wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DQTV

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tổ cán bộ giảng dạy chính trị cho dân quân tự vệ được thành lập ở Ban chỉ huy Quân sự huyện và tương đương do ai làm tổ trưởng?

a)

Chủ nhiệm Chính trị Ban CHQS huyện và tương đương;

b)

Trợ lý Tuyên huấn Ban CHQS huyện và tương đương;

c)

Chính trị viên Ban CHQS huyện và tương đương;

d)

Bí thư Đảng ủy xã, phường;

2.

Lực lượng đảm nhiệm giảng dạy chính trị cho DQTV?

a)

Trợ lý Tuyên huấn Ban CHQS huyện và tương đương.

b)

Chủ nhiệm Chính trị Ban CHQS huyện và tương đương.

c)

Chính trị viên Ban CHQS huyện và tương đương.

d)

Chính trị viên, Chính trị viên phó xã và tương đương; bí thư, phó bí thư cấp ủy cơ quan, tố chức, nhà máy, xí nghiệp.

3.

Trong thời gian tập trung huấn luyện, tổ học tập chính trị của DQTV được tổ chức ở cấp nào?

a)

Cấp Trung đội (Tiểu đội) DQTV;

b)

Cấp Tiểu đoàn và tương đương;

c)

Cấp Ban CHQS huyện và tương đương;

4.

Phụ trách Tổ học tập chính trị của DQTV trong thời gian huấn luyện tập trung là?

a)

Chính trị viên Ban CHQS xã, phường và tương đương;

b)

Chính trị viên phó Ban CHQS xã, phường và tương đương;

c)

Trung đội trưởng (Tiểu đội trưởng), Chỉ huy trưởng Ban CHQS xã phường và tương đương;

d)

Trợ lý Tuyên huấn Ban CHQS huyện và tương đương;

5.

Các hình thức giáo dục chính trị cơ bản trong QĐND và DQTV?

a)

a) Học tập chính trị.

b)

b) Nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp.

c)

c) Sinh hoạt chính trị, tư tưởng.

d)

d) Thông báo chính trị - thời sự; đọc báo, nghe đài, xem truyền hình.

e)

g) Tất cả các ý trên;

6.

Hình thức học tập chính trị của lực lượng DQTV được tổ chức khi nào?

a)

a) Khi tập trung huấn luyện;

b)

b) Vào tuần thứ 3 hàng tháng;

c)

c) Vào tháng cuối của Quý, thời gian do xã, phường tự xác định;

d)

d) Vào thời điểm thích hợp do Đảng ủy xã, phường tự xác định;

7.

Hình thức thông báo chính trị - thời sự; đọc báo, nghe đài, xem truyền hình cho lực lượng DQTV được tổ chức khi nào?

a)

a) Khi tập trung huấn luyện;

b)

b) Vào tuần thứ 3 hàng tháng;

c)

c) Vào tháng cuối của Quý, thời gian do xã, phường tự xác định;

d)

d) Vào thời điểm thích hợp do Đảng ủy xã, phường tự xác định;

8.

Theo quy định của Quy chế giáo dục chính trị trong QĐND và DQTV, thực hiện hình thức ngày văn hóa - chính trị tinh thần cho đối tượng DQTV khi nào?

a)

a) Vào tháng cuối của Quý, thời gian do xã, phường tự xác định;

b)

b) Vào tuần thứ 3 hàng tháng;

c)

c) Khi tập trung huấn luyện;

d)

d) Vào thời điểm thích hợp do Đảng ủy xã, phường tự xác định;

9.

Quy trình chuẩn bị bài giảng chính trị gồm mấy bước?

       

        

       

        

a)

  a) Gồm 4 bước;

b)

b)Gồm 5 bước;

c)

  c) Gồm 6 bước;

d)

d) Gồm 7 bước;

10.

Theo đánh giá Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (Khóa XII) về tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng: “Tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức lối sống của…cán bộ đảng viên chưa bị đẩy lùi”. Điền vào dấu … cụm từ đúng?

      

        

       

        

a)

   a) Một bộ phận;

b)

b) Một bộ phận không nhỏ;

c)

  c) Phần lớn;

d)

d) Đại đa số;

11.

Theo Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (Khóa XII) về tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng có bao nhiêu biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị?

    

        

       

    

a)

     a) 7 biểu hiện;

b)

b) 8 biểu hiện;

c)

  c) 9 biểu hiện;

d)

     d) 10 biểu hiện;

12.

Luật nghĩa vụ quân sự số 78/2015 quy định thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ thời gian là bao nhiêu ?

a)

a) Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là 18 tháng

b)

b) Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là 16 tháng

c)

c) Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là 22 tháng

d)

d) Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là 24 tháng

13.

