NEW
Font size
WorksheetsÔn tập tin học hk2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Để khai báo một danh sách rỗng l ta dùng cú pháp sau:
l == []
l = 0
l = []
l = [0]
Để khởi tạo danh sách l gồm các phần tử 1,2,3,4,5 ta dùng cú pháp
l = 1..5
l = "[1, 2, 3, 4, 5]"
l = [1..5]
l = [1, 2, 3, 4, 5]
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
append
pop
clear
remove
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
append
pop
clear
remove
Để lấy ra phần tử ở cuối danh sách l và đồng thời cũng xóa phần tử đó khỏi danh sách ta dùng lệnh:
l.pop()
pop(l)
l(pop)
pop l
Với l là một danh sách thì câu lệnh nào sử dụng được?
[l] + 10
l + [10]
[l + 10]
l [+] 10
Câu lệnh [1, 2, 3] + [4, 5, 6] cho kết quả
[1, 2, 3, 4, 5, 6]
[[1, 2, 3], [4, 5, 6]]
[[1], [2], [3], [4], [5], [6]]
Cả ba phương án trên đều sai
Với l là một danh sách thì câu lệnh nào không sử dụng được?
l * 10
[l] * 10
[l * 10]
l * [10]
Câu lệnh [1, 2] * 3 cho kết quả
[[1,2], [1,2], [1,2]]
[1, 2, 1, 2, 1, 2]
[3, 6]
Cả ba phương án trên đều sai
Câu lệnh [[1, 2]] * 3 cho kết quả
[[1,2], [1,2], [1,2]]
[1, 2, 1, 2, 1, 2]
[[3, 6]]
Cả ba phương án trên đều sai
Hàm cho biết số phần tử trong một danh sách là
len
cnt
itm
elm
Câu lệnh kiểm tra giá trị lưu trong biến x có trong danh sách l hay không là
in l, x
x in l
l contains x
contains(l, x)
Để truy xuất vào phần tử vị trí i trong danh sách l ta dùng
l(i)
l{i}
l[i]
l<i>
Để truy xuất vào phần tử vị trí 2 i2� trong danh sách l� ta dùng
l[i] * 2
l[i * 2]
(l * 2)[i]
(l * i)[2]
Với l� là một danh sách, câu lệnh nào không tạo ra một danh sách mới?
l_new = l
l_new = [l]
l_new = [*l]
l_new = [1 * l]
Câu lệnh nào tạo dãy gồm n� phần tử
l = [1 * n]
l = [1] * n
l = 1 * [n]
l = 1 [*] n
Với biến l là danh sách, câu lệnh không làm thay đổi l là
l + [1]
l += [1]
l.append(1)
l.extend([1])
Với biến l� có giá trị [2,4,6,8], câu lệnh không làm thay đổi giá trị của l� là
A. l.pop()
B. l.sort()
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Tất cả đều sai
Với biến l� có giá trị [8,6,4,2], câu lệnh không làm thay đổi giá trị của l� là
A. l.pop()
B. l.sort()
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Tất cả đều sai
Với biến l� có giá trị [2,4,6,8], biểu thức len(l) trả về giá trị
2
4
6
8
Với biến l� có giá trị [[1,3],5,7], biểu thức len(l) trả về giá trị
1
3
5
7
Với biến l� là danh sách, biểu thức len(l[1:10]) trả về giá trị
1
9
10
11
Để tạo ra một slice từ vị trí i� cho đến cuối danh sách l� ta dùng
A. l[i:]
B. l[:i]
C. l[:]i
D. l:[i]
Để tạo ra một slice từ vị trí đầu tiên cho đến vị trí bị chặn bởi i� trong danh sách l� ta dùng
A. l[i:]
B. l[:i]
C. l[:]i
D. l:[i]
Với biến l1�1 có giá trị [1,3,5,7,9] và l2�2 có giá trị [9,7,5,3,1], biểu thức l1 == l2 có giá trị
A. True
B. False
C. "True"
D. "False"
Với biến l1�1 có giá trị [1,3,5,7,9] và l2�2 có giá trị [9,7,5,3,1], biểu thức l1.sort() == l2 có giá trị
A. True
B. False
C. "True"
D. "False"
Với biến l1� có giá trị [1,3,5,7,9] và l2� có giá trị [9,7,5,3,1], biểu thức l1 == l2 cho giá trị True sau câu lệnh
A. l1.sort()
B. l2.sort()
C. Cả hai câu lệnh trên
D. Cả ba phương án trên đều sai
Với biến l1�1 có giá trị [1,3,5,7,9] và l2�2 có giá trị [9,7,5,3,1] biểu thức l1.sort() == l2.sort() có giá trị
A. True
B. False
C. "True"
