wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khối lượng phân tử

Total questions: 56

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử (X) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử lớp 7 (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

2.

Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử frutose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. Khối lượng phân tử fructose là

a)

162 amu.

b)

180 amu.

c)

342 amu.

d)

108 amu.

3.

Cho mô hình phân tử nitrogen như sau: Khối lượng phân tử nitrogen là

a)

14 amu.

b)

7 amu.

c)

28 amu.

d)

21 amu.

4.

Phân tử glycerol chứa ba nguyên tử carbon, tám nguyên tử hydrogen và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của glycerol là

a)

14 amu.

b)

29 amu.

c)

92 amu.

d)

42 amu.

5.

Phân tử sulfur trioxide gồm một nguyên tử sulfur và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử sulfur trioxide là

a)

32 amu.

b)

48 amu.

c)

64 amu.

d)

80 amu.

6.

Phân tử ethanol gồm hai nguyên tử carbon, sáu nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử ethanol là

a)

46 amu.

b)

32 amu.

c)

60 amu.

d)

64 amu.

7.

Phân tử acetic acid gồm hai nguyên tử carbon, bốn nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử acetic acid là

a)

45 amu.

b)

60 amu.

c)

46 amu.

d)

32 amu.

8.

Phân tử aminoacetic acid (glycine) gồm hai nguyên tử carbon, năm nguyên tử hydrogen, hai nguyên tử oxygen và một nguyên tử nitrogen. Khối lượng phân tử aminoacetic acid là

a)

79 amu.

b)

75 amu.

c)

60 amu.

d)

46 amu.

9.

Methane, là thành phần chính của khí thiên nhiên có công thức phân tử là CH4. Khối lượng phân tử của hợp chất này là

a)

14 amu.

b)

15 amu.

c)

16 amu.

d)

17 amu.

10.

Đường ăn có công thức hoá học là C12H22O11. Khối lượng phân tử của đường ăn là

a)

180 amu.

b)

162 amu.

c)

342 amu.

d)

108 amu.

11.

Phân tử khối của Cl2 là:

a)

35,5 amu.

b)

36,5 amu.

12.

Đường ăn có công thức hoá học là C12H22O11. Khối lượng phân tử của đường ăn là

a)

180 amu.

b)

162 amu.

c)

342 amu.

d)

108 amu.

13.

Phân tử khối của Cl2 là:

a)

35,5 amu.

b)

36,5 amu.

c)

71 amu.

d)

73 amu.

14.

Phân tử khối của H2SO4 là:

a)

9 amu.

b)

50 amu.

c)

96 amu.

d)

98 amu.

15.

Phân tử H2SO4 có khối lượng là

a)

49 gam

b)

98 gam

c)

49 amu

d)

98 amu

16.

Phân tử khối của HCl là

a)

35,5 amu.

b)

36,5 amu.

c)

71 amu.

d)

73 amu.

17.

Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3 bằng

a)

107 amu.

b)

107 gam.

c)

73 amu.

d)

73 gam.

18.

Phân tử khối của hợp chất N2O5 là:

a)

30 amu

b)

44 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

19.

Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là

a)

16 amu, 74,5 amu, 58 amu

b)

74,5 amu, 58 amu, 16 amu

c)

17 amu, 58 amu, 74,5 amu

d)

16 amu, 58 amu, 74,5 amu

20.

Phân tử khối của CaCO3 là:

a)

100.

b)

166.

c)

1606.

d)

222.

21.

Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử

a)

NaNO3, phân tử khối là 85

b)

NaNO3, phân tử khối là 86

c)

NaN3O, phân tử khối là 100

d)

Không có hợp chất thỏa mãn

22.

Chất có PTK bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)

a)

O3 và N2

b)

CO và N2

c)

SO2 và O2

d)

NO2 và SO2

23.

Chọn đáp án sai

a)

CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố

b)

Lưu huỳnh có công thức hóa học là S

c)

Phân tử khối của CaCO3 là 100 amu

d)

Tất cả đáp án đều sai

24.

Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì?

a)

CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên.

b)

Có 4 nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Phân tử khối là 160 amu.

d)

Tất cả đáp án.

25.

Khối lượng tính bằng amu của 4 phân tử đồng (II) clorua CuCl2 là:

a)

540

b)

542

c)

544

d)

548

26.

Tính phân tử khối của hợ

4 lines
27.

Khối lượng tính bằng amu của 4 phân tử đồng (II) clorua CuCl2 là:

a)

540

b)

542

c)

544

d)

548

28.

Tính phân tử khối của hợp chất sodium sulfate. Biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Na và 1 nguyên tử lưu huỳnh cùng 4 nguyên tử Oxi.

a)

140

b)

141

c)

142

d)

145

29.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối của MSO4 là 152. Xác định kim loại M

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Bạc

30.

