wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tháp dân số thể hiện

a)

Thành phần dân số của mỗi nước

b)

Tỉ lệ nam/nữ của mỗi nước

c)

Đặc trưng dân số của mỗi nước

d)

Nhóm tuổi dân số của mỗi nước

2.

Câu 2: Nếu một nước có số trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 10% dân số, số lượng người già chiếm dưới 30%, tuổi thọ trung bình cao thì được xếp vào loại nước có

a)

Tháp dân số giảm sút

b)

Tháp dân số tương đối ổn định

c)

Tháp dân số ổn định

d)

Tháp dân số phát triển

3.

Câu 3: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

b)

Khi có sự tách đàn của một số cả thể trong quần thể.

c)

. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, chảy rừng, dịch bệnh, ...

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào

4.

Câu 4: Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ha.

Nhóm tuổi sinh sản: 43 con/ha

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con/ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng ổn định

b)

Dạng giảm sút

c)

Dạng phát triển

d)

Vua ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển

5.

Câu 5: Trong quần xã loài ưu thế là loài

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

d)

Phân bổ nhiều nơi trong quần xã

6.

Câu 6: Số lượng cá thể trong quần xã luôn được của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự giảm sút của quần xã

b)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

c)

Sự phát triển của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

7.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ hợp

c)

Phân giải xúc động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật phân giải – Sinh vật tiêu thụ – Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật phân giải Sinh vật sản xuất - Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật tiêu thụ — Sinh vật sản xuất - Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất — Sinh vật tiêu thụ -Sinh vật phân giải

9.

Chỉ số thể hiện li lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã lát

a)

Do đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

độ tập trung

10.

sinh vật ăn thịt là

a)

b)

cừu

c)

thỏ

d)

cây nắp ấm

11.

Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do

a)

Con người dùng lửa để lấy ánh sáng.

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng

c)

Con người dùng lửa sưởi ấm

d)

Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt.

12.

Để góp phần bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là:

a)

Tăng cường chặt, đồn cây phủ rừng và săn bắt thú rừng

b)

Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản

c)

Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh

d)

Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

13.

Trong mối quan hệ giữa các thành phân trong quân xã, thì quan hệ đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Quan hệ về nơi ở.

b)

Quan hệ dinh dưỡng

c)

Quan hệ hỗ trợ.

d)

Quan hệ đối địch

14.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

độ đa dạng, thường gặp, nhiều

b)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

c)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

d)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

15.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây gỗ -(-------) Ếch Rắn - Vi sinh vật

Loài nào sau đây diễn vào chỗ trong là hợp lí nhất

a)

sâu ăn lá cây

b)

mèo

c)

bọ ngựa

d)

chuột

16.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên

a)

bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng

(tú dz)

b)

Những đàn chim sống trong rừng

c)

Cá trắm, chép sống ở sông

d)

Đàn chó nuôi trong nhà.

17.

Một quần thể chim sẽ có số lượng có thể ở các nhóm tuổi như sau:

Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha

Nhóm tuổi sinh sản; 29 con/ha

Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dụng nhỏ?

a)

Dạng phát triển

b)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển

c)

Dạng giảm sút

d)

Dụng ổn định.

18.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

Hỗn nhân, giới tính, mật độ

d)

Văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh và tử

19.

Hiện tượng tăng dân số cơ học là do

a)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong bằng nhau

b)

Tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong

c)

Số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư

d)

lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư

20.

Câu 20: Điểm giống nhau giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật là:

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

b)

tập hợp nhiều cá thể sinh vật

c)

gồm các sinh vật trong cùng một loài

d)

Gồm các sinh vật khác loài

21.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào

a)

Thành phần loài trong quần xã

b)

Số lượng các loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

22.

Trong chuỗi thức ăn sau

Cây có Bọ rùa - Ếch Rắn → Vi sinh vật

a)

Sinh vật tiêu thụ cấp I.

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp I

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3,

23.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

ở hệ sinh thái nhân tạo, con người không phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xã sinh vật,

24.

Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã

c)

Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi

d)

Chặt phá rừng bữa bài, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên

25.

Đặc trưng nào quy định tốc độ phát triển của quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi.

c)

Sự sinh sản và sự tử vong

d)

Mật độ

26.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể

a)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cá cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo,

c)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

Tập hợp cổ đại trên một cánh đồng.

27.

Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

Lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng.

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác.

28.