D. "False"
Với biến l1� có giá trị [1,3,5,7,9] và l2� có giá trị [9,7,5,3,1] biểu thức l1 is l2 cho giá trị True sau câu lệnh
A. l1.sort()
B. l2.sort()
C. Cả hai câu lệnh trên
D. Cả ba phương án trên đều sai
Với biến l� có giá trị cho biểu biểu thức [i ** 2 for i in range(0, 100)], l[1:5] cho ra
A. [1, 2, 3, 4]
B. [1, 4, 9, 16]
C. [1, 2, 3, 4, 5]
D. [1, 4, 9, 16, 25]
Để khởi tạo xâu s� rỗng ta dùng lệnh:
A. s = "0"
B. s = " "
C. s = "[]"
D. s = [" "]
Để biết độ dài của xâu s� ta dùng:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Cho xâu h="ab", xâu n="a", câu lệnh n in h cho kết quả là:
A. 1
B. True
C. 0
D. False
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:
A. lower
B. up
C. upper
D. str
Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:
A. lower
B. down
C. upper
D. str
Để duyệt qua từng ký tự trong chuỗi s� ta dùng câu lệnh lặp
A. for c in s:
B. for c in [s]:
C. for c in []s:
D. for c in s[]:
Với s� là biến chuỗi và len(s) có giá trị là 11, số lần lặp trong câu lệnh for c in s: là
A. 0
B. 1
C. 10
D. 11
Với s� là biến chuỗi và len(s) có giá trị là 11, số lần lặp trong câu lệnh for c in [s]: là
A. 0
B. 1
C. 10
D. 11
Với s� là biến chuỗi và len(s) có giá trị là 11, số lần lặp trong câu lệnh for c in [[s]]: là
A. 0
B. 1
C. 10
D. 11
Với a� và b� là hai biến chuỗi, phép toán sử dụng được với a�, b� là
A. +
B. -
C. *
D. /
Với s� là biến chuỗi và n� là số nguyên, phép toán sử dụng được với s�, n� là
A. +
B. -
C. *
D. /
Với biến s� là chuỗi TDN Tdn tdn, biểu thức s.upper() cho giá trị
A. TDN TDN TDN
B. tdn tdn tdn
C. Tdn tdn tdn
D. Tdn Tdn Tdn
Với biến s� là chuỗi TDN Tdn tdn, biểu thức s.lower() cho giá trị
A. TDN TDN TDN
B. tdn tdn tdn
C. Tdn tdn tdn
D. Tdn Tdn Tdn
Với biến s� là chuỗi TDN Tdn tdn, biểu thức s.capitalize() cho giá trị
A. TDN TDN TDN
B. tdn tdn tdn
C. Tdn tdn tdn
D. Tdn Tdn Tdn
Với biến s� là chuỗi TDN Tdn tdn, biểu thức s.title() cho giá trị
A. TDN TDN TDN
B. tdn tdn tdn
C. Tdn tdn tdn
D. Tdn Tdn Tdn
Với biến s� là chuỗi Hello World!, biểu thức len(s) cho giá trị
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Với biến s� là chuỗi anullstring\0, biểu thức len(s) cho giá trị
A. 10
B. 11
C. 12
D. Cả ba phương trên đều sai
Với biến s� là chuỗi \0anullstring\0, biểu thức len(s) cho giá trị
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Với biến s� là chuỗi this_is_a_string, biểu thức s[10] cho giá trị
A. '_'
B. 's'
C. 't'
D. Cả ba phương trên đều sai
Với biến s� là chuỗi this_is_a_\0string, biểu thức s[10] là
A. _
B. \
C. 0
D. Cả ba phương trên đều sai
Biểu thức nào cho giá trị True
A. "Tdn" < "TDN"
B. "_Tdn" < "TDN"
C. "Tdn" < "_TDN"
D. "_Tdn" < "_TDN"
Biểu thức nào cho giá trị True
A. "@Tdn" < "TDN@"
B. "@Tdn" > "TDN@"
C. "@Tdn" == "TDN@"
D. "@Tdn" is "TDN@"
Biểu thức nào cho giá trị "TDNTDNTDN"
A. "TDN * 3"
B. "TDN" * 3
C. TDN * "3"
D. Cả ba phương án trên đều sai
Biểu thức nào cho giá trị "_TDN_TDN_TDN_"
A. "_TDN_ * 3"
B. "_TDN_" * 3
C. TDN * "3"
D. Cả ba phương án trên đều sai
Biểu thức nào cho giá trị "_TDN_TDN_TDN_"
A. "_".join(["TDN" * 3])
B. "TDN".join(["_" * 4])
C. "_".join(["TDN"] * 3)
D. "TDN".join(["_"] * 4)
Chuỗi s� là chuỗi TDN_TDN_TDN_TDN, biểu thức s.find("TDN") cho giá trị
A. 0
B. 4
C. 8
D. 12