Luật nghĩa vụ quân sự số 78/2015 quy định Nhóm tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị như thế nào ?

a)

a) Nhóm A công dân nam đến hết 35 tuổi, công dân nữ đến hết 30 tuổi; Nhóm B công dân nam từ 36 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ 31 tuổi đến hết 40 tuổi.

b)

b) Nhóm A công dân nam đến hết 40 tuổi, công dân nữ đến hết 35 tuổi; Nhóm B công dân nam từ 41 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ 36 tuổi đến hết 40 tuổi.

c)

c) Nhóm A công dân nam đến hết 35 tuổi, công dân nữ đến hết 35 tuổi; Nhóm B công dân nam từ 36 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ 36 tuổi đến hết 40 tuổi.

d)

d) Nhóm A công dân nam đến hết 40 tuổi, công dân nữ đến hết 30 tuổi; Nhóm B công dân nam từ 41 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ 31 tuổi đến hết 45 tuổi.

14.

Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 quy định: Mức phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự của Phó Chỉ huy trưởng Ban CHQS cấp xã, các chức vụ chỉ huy đơn vị dân quân cơ động, dân quân thường trực được hưởng như thế nào?

a)

a) Bằng 70% tổng phụ cấp hiện hưởng gồm: Phụ cấp hàng tháng, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên;

b)

b) Bằng 50% tổng phụ cấp hiện hưởng gồm: Phụ cấp hàng tháng, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên;

c)

c) Bằng tổng phụ cấp hiện hưởng gồm: Phụ cấp hàng tháng, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên;

d)

d) Bằng 1,5 lần tổng phụ cấp hiện hưởng gồm: Phụ cấp hàng tháng, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên;

15.

Thông tư số 76/2020/TT-BQP ngày 23/6/2020 quy định: Trang bị vũ khí quân dụng cho Dân quân cấp xã đối với Dân quân tại chỗ và dân quân trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi nào?

a)

a) Chỉ trang bị vũ khí khi huấn luyện hoặc hoạt động theo chỉ thị, mệnh lệnh, kế hoạch của cấp có thẩm quyền.

b)

b) Chỉ trang bị vũ khí khi đơn vị làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc hoạt động theo chỉ thị, mệnh lệnh, kế hoạch của cấp có thẩm quyền.

c)

c) Chỉ trang bị vũ khí khi đơn vị làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu theo kế hoạch của cấp có thẩm quyền.

d)

d) Chỉ trang bị vũ khí khi đơn vị làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, phục vụ chiến đấu và chiến đấu theo kế hoạch của cấp có thẩm quyền.

16.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Ban CHQS cơ quan, tổ chức được xem xét thành lập khi cơ quan, tổ chức có đủ các điều kiện nào?

a)

a) Có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam;có đơn vị tự vệ của cơ quan, tổ chức; có nguồn dự bị động viên và được huấn luyện hàng năm.

b)

b) Có đơn vị tự vệ của cơ quan, tổ chức; có nguồn dự bị động viên và được huấn luyện hàng năm.

c)

c) Có đơn vị tự vệ của cơ quan, tổ chức; có nguồn công dân sẵn sàng nhập ngũ và được tuyển quân hàng năm.

d)

d) Có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam;có đơn vị tự vệ của cơ quan, tổ chức.

17.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Cấp nào quy định cấp xã trọng điểm về quốc phòng.

a)

a) Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;

b)

b) Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam;

c)

c) Tư lệnh Quân khu;

d)

d) Chỉ huy trưởng Bộ CHQS cấp tỉnh.

18.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Thẩm quyền thành lập Ban CHQS cấp xã, Ban CHQS cơ quan, tổ chức?

a)

a) Tư lệnh Quân khu;   

b)

b) Chỉ huy trưởng Bộ CHQS cấp tỉnh.

c)

c) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;  

d)

d) Chủ tịch UBND cấp huyện.

19.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Thẩm quyền thành lập đại đội dân quân tự vệ pháo phòng không, đại đội dân quân tự vệ pháo binh?

         

a)

a) Tổng Tham mưu trưởng QĐNDVN;

b)

b) Tư lệnh Quân khu;

c)

c) Chỉ huy trưởng Bộ CHQS cấp tỉnh;     

d)

d) Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

20.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm các chức vụ chỉ huy Ban CHQS cấp xã?

           

a)

a) Chủ tịch UBND cấp tỉnh;    

b)

b) Chỉ huy trưởng Bộ CHQS cấp tỉnh;

c)

c) Chủ tịch UBND cấp huyện;

d)

d) Chỉ huy trưởng Ban CHQS cấp huyện.

