Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-U1-U16-L2

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

much

b)

run

c)

study

d)

during

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

buy

b)

decorate

c)

market

d)

clean

3.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

HESCTLO

(a)  

4.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- They clean the floor on the afternoon.

a)

clean

b)

floor

c)

on

d)

afternoon

5.

READ AND COMPLETE (Đọc và điền 1 từ còn thiếu)

They give their teachers a lot of flowers (a)   Teachers' Day.

6.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does Minh do on Mother's Day?

- He _____ his mother lots of flowers.

a)

give

b)

gives

c)

visit

d)

visits

7.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



- What is she doing?

- She _______ firework displays.

a)

is watching

b)

are watching

c)

watching

d)

watches

8.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

Tet/We/our/ have/lot/a/ of/with/family/fun/ at /.

a)

We have a lot of Tet with our fun at family.

b)

We have a lot of fun with our family at Tet.

c)

We have a lot of fun with our Tet at family.

d)

We have a lot of family with our Tet at fun.

9.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

She/clean/the/floor/the/morning/.

(a)  

10.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I go to school at six thirty.

b)

Her mother is a factory worker.

c)

Duyen drinks lemonade every day.

d)

They decorate their house now.

11.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She work in a hospital.

b)

My favourite foods is milk.

c)

We wear new clothes at Tet.

d)

Nam is biger than me.

12.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He cleans the floor in the morning.

a)

True

b)

False

13.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
14.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She eats a lot of banh chung at Tet.

a)

True

b)

False

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

bread

b)

chocolate

c)

medicine

d)

food

17.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- They are going to the sweet shop to buy some cakes.

a)

True

b)

False

18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- I'm going to the (a)   .

20.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

Dung/go/the/library/read/some/books/.

(a)  

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- He's going to the cinema. He wants to _____.

a)

buy some medicine

b)

buy some chocolate

c)

see the animals

d)

see a film

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- I'm going to the ____. I want to buy some cakes.

a)

bookshop

b)

bakery

c)

cinema

d)

zoo

23.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



This is my brother. He works in a sweet shop.

a)
b)
24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I want to go to the playground.

b)

I want to go to the museum.

c)

I want to go to the gym.

d)

I want to go to the bakery.

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I want to go to the playground.

b)

I want to go to the museum.

c)

I want to go to the gym.

d)

I want to go to the bakery.

26.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- Would you like to go to the ____ ____, Tom? - Great idea!

(a)  

27.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

shop/Can/the/we/first/go/to/sweet/?

a)

Can the sweet shop go to we first?

b)

Can first we go to the shop sweet?

c)

Can shop we go to the sweet first?

d)

Can we go to the sweet shop first?

28.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)



- My sister _____ to go to the swimming pool because she wants to swim.

a)

want

b)

wants

c)

wanting

d)

wanted

29.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Who is younger?

- My sister is young than my brother.

a)

Who

b)

is

c)

young

d)

than

30.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- My father is older (a)   my mother.

31.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- When is your birthday?_

- It's (a)   the ninth of June.

32.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


January, March, May, ___________

a)

July

b)

September

c)

November

d)

December

33.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

35.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Today is Monday. Tomorrow is ...........

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Thursday

d)

Sunday