Font size
WorksheetsBài 31-Eps Q2
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Từ nào có nghĩa là " Tuyết rơi"
비가 오다
바람이 불다
눈이 오다
날씨가 좋다
고향
Quê mùa
Thời tiết
Nhiệt độ cao
Quê hương
기온은 _______비가 오지 않아서 여행가기 좋아요.
높고
높지만
높아서
높은데
Trái nghĩa với "영상"
쌍 씨
영하
영수증
연필
기온은 높 (a) 비가 오지 않아서 여행가기 좋아요
Từ nào là từ trái nghĩa với từ "건조하다"
기온이 내려가다
습하다
기온이 낮다
영하
최저기온
nhiệt độ cao nhất
nhiệt độ trung bình
nhiệt độ năm
nhiệt độ thấp nhất
Nối các cặp từ trái nghĩa
1. 인구가 많다 a. 인구가 적다
2. 교통이 불편하다 b. 시끄럽다
3. 조용하다 c. 교통이 편리하다
1-c
2-a
3-b
1-a
2-c
3-b
1-b
2-a
3-c
1-a
2-b
3-c
저는 바나나를 사과보다 좋아해요
Tôi thích táo hơn chuối
Tôi thích cam hơn táo
Tôi thích chuối hơn táo
Tôi thích chuối và táo
휘 씨는 친절하______트영 씨는 성격이 나빠요.
고
하고
지마세요
지만
습도 LÀ GÌ?
Nhiệt độ
Độ ẩm
Độ Mixi
Nhiệt kế
"관광객" nghĩa là gì
khách mời
khách du lịch
khách sáo
địa điểm du lịch
Từ nào đồng nghĩa với từ "유명하다"
인기가 많다
인기가 적다
인구가 적다
인구가 많다
일 년 내내 có nghĩa là gì
Hơn 1 năm
Dưới 1 năm
Trong suốt 1 tháng
Trong suốt 1 năm
Động từ + 을 수 있어요 có nghĩa là gì?
không thể làm gì
không làm gì
nhưng
có thể làm gì