21.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm cán bộ Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng, tiểu đội trưởng, Thuyền trưởng và Khẩu đội trưởng Dân quân tự vệ?

a)

a) Chỉ huy trưởng BCHQS cấp xã;  

b)

b) Chủ tịch UBND cấp xã;

c)

c) Chỉ huy trưởng BCHQS cấp tỉnh;

d)

d) Chỉ huy trưởng Ban CHQS cấp huyện.

22.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: tổ chức Dân quân tự vệ ở cấp huyện như thế nào ?

a)

a) Tổ chức trung đội hoặc đại đội Dân quân tự vệ cơ động, trung đội dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, tiểu đội dân quân cối 60 mm.

b)

b) Tổ chức trung đội hoặc đại đội Dân quân tự vệ cơ động, trung đội dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, tiểu đội trinh sát, thông tin, công binh, hóa học, y tế.

c)

c) Tổ chức trung đội hoặc đại đội Dân quân tự vệ cơ động, trung đội dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, tiểu đội hoặc trung đội dân quân thường trực.

d)

d) Tổ chức trung đội Dân quân cơ động, tiểu đội hoặc trung đội dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, tiểu đội hoặc trung đội dân quân thường trực.

23.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Dân quân tự vệ gồm những thành phần nào ?

a)

a) Dân quân tự vệ gồm dân quân tự vệ tại chỗ, dân quân tự vệ cơ động, dân quân thường trực, dân quân tự vệ biển, dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

b)

b) Dân quân tự vệ gồm dân quân tự vệ tại chỗ, dân quân tự vệ cơ động, dân quân tự vệ thường trực, dân quân tự vệ biển, dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

c)

c) Dân quân tự vệ gồm dân quân tự vệ tại chỗ, dân quân tự vệ cơ động, dân quân thường trực, dân quân tự vệ biển, dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, hóa học, y tế.

d)

d) Dân quân tự vệ gồm dân quân tự vệ tại chỗ, dân quân tự vệ cơ động, dân quân nòng cốt, dân quân tự vệ biển, dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

24.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ trong thời bình như thế nào ?

a)

a) Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 55 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ; nếu tình nguyện tham gia dân quân tự vệ thì có thể kéo dài đến hết 60 tuổi đối với nam, đến hết 55 tuổi đối với nữ.

b)

b) Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ; nếu tình nguyện tham gia dân quân tự vệ thì có thể kéo dài đến hết 50 tuổi đối với nam, đến hết 45 tuổi đối với nữ.

c)

c) Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ; nếu tình nguyện tham gia dân quân tự vệ thì có thể đến 48 tuổi đối với nam, đến 42 tuổi đối với nữ.

d)

d) Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ; nếu tình nguyện tham gia dân quân tự vệ thì có thể kéo dài đến hết 55 tuổi đối với nam, đến hết 50 tuổi đối với nữ.

25.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Công dân nam đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nếu tình nguyện tham gia dân quân tự vệ thì có thể kéo dài đến bao nhiêu tuổi ?

           

                  

a)

a) Đến hết 48 tuổi.           

b)

b) Đến hết 50 tuổi.     

c)

c) Đến hết 55 tuổi.     

d)

d) Đến hết 60 tuổi.

26.

Luật Dân quân tự vệ năm 2019 quy định: Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

a) 6 nhiệm vụ.

b)

b) 7 nhiệm vụ.

c)

c) 8 nhiệm vụ.

d)

d) 9 nhiệm vụ.

27.

Bộ chính trị đã ban hành Nghị quyết số 35-NQ/TW về “Tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới”, vào ngày, tháng năm nào?

a)

a) Ngày 22/10/2019;

b)

b) Ngày 22/12/2019;

c)

c) Ngày 20/11/2019;

d)

d) Ngày 12/8/2019;

28.

Nghị quyết 35, ngày 22/10/2019 đã chỉ rõ các nội dung chống phá của các thế lực thù địch như thế nào?

a)

a) Phủ định chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

b) Phủ nhận tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

c) Chống phá quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước trên tất cả các lĩnh vực

d)

d) Phủ nhận những thành tựu to lớn và có ý nghĩa lịch sử chúng ta đã đạt được dưới sự lãnh đạo của Đảng

e)

e) Cả 4 nội dung trên

29.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

a) Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

b) Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

c) Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

d) Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

30.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là?

a)

a) Có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

b) Nền an ninh nhân dân phụ thuộc vào nền quốc phòng toàn dân.

c)

c) Sức mạnh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh.

d)

d) Được xây dựng để chiến đấu chống kẻ thù xâm lược.

