wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANDEHIT XETON

Total questions: 43

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là

a)

anđehit fomic

b)

axit axetic

c)

anđehit axetic

d)

etanol

2.

 Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2OH

d)

HCOOH

3.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

metanol.

b)

etanol

c)

metanal

d)

etanal

4.

Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là

a)

C2H3O

b)

C8H12O4

c)

C4H6O2

d)

C6H9O3

5.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CHO.

6.

Đốt cháy anđehit A được nCO2 = nH2O.  Anđehit A là

a)

Anđehit đơn chức no, mạch hở

b)

Anđehit đơn chức no, mạch vòng

c)

Anđehit chưa no

d)

Anđehit đa chức

7.

Dung dịch chất nào sau đây dùng để ngâm xác động vật?

a)

CH3COOH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3OH

8.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 \rightarrow  CH3CH2OH

b)

2CH3CHO + 5O2 \rightarrow 4CO2 + 4H2O

c)

CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow  CH3COOH + 2HBr

d)

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O \rightarrow CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

9.

Trong phân tử anđehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586 %. X có công thức phân tử là

a)

C4H8O

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

C3H6O

10.

Dãy gồm các chất điều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4

b)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

d)

C2H5OH, C2H4, C2H2

11.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

12.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

13.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

14.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

15.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

16.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

17.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

18.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

19.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

20.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

b)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

c)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

d)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

21.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

22.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

23.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

24.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

25.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

29.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

30.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

31.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

32.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

33.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

34.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

35.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

36.

Phân tử khối của phenol là

a)

94

b)

93

c)

95

37.

Cho quỳ tím vòa dung dịch nào sau đây quỳ tím không đổi màu?

a)

HCl

b)

nước vôi

c)

phenol

d)

NaOH

38.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

39.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

40.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

41.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

42.

Trong phản ứng với AgNO3/NH3, andehit đóng vai trò

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

43.

Chọn ý đúng

a)

Ancol bậc II oxi hóa (tác dụng với CuO) tạo ra xeton.

b)

Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa vàng

c)

Andehit tác dụng với H2 tạo ra ancol bậc II

d)

Ancol tác dụng đc với NaOH.

e)

Phenol làm quỳ tím hóa đỏ