wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9 ÔN HK 2 SỐ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

không chuyển màu

c)

đỏ

d)

xanh

2.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

3.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

4.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

b)

4 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

5.

Sản phẩm chủ yếu của một hidrocacbon khi cháy là

a)

khí cacbonic và cacbon.

b)

khí nitơ và hơi nước.

c)

khí cacbonic và khí hiđro.

d)

khí cacbonic và hơi nước.

6.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

a)

etilen.

b)

metan.

c)

benzen.

d)

axetilen.

7.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng trùng hợp.

c)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

d)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

8.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

9.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

1 : 2.

10.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

axetilen.

c)

etilen.

d)

etan.

11.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch phenolphtalein.

12.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

13.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết ba.

b)

một liên kết đơn.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết đôi.

14.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

etilen.

b)

etan.

c)

metan.

d)

axetilen.

15.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

2 : 1.

16.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

17.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cháy với oxi.

18.

Liên kết C với C trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

b)

hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

c)

hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

d)

một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

19.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

20.

Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H2 là: (Cho biết :C=12 ; H=1)

a)

82,31%

b)

72,31%

c)

92,31%

d)

96%

21.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng cháy với khí oxi.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

22.

Điểm giống nhau giữa phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là

a)

các phân tử kết hợp với nhau tạo ra nhiều ra phân tử khác.

b)

các phân tử không kết hợp với nhau để tạo ra phân tử khác.

c)

các phân tử kết hợp với nhau có tách ra phân tử khác.

d)

các phân tử kết hợp với nhau không tách ra phân tử nào khác.

23.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

24.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br=80; C=12; H=1)

a)

0,7 gam.

b)

7,0 gam.

c)

14,0 gam.

d)

1,4 gam.

25.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

26.

Khí metan có lẫn tạp chất là etylen, để thu được khí metan tinh khiết ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

a)

nước brom dư.

b)

nước vôi trong dư.

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch NaCl.

27.

Cho khí metan và clo vào ống nghiệm. Phản ứng sẽ xảy ra khi

a)

đun nóng trên đèn cồn.

b)

thêm xúc tác Fe.

c)

đặt dưới ánh sáng khuếch tán. .

d)

tất cả đều sai.

28.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

29.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

30.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

31.

Cho hỗn hợp khí metan và etylen đi qua dung dịch nước vôi trong thì có hiện tượng

a)

Dung dịch nước vôi trong hóa đỏ

b)

Dung dịch nước vôi trong hóa xanh

c)

Dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có phản ứng gì

32.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

33.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

34.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

35.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2.

36.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
37.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

38.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

39.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

Ancol etylic.

b)

Etanol.

c)

Cồn.

d)

Axit axetic.

40.

Rượu etylic có công thức phân tử là:

(a)  

41.

Trong các chất sau, chất nào có thể tác dụng với Na ?

a)

CH3 -CH2-OH

b)

CH3-O-CH3

c)

C6H6

d)

CH4

42.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

trong phân tử có nhóm-OH.

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi.

d)

trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

43.

Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Biết D = 0,8g/ml. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

(a)  

44.

Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.

c)

mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.

d)

mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.

45.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

47.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

48.

Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là

a)

3,2

b)

10

c)

8

d)

4,8

49.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?

a)

1000

b)

78,30

c)

80,10

d)

1200

51.

Rượu etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

52.

Trước khi tiêm, các y tá thường sử dụng bông tẩm cồn xoa lên da bệnh nhân. Việc đó có tác dụng gì?

a)

giúp thuốc tiêm được hấp thụ tốt hơn vào cơ thể

b)

tiêu diệt vi khuẩn

c)

làm mềm da bệnh nhân

d)

loại sạch bụi bẩn trên da

53.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 60 độ, số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước.

b)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước.

c)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

d)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

54.

Tại sao các loại quả như mơ, sấu, dâu,...khi ngâm trong nước đường lâu ngày thì thường có mùi rượu ?

a)

Vì đường bị lên men từ từ thành rượu etylic.

b)

Vì trong các loại quả ấy chứa sẵn một lượng nhỏ rượu etylic.

c)

Vì hoa quả chín sinh ra khí etilen, khí etilen sẽ kết hợp với nước tạo thành rượu etylic

d)

Không xác định được nguyên nhân

55.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất. Tính độ rượu của dung dịch thu được, coi như thể tích dung dịch bằng tổng thể tích rượu và nước.

(a)  

56.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng

a)

sắt.

b)

đồng.

c)

natri.

d)

kẽm.

57.

Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. (Đây là phản ứng điều chế rượu etylic). Hiệu suất phản ứng là

a)

45%.

b)

55%.

c)

50%.

d)

40%.

58.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

59.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

60.

Có một hỗn hợp chứa rượu etylic và nước. Sử dụng phương pháp nào để tách rượu etylic ra khỏi nước?

a)

Đun đến 100 độ C để nước bay hơi hết, chất lỏng còn lại là rượu.

b)

Lọc dung dịch bằng giấy lọc, rượu bị mắc lại trên giấy lọc.

c)

Chưng cất rượu etylic ở nhiệt độ khoảng 80 độ C.

d)

Cho vào phễu chiết, rượu có khối lượng mol lớn hơn nên ở dưới đáy phễu chiết.