31.

Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

a) Bảo vệ chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ biển đảo Tổ quốc

b)

b) Bảo vệ độc lập chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc

c)

c) Bảo vệ sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

d) Bảo vệ độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

32.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

a) Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

b) Bộ Tổng Tham mưu

c)

c) Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

d)

d) Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố

33.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

a) Tự do hàng hải

b)

b) Đi qua không gây hại

c)

c) Không được phép đi qua

d)

d) Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

34.

Một trong các phương pháp công tác tư tưởng là gì:

a)

a. Nêu gương, thuyết phục.

b)

b. Mệnh lệnh.

c)

c. Nêu gương, thuyết phục và mệnh lệnh

35.

Đảng và Nhà nước ta có những giải pháp gì để phòng ngừa và chống tham nhũng ở Việt Nam.

a)

a. Xây dựng thể chế về phòng, chống tham nhũng; tuyên truyền, phổ biến,

giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

b)

b. Đẩy mạnh cải cách hành chính; thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức; công khai chế độ chính sách; Minh bạch tài sản, thu nhập của cán bộ, công chức theo quy định.

c)

c. Cả 2 phương án trên

36.

Thủ đoạn “Diễn biến hoà bình” trên lĩnh vực tư tưởng - văn hoá nào dưới đây của thế lực thù địch là nguy hiểm nhất?

a)

a. Làm tan rã niềm tin.

b)

b. Chi phối đầu tư và chiếm lĩnh thị trường.

c)

c. Chia rẽ nội bộ và ngoại giao thân thiện.

37.

Ngoài 4 nhóm nhiệm vụ, giải pháp mà Hội nghị Trung ương 4 (khóa XII) đã đề ra;Nghị quyết Trung ương 4 (Khóa XIII) bổ sung nhấn mạnh thêm mấy nhóm nhiệm vụ, giải pháp?        

a)

a) 2 nhóm nhiệm vụ, giải pháp.

b)

b) 3 nhóm nhiệm vụ, giải pháp.

c)

c) 4 nhóm nhiệm vụ, giải pháp.

d)

d) 5 nhóm nhiệm vụ, giải pháp.

38.

Chủ đề Phong trào thi đua Quyết thắng năm 2023 của LLVT tỉnh, thành phố là gì?

a)

a) Đoàn kết, mẫu mực, kỷ cương, sáng tạo, quyết thắng.

b)

b. Đoàn kết, mẫu mực, sáng tạo, kỷ cương, quyết thắng.

c)

c. Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, quyết thắng.

39.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy đề ra mục tiêu “Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức và đạo đức”.

a)

a. Đại hội VII, năm 1991

b)

b. Đại hội XI, năm 2011

c)

c. Đại hội XII, năm 2016

40.

Nguyên tắc xây dựng và thực hành đạo đức theo tư tưởng HCM là:

a)

a. Nói phải đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức

b)

b. Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời

c)

c. Nói phải đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức; phải tu dưỡng đạo đức suốt đời

41.

Nghị quyết TW 8 (khóa XI) về “Chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới” xác định đối tượng, đối tác của cách mạng nước ta hiện nay theo nguyên tắc nào?

           

a)

a) Những ai chủ tr­ương tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào cụng việc nội bộ; thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là đối tác của chúng ta.   

b)

b) Bất kể thế lực nào có âm m­ưu và hành động chống phá mục tiêu của n­ước ta trong sự nghiêp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN đều là đối t­ượng đấu tranh.

c)

c) Cả 2

42.

Phương châm huấn luyện cho lực lượng DQTV là gì?

a)

a) “Cơ bản, thiết thực, chất lượng”:

b)

b) “Cơ bản, thiết thực, Vững chắc”:

c)

c) "Cơ bản, chất lượng, vững chắc"

43.

Có mấy hình thức kiểm tra nhận thức chính trị theo Quy chế giáo dục chính trị năm 2016 của Tổng cục Chính trị ?

a)

a) 3 hình thức

b)

b) 4 hình thưc

c)

c) 5 hình thức

44.

Bộ đội địa phương và DQTV có mấy trạng thái SSCĐ?

a)

a) 3 Trạng thái SSCĐ

b)

b) 4 Trạng thái SSCĐ     

c)

c) 5 Trạng thái SSCĐ

45.

Theo Quy chế Giáo dục Chính trị trong Quân đội Nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ năm 2016, nội dung Thông báo chính trị - Thời sự được kết cấu thành mấy phần?

a)

a) 3 phần

b)

b) 4 phần

c)

c) 5 phần

d)

d) 6 phần