Hợp chất của kim loại M với nhóm SO4 có công thức là M2(SO4)3. PTK = 342. Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?

a)

Natri

b)

Magie

c)

Nhôm

d)

Kali

31.

Một hợp chất gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O và có phân tử khối là 160 amu. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ba

32.

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của hiđroxit là 78. Nguyên tử khối của M là

a)

24

b)

27

c)

56

d)

64

33.

Hợp chất của kim loại M với nhóm PO4 có công thức là M3(PO4)2. PTK = 262g/mol. Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?

a)

Natri

b)

Magie

c)

Nhôm

d)

Kali

34.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Công thức phân tử của hợp chất là

a)

Al3(NO3)3

b)

Al2(NO3)3

c)

Al4(NO3)3

d)

Al(NO3)3

35.

Khí nào có phân tử khối nhỏ nhất trong các khí sau:

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

Cl2

36.

Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố A, biết nguyên tử A nặng gấp 4 nguyên tử Nitơ?

a)

Natri (Na)

b)

Magie(Mg)

c)

Đồng(Cu)

d)

Sắt(Fe)

37.

Biết 1/4 nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử Kali. Xác định tên và KHHH của nguyên tố X?

a)

Sắt(Fe)

b)

Mangan(Mn)

c)

Crom(Cr)

d)

Chì(Pb)

38.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y

4 lines
39.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là ?

a)

X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe)

b)

X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu)

c)

X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S)

d)

X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S)

40.

Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần. X là:

a)

C.

b)

Na.

c)

N.

d)

Ni

41.

Viết 5 N chỉ:

a)

5 đơn chất nitơ.

b)

5 phân tử nitơ.

c)

5 nguyên tử nitơ.

d)

5 hợp chất nitơ.

42.

Nguyên tử khối của oxi là

a)

32 amu.

b)

16 amu.

c)

32 gam.

d)

16 g.

43.

Phân tử khối của oxi là

a)

32g.

b)

32 amu.

c)

16g.

d)

16 amu.

44.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

Hai loại nguyên tử.

b)

Ba loại nguyên tử.

c)

Một loại nguyên tử.

d)

Bốn loại nguyên tử.

45.

khí methane có phân tử gồm 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H. Phân tử khối của methane là

a)

12 amu.

b)

14 amu.

c)

16 amu.

d)

52 amu.

46.

Trong 1 phân tử muối sắt clorua chứa 2 loại nguyên tử sắt và clo. Phân tử khối của muối sắt là 127 amu. Số nguyên tử sắt và clo trong muối này lần lượt là

a)

1 và 1.

b)

1 và 2.

c)

1 và 3.

d)

2 và 3.

47.

Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân tử khối là 94 amu. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

K.

d)

Na.

48.

Xét về thành phần của nước, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Nước gồm 2 đơn chất là hiđro và oxi.

b)

Nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

c)

Nước là hỗn hợp của hiđro và oxi.

d)

Nước gồm 2 nguyên tử là hiđro và oxi.

49.

Nước gồm 2 đơn chất là hiđro và oxi.

a)

Nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

b)

Nước là hỗn hợp của hiđro và oxi.

c)

Nước gồm 2 nguyên tử là hiđro và oxi.

50.

Dung dịch muối ăn có số loại phân tử là

a)

5.

b)

3.

c)

2.

d)

Không có loại phân tử nào.

51.

Nhìn vào công thức H3PO4 ta biết:

a)

phosphoric acid có 3 nguyên tố tạo nên là H, P và O.

b)

Có 3 nguyên tử H; 1 nguyên tử P và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử axit.

c)

Phân tử khối bằng: 3 + 31 + 64 = 98 amu.

52.

Phân tử acetic acid gồm hai nguyên tử carbon, bốn nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của acetic acid là

a)

29 amu.

b)

45 amu.

c)

60 amu.

d)

8 amu.

53.

Phân tử ethanol gồm hai nguyên tử carbon, sáu nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của ethanol là

a)

40 amu.

b)

46 amu.

c)

9 amu.

d)

29 amu.

54.

Phân tử sulfur trioxide gồm một nguyên tử sulfur và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của sulfur trioxide là

a)

4 amu.

b)

80 amu.

c)

40 amu.

d)

34 amu.

55.

Phân tử glycerol chứa ba nguyên tử carbon, tám nguyên tử hydrogen và ba nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của glycerol là

a)

14 amu.

b)

29 amu.

c)

92 amu.

d)

42 amu.

56.

Viết công thức hóa học và khối lượng của mỗi phân tử sau:

4 lines