wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT 5

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của mối quan hệ DNA - RNA-Protein là

a)

Trình tự aa - trình tự nucleotide - trình tự ribonucleotide

b)

Trình tự ribonucleotide- trình tự nucleotide- trình tự aa

c)

Trình tự aa- trình tự ribonucleotide- trình tự nucleotide

d)

Trình tự nucleotide- trình tự ribonucleotide- trình tự aa

2.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của chuỗi polypeptide là

a)

Ribonucleotide

b)

Nucleotide

c)

Polymeraza

d)

Aa

3.

Tính chất của mã di truyền trừ

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính bán bảo tồn

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

4.

Các chức năng chính của protein trừ

a)

Vận chuyển các chất

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa

c)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Đơn vị cơ bản của các hợp chất khác

5.

Một sợi của ptử DNA xoán kép có tỷ lệ a+g/c+t =4 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là

a)

0,25

b)

0,6

c)

0,32

d)

0,52

6.

Loại RNA chiếm tỷ lệ nhiều nhất là

a)

RNA ribosome

b)

RNA vận chuyển

c)

RNA thông tin

d)

RNA nhỏ trong nhân

7.

Trong quá trình dịch ã di truyền ribosome sẽ

a)

Bắt đầu tiếp xúc vs mRNA từ bộ ba mã UAG

b)

Trở thành dạng rRNA sau khi hthành vc tổng hợp protein

c)

Tách thành 2 tiểu phần sau khi hthành dịch mã

d)

Trượt từ đầu 3' dến 5' trên mRna

8.

Cấu trúc đặc thù của protein đc quyết định bởi yếu tố

a)

Chức năng sinh học của protein

b)

Trình tự của áa trong ptử protein

c)

Trình tự nucleotide trong gen cấu trúc

d)

Trình tự các ribonucleotide

9.

Enzyme chịu trách nhiệm tháo xoắn sợi kép DNA là

a)

Primese

b)

Girase

c)

Helicase

d)

Ligase

10.

Chức năng của tRNA là

a)

Vận chuyển aa

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Thành phần cấu tạo nên ribosome

11.

Bộ 3 mã mở đầu trên mRNA là

a)

AUC

b)

AUG

c)

AUA

d)

UAA

12.

Trong cơ thể protein luôn luôn đc đổi mới trong quá trình

a)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen

b)

Dịch mã từ mRNA đc tổng hợp trên khuôn mẫu mới

c)

Phiên mã của gen

d)

Tự nhân đôi

13.

Sự tổng hợp RNA đc thực hiện

a)

Theo nhắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen

b)

Trong hạch nhân đối vs rRNA, mRNA đc tổng hợp ở các phần xòn lại của nhân và tRNA đc tổng hợp tại ti thể

c)

Trong nhân đối với rRNA òcn tRNA và mRNA đc tổng hợp ngoài nhân

d)

Theo nhắc bổ sung trên 2 mạch của gen

14.

Cấu trúc ko gian của RNA có dạng

a)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo mỗi loại RNA

b)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo giai đoạn ptr của mỗi loại RNA

c)

Xoắn kép tạo bởi 2 mạch poly ribonucleotide

d)

Mạch thẳng

15.

Trong quá trình nhân đôi phân tử DNA các nucleotit tự do sẽ liên kết với các nucleotit trên mỗi mạch của phân tử DNA Theo cách

a)

Nucleotide loại nào sẽ kết hợp với nucleotide loại đó

b)

Các Base nitrit có kthc lớn sẽ bổ sung với Base nitrit có kthc bé

c)

Ngẫu nhiên

d)

Dựa trên cơ sở nhắc bổ sung

16.

Mã di truyền mRNA đc đọc theo

a)

Vị trí tiêp xúc của ribosome vs mRNA

b)

Một chiều 5' đến 3'

c)

2 chiều tùy theo vị trí xúc tác của các enzyme

d)

Một chiều 3' đến 5'

17.

Trên mạch tổng hợp RNA của gen enzim RNA polimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

Từ 5' đến 3'

b)

Từ giữa gen đến 2 đầu

c)

Từ 3' đến 5'

d)

Chiều ngẫu nhiên

18.

Chức năng của tRNA là

a)

Truyền thông tin di truyền

b)

Vận chuyển aa

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Cấu tạo ribosome

19.

Đoạn Okazaki là

a)

Các đoạn dna mới được tổng hợp trên cả hai mạch của phân tử DNA cũ trong quá trình nhân đôi

b)

Đoạn dna được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA cũ trong quá trình nhân đôi

c)

Các đoạn mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên một đoạn một trong hai mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi

d)

Một phân tử thường thông tin được sao Mã từ mạch không phải mạch gốc của gen

20.

Các ntố có trong cấu trúc DNA là

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O

c)

C, N, O

d)

C, H, O, P