Câu 28: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác lạ:

a)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

b)

. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa

c)

Văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

29.

Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây”

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

b)

Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản

c)

. Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

d)

D. Nhóm tuổi trước lao động, nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động

30.

tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây

a)

Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động

b)

lực lượng lao động tăng, làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm

c)

Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng.

d)

Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyễn khác.

31.

Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì

a)

Đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình

b)

Đáy không rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung binh thấp

c)

Đây rộng, cạnh thấp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp

d)

Đây rộng, cạnh thấp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong trung bình, tuổi thọ trung bình khá cao

32.

tháp dân số già có đặc điểm là:

a)

đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều

b)

đáy trung bình,đỉnh không nhọn,cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp,tuổi thọ trung bình cao.

c)

Đáy rộng, định không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong thấp, tuổi thọ trung bình cao.

d)

Đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao

33.

Tháp dân số thể hiện

a)

Đặc trưng dân số của mỗi nước

b)

Thành phần dân số của mỗi nước

c)

Nhóm tuổi dân số của mỗi nước

d)

Tỉ lệ nam/nữ của mỗi nước

34.

Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là

a)

Từ 15 đến dưới 20 tuổi

b)

Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi

c)

Từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi

d)

Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi

35.

Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là:

a)

Mật độ dân số trên một khu vực nào đó

b)

Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong

c)

tỉ lệ giới tính

d)

Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

36.

Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

Lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư

b)

Tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong

c)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệttử vong bằng nhau

d)

Số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư

37.

Câu 37; Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là

a)

Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội

b)

Bảo vệ môi trường không khi trong lành

c)

Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp

38.

Nếu một nước có số trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% dân số, số lượng người già chiếm dưới 10%, tuổi thọ trung binh thấp thì được xếp vào loại nước có

a)

Tháp dân số tương đối ổn định

b)

Tháp dân số giảm sút

c)

Tháp dân số ổn định

d)

Tháp dân số phát triển

39.

Tỉ lệ giới tính là

a)

tỉ số giữa số lượng cả thể đực và cả thể cái trong quần thể.

b)

tỉ số giữa số lượng cả thể đực trên tổng số cá thể trong quần thể.

c)

tỉ số giữa số lượng cá thể cái trên tổng số cá thể trong quần thể...

d)

.không xác định được vì chúng thay đổi liên tụ

40.

Câu 40: Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cả thể chi trong quần thể là

a)

tỷ lệ giới tính

b)

Nhóm tuổi.

c)

Kích thước quần thể.

d)

mật độ

41.

Ở một quần thể cá chép trong một hồ cá tự nhiên, sau khi khảo sát thì thấy có 10% cá thể ở tuổi trước sinh sản, 40% cả thể ở tuổi đang sinh sản, 50% cả thể ở tuổi sau sinh sản. Kết luận nào sau đây là

a)

.Quần thể đang có xu hướng tăng số lượng

b)

Quần thể thuộc dạng đang phát triển

c)

quần thể thuộc dạng đang suy thoái

d)

quần thể có cấu trúc tuổi ổn định

42.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản diệt vong khi mất đi nhóm

a)

trước sinh sản và đang sinh sản

b)

đang sinh sản

c)

trước sinh sản

d)

đang sinh sản và sau sinh sản

43.

Trong điều kiện môi trường thay đổi đột ngột, mức tuổi nào trong quần thể

a)

Nhóm tuổi trước và sau sinh sản.

b)

chỉ có nhóm đang sinh sản.

c)

Nhóm tuổi đang sinh sản và sau sinh

d)

C.Nhóm tuổi đang sinh sản và trước sinh sản

44.

Khi đánh bắt cá tại hồ Ba Bể,người ta bắt dc rất nhiều cá ở giai đoạn con non

a)

tăng cường đánh bắt vì quần thể đang ổn định

b)

Tiếp tục đánh bắt vì quần thể ở trạng thái trẻ

c)

Hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái

d)

dừng đánh bắt nếu không sẽ cạn kiệt tài nguyên

45.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

46.

loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

số lượng cá thể nhiều

b)

có khả năng tiêu diệt các loài khác

c)

sức sống mạnh,sinh khối lớn,hoạt động mạnh

d)

số lượng cá thể nhiều,sinh khối lớn,hoạt động mạnh

47.

đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể

a)

tỉ lệ nhóm tuổi

b)

tỉ lệ tử vong

c)

tỉ lệ đực-cái

d)

độ đa dạng