Chuỗi s� là chuỗi TDN_TDN_TDN_TDN, biểu thức s.find("TDN", 1) cho giá trị
A. 0
B. 4
C. 8
D. 12
Biểu thức cho biết chuỗi n� có trong chuỗi s� hay không là
A. s.find(n) <= 0
B. s.find(n) < 0
C. s.find(n) > 0
D. s.find(n) >= 0
Biểu thức cho biết chuỗi n� không có trong chuỗi s� là
A. s.find(n) <= 0
B. s.find(n) < 0
C. s.find(n) > 0
D. s.find(n) >= 0
Chuỗi s� là chuỗi TDN_TDN_TDN, chuỗi TDN_TDN có thể được tạo bằng câu lệnh
A. s.replace("TDN_", " ")
B. s.replace("_TDN", " ")
C. s.replace("_TDN_", "_")
D. Cả ba phương án trên
Từ khóa để định nghĩa một hàm trong python là
A. function
B. define
C. func
D. def
Từ khóa để chỉ biểu thức trả về của hàm trong python là
A. result
B. relay
C. return
D. reply
Với khai báo def f(x, y): thì tên của hàm là:
A. def
B. f
C. x
D. y
Với khai báo def f(x, y): thì đối số của hàm là:
A. f
B. x
C. y
D. Cả x và y
Với cài đặt def f(x): print(x ** 2) thì lời gọi hàm f(0) trả về
A. 0
B. "0"
C. None
D. False
Với cài đặt def f(x): return x ** 2 thì lời gọi hàm f(0) trả về
A. 0
B. "0"
C. None
D. False
Với cài đặt def f(x): return print(x ** 2) thì lời gọi hàm f(0) trả về
A. 0
B. "0"
C. None
D. False
Với cài đặt def f(x): return 3 * x thì lời gọi hàm nào phù hợp
A. f(1)
B. f("1")
C. f([1])
D. Cả ba phương án trên
Với cài đặt def f(x): return 3 * x + 1 thì lời gọi hàm nào phù hợp
A. f(1)
B. f("1")
C. f([1])
D. Cả ba phương án trên
Với cài đặt def f(x, y): return x * y thì lời gọi hàm nào không phù hợp
A. f([1], 2)
B. f(2, [1])
C. f(1, 2)
D. f([1], [2])
Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?
A. Lập trình
B. Kiểm thử
C. Chuyển giao
D. Điều tra khảo sát
Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?
A. Lập trình
B. Điều tra khảo sát
C. Kiểm thử
D. Chuyển giao
Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm là gì?
A. Sản xuất phần mềm
B. Quản trị dự án phần mềm
C. Quản trị phần mềm
D. Dự án phần mềm
Người đảm nhận những công việc quan trọng nhất trong phát triển phần mềm là ai?
A. Lập trình viên.
B. Kĩ sư phần mềm.
C. Người quản trị dự án.
D. Cả 3 ý trên.
Điều nào là đúng nhất khi nói về phát triển phần mềm?
A. Phát triển phần mềm là lập trình
B. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động
C. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại
D. Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm
Tố chất cần thiết đối với lập trình viên là?
A. Hiểu biết thuật toán, cấu trúc dữ liệu
B. Kiến thức về khoa học máy tính
C. Đức tính cẩn thận, tỉ mỉ
D. Cả A, B, C
Kỹ sư phần mềm dùng để chỉ ai?
A. Những người sản xuất máy tính
B. Những người sáng tạo ra các thiết bị thông minh
C. Những người tổ chức làm phần mềm
D. Cả A, B, C
Nếu muốn tham gia phát triển phần mềm ở vị trí kỹ sư phần mềm, em cần theo học ở đâu?
A. Các trung tâm trường dạy nghề
B. Các công ty, tập đoàn
C. Bậc đại học về tin học hay công nghệ thông tin
D. Cả 3 đáp án trên
Sau khi tốt nghiệp các khóa, ngành đào tạo, em có thể tham gia các công việc phát triển phần mềm ở lĩnh vực nào?
A. Lập trình ứng dụng
B. Phát triển giao diện người dùng
C. Phát triển ứng dụng trên web
D. Cả 3 đáp án trên
Em đánh giá như thế nào về cơ hội việc làm trong tương lai đối với nghề phát triển phần mềm?
A. Nhu cầu nhân lực không ngừng tăng cao
B. Ngày càng yêu cầu ít nhân lực
C. Nhân lực trình độ thấp
D. Cả 3 ý trên
