

d)

Metyl fomat.

4.

Khí đốt hóa lỏng (hay viết tắt là LPG-Liquified Petroleum Gas) có thành phần chủ yếu là propan và butan. Công thức hóa học của butan là?

a)

C3H8.

b)

C2H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

5.

Nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thu được chất rắn là

a)

Na2CO3.

b)

Na.

c)

Na2O.

d)

NaOH.

6.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch chất nào?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

HNO3.

7.

Kim loại nào sau đây phản ứng với Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối?

a)

Fe.

b)

Ag.     

c)

Cu.

d)

Mg.

8.

Ion nào có tính oxi hóa yếu nhất trong các ion sau

a)

Al3+.

b)

Cu2+.

c)

Fe3+.

d)

Ag+.

9.

Amin nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường và có 7 nguyên tử hiđro trong phân tử?

a)

Metylamin.

b)

Anilin.

c)

Etylamin.

d)

Trimetylamin.

10.

Muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

a)

Vôi tôi.

b)

Thạch nhũ.

c)

Phèn chua.

d)

Thạch cao sống.

11.

Hematit là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng hematit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeCO3.

d)

FeS2.

12.

Thủy phân hoàn toàn chất X trong dung dịch NaOH thu được thu được sản phẩm có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, X là chất nào sau đây?

a)

Metyl fomat.

b)

Triolein.

c)

Vinyl axetat.

d)

Etyl axetat.

13.

Hòa tan Mg trong dung dịch HCl loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

4,8.

b)

9,5.

c)

6,0.

d)

2,4.

14.

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit?

a)

Al2O3.

b)

Al(OH)3.

c)

Al2(SO4)3.

d)

KAlO2.

15.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử đipeptit Gly-Ala bằng

a)

11.

b)

12.

c)

10.

d)

13.

16.

Canxi cacbonat (CaCO3) tan dần trong nước có hòa tan khí

a)

H2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

CO2.

17.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2. Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng, hai chất X, Y thõa mãn sơ đồ lần lượt là

a)

HCl, AgNO3.

b)

Cl2, NaOH.

c)

HCl, NaOH.

d)

Cl2, NH3.

18.

Cho 1,17 gam kim loại kiềm R tác dụng với H2O (dư), thu được 336 ml khí H2 (đktc). Kim loại R là

a)

K.

b)

Na.

c)

Rb.

d)

Li.

19.

Hợp chất Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Ca(OH)2.

20.

Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được hỗn hợp chứa CO2 và a mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,325.

b)

0,415.

c)

0,275.

d)

0,585.

21.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Đun nóng etyl axetat với H2SO4 loãng thu được dung đồng nhất.

b)

Dung dịch protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

c)

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được hai loại monosaccarit khác nhau.

22.

Polime X tạo ra vật liệu tổng hợp có dạng hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi (len) đan áo rét. Polime X là

a)

Polibutađien.

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poliisopren.

d)

Polietilen.

23.

Lấy 0,5 mol α-amino axit X phản ứng vừa đủ với 250 gam dung dịch HCl 7,3% thu được một muối trong đó trong đó clo chiếm 31,84 % về khối lượng. Tên gọi của X là

a)

Valin.

b)

Glyxin.

c)

Alanin.

d)

Lysin.

24.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học nào sau đây là của focmanđhit?

a)

CH3CHO. 

b)

CH3OH.

c)

HCHO.

d)

CH3COOH.

25.

Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 dư tạo sản phẩm có chất khí?

a)

Cu

b)

CaCO3

c)

Fe(OH)2

d)

MgO

e)

Fe3O4

26.

Chất X khi nhỏ dung dịch iot vào thấy xuất hiện màu xanh tím. Chất Y có trong trong máu người một lượng nhỏ không đổi là 0,1% và ở mật ong Y cũng chiếm khoảng 30%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và fructozơ.

b)

Tinh bột và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Saccarozơ và glucozơ.

27.

Số phát biểu đúng là

a)

Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật.

b)

Ancol metylic được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp đồ uống có cồn.

c)

Poli (vinyl clorua) được sử dụng để làm ống dẫn nước, vật liệu cách điện.

d)

Dầu thực vật (dầu lạc, dầu cọ…) có thành phần chính là chất béo no.

e)

Thuốc lá chứa amin rất độc, gây nghiện và gây ung thư là nicotin.

28.

Số phát biểu đúng là

a)

Dây sắt nóng đỏ cháy mạnh trong khí clo tạo ra khói màu nâu.

b)

Trong công nghiệp, quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 với anot bằng than chì sinh ra khí CO2.

c)

Muối NaHCO3 được dùng trong công nghiệp thực phẩm.

d)

Hàm lượng cacbon có trong thép cao hơn trong gang.

e)

Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2.

29.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước như sau:

– Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm được kí hiệu (a) và (b) mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm nguyên chất.

– Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm (b).

Số phát biểu đúng

a)

Ở bước 1, mẫu kẽm trong cả hai ống nghiệm đều bị ăn mòn hóa học.

b)

Ở bước 2, tốc độ thoát khí ở ống nghiệm (b) tăng lên.

c)

Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng oxi hóa-khử.

d)

Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng cũng xảy ra tương tự.

e)

Ở bước 2, xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa ở ống nghiệm (b).