wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối hk2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Loại than nào sau đây có tính chất hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc?

a)

Than cốc.     

b)

Than chì.

c)

Than hoạt tính.

d)

Than mỡ.

2.

Chất khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

SO2.

b)

CO.

c)

CO2.

d)

NO.

3.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

4.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C → CO2 → X → CaO. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCl2

d)

Ca(OH)2

5.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

số lượng nguyên tử nguyên tố trong phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

6.

Khí nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Hiđro.

b)

Clo.

c)

Nitơ.

d)

Oxi.

7.

Để nhận biết khí clo ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Nước vôi trong.

c)

Quỳ tím ẩm.

d)

Nước cất.

8.

Cho các nguyên tố thuộc nhóm VII: clo, iot, flo, brom. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

clo.    

b)

flo.    

c)

brom.

d)

iot.

9.

Etilen có công thức hóa học là

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

10.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các

a)

hợp chất hữu cơ.  

b)

hợp chất có trong tự nhiên.

c)

hợp chất của nguyên tố cacbon.

d)

chất trong cơ thể sống.

11.

Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

2X +  5O2   4CO2 + 2H2O

Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

12.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?

a)

Tẩy trắng giấy và vải sợi.

b)

Khử trùng nước sinh hoạt.

c)

Làm mặt nạ phòng độc.

d)

Sản xuất nước javen.

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của metan là

a)

phản ứng đốt cháy với O2.

b)

phản ứng cộng với H2.

c)

phản ứng cộng với Br2.

d)

phản ứng thế với Cl2.

15.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl.

b)

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O.      

c)

CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br.

d)

C6H6 + Br2  C6H5Br + HBr.

16.

Có hỗn hợp khí metan lẫn axetilen. Để tách axetilen ra khỏi hỗn hợp ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch HCl.

17.

Sản phẩm tạo thành khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

hỗn hợp các axit.

b)

muối natri clorua.

c)

nước clo.

d)

nước javen.

18.

Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3Cl.

b)

CH2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

CCl4.

19.

Axetilen có công thức cấu tạo là

a)

CHBr = CHBr.

b)

CH ≡ CH.    

c)

CH2 = CH2.

d)

CH3 – CH3.

20.

Hỗn hợp khí X gồm: O2, Cl2, CO2, SO2. Dẫn X từ từ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Chất khí thoát ra khỏi dung dịch là

a)

Cl2.   

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O2.

21.

Trong một  hiđrocacbon X chứa 81,82% cacbon. X có công thức phân tử nào sau đây?

a)

C2H4.

b)

C3H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

22.

Phần trăm khối lượng cacbon trong khí cacbonic là

a)

27,27%.

b)

73,72%.

c)

42,86%.

d)

57,14%.

23.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của nguyên tử khối.

b)

tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

24.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Đốt than và khí đốt.

c)

Cây xanh quang hợp.

d)

Quá trình nung vôi.

25.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than xương, than cốc.

b)

Kim cương, than chì, than gỗ.

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc.

d)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

26.

Nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn hóa học có số electron lớp ngoài cùng là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

27.

Ở điều kiện thường, phi kim ở trạng thái lỏng là

a)

cacbon.

b)

brom.

c)

oxi.   

d)

clo.

28.

Chất khí nào sau đây có thể gây tử vong vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

SO2.

b)

CO.

c)

N2O.

d)

CO2.

29.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

30.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

31.

Dãy các chất đều là hidrocacbon là

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

c)

CH4, C2H2, C2H4.

d)

CCl4, C3H8, C2H2.

32.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phun nước vào ngọn lửa.

b)

Thổi oxi vào ngọn lửa.

c)

Phủ muối vào ngọn lửa.

d)

Phủ cát vào ngọn lửa.

33.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

34.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là:

a)

Cl2, SO2, CO2.

b)

SO2, H2, CO2.

c)

H2, CO, SO2.

d)

Cl2, CO, CO2.

35.

Chất cứng nhất là

a)

sắt.

b)

crom.

c)

kim cương.

d)

than chì.

36.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al, Fe, Cu, Mg.

b)

Al2O3, Cu, MgO, Fe.

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

37.

“Nước đá khô“ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

H2O rắn.

c)

CO2 rắn.

d)

SO2 rắn.

38.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

Na2CO3, CaCO3.

b)

K2SO4, Na2CO3.

c)

Na2SO4, MgCO3.

d)

Na2SO3, KNO3.

39.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm là thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaCl.

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

CaCO3.

40.

Thành phần chính của khí biogaz là khí

a)

metan.

b)

cacbonic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

41.

Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:

  

a)

K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6

b)

C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH

c)

CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa 

d)

C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2

42.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

  

a)

Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon.

b)

Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi.

c)

Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.

d)

Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử trong phântử

43.

Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:

    

a)

Hoá trị của nguyên tố cacbon.           

b)

Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.

c)

Hóa trị của hiđro.

d)

Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.

44.

Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và nước. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    

a)

Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố C và H.

b)

Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H.

c)

Hợp chất A là hiđro cacbon.

d)

Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

    

a)

Chất có nhóm –OH hoặc –COOH đều tác dụng được với NaOH.

b)

Chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

c)

Chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH.

d)

Chất có nhóm –COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có  nhóm –OH tác dụng với Na.

46.

Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan?

    

a)

Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.  

b)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dd brom dư

c)

Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn.     

d)

Dẫn hỗn hợp khí qua nước.

47.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

  

a)

Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.

b)

Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn.

c)

Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn.

d)

Etilen làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ phòng

48.

Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 – CH3  

b)

CH2 = CH2   

c)

CH3 – Cl

d)

CH3 – CHO

49.

Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.

a)

CH2 = CH2

b)

HC \equiv    CH 

c)

CH2 = CH – CH3       

d)

CH4

50.

Hiện tượng xảy ra khi cho axit axetic vào ống nghiệm có chứa CuO, sau đó đun nóng nhẹ là

a)

không có hiện tượng xảy ra. 

b)

xuất hiện kết tủa trắng.

c)

CuO tan, dung dịch có màu xanh.    

d)

có khí thoát ra.

51.

Cồn 900 có nghĩa là:

a)

Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.

b)

Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic với 10 gam nước.

c)

Trong 100ml dung dịch có 90 ml rượu etylic nguyên chất.

d)

Trong 100 gam dung dịch có 90 gam rượu etylic nguyên chất.

52.

K không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

a)

CH3-O-CH3

b)

C2H5OH

c)

H2O  

d)

CH3COOH

53.

Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric:

a)

Làm đỏ quì tím.           

b)

Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra

c)

Phản ứng với kim loại natri cho chất khí bay ra

d)

Phản ứng với rượu etylic khi có H2SO4 đặc nóng

54.

Khẳng định nào sau đây về chất béo là không đúng?

    

a)

Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol và axit béo.

b)

Chất béo là thức ăn cung cấp nhiều năng lượng nhất.

c)

Chất béo tan trong xăng, benzen, dầu hỏa.

d)

Chất béo tan trong nước.

55.

Mg có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

   

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

C2H5OH

c)

H2O     

d)

CH3COOH

56.

Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?

    

a)

C2H

b)

C2H5OH

c)

H2O  

d)

CH3COOH

57.

Pha loãng 10 ml rượu 900 bằng nứơc nguyên chất thành 20 ml thì độ rượu của dung dịch rượu là:

a)

500   

b)

400

c)

450        

d)

550

58.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    

a)

Dầu mỏ tan nhiều trong nứơc.       

b)

Dầu mỏ không tan trong nứơc.

c)

Dầu mỏ nổi trên mặt nước                    

d)

Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđro cacbon.

59.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    

a)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen.

b)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và etilen.

c)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan.

d)

Thành phần chính của khí thiên nhiên là axetilen và etilen.

60.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

   

a)

Trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

c)

Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi.

d)

Trong phân tử có nhóm  – OH.

61.

Chọn câu đúng nhất

    

a)

Dầu ăn là este

b)

Dầu ăn là este của glixenrol.

c)

Dầu ăn là một este của glixenrol và axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixenrol và các axit béo.

62.

Công thức chung của chất béo là

    

a)

C2H5OH

b)

CH4

c)

CH3COOH    

d)

(R-COO)3C3H5

63.

Thành phần chính trong bình khí biogas là 

    

a)

C2H2.    

b)

CH4.    

c)

C2H4.               

d)

C2H4O.

64.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

    

a)

Là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

Là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

65.

Dãy gồmcác chất đều làm mất màu dung dịch brom là

a)

CH2=CH2, CH \equiv   C–CH3.   

b)

CH3 – CH3, CH \equiv   C –CH3

c)

CH4, CH3 – CH3.   

d)

CH4, CH2=CH2.

66.

Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon?

    

a)

CH4 ; C2H4 ; C2H2 : C2H6

b)

C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6

c)

HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3   

d)

CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH

67.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?

     A.                        B.                             C.                           D.

a)

IV 

b)

III

c)

II   

d)

I

68.

Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?

    

a)

75% 

b)

25%   

c)

12% 

d)

92,3%

69.

Để làm sạch cặn dưới đáy siêu nước người ta dùng:

    

a)

Dung dịch axit H2SO4. 

b)

Dung dịch axit HCl.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Giấm ăn.  

70.

Khí nào trong các khí sau kích thích hoa quả mau chín?

    

a)

Etien.    

b)

Metan

c)

Oxi.

d)

Cacbonic.

71.

Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 750 là:

    

a)

25ml. 

b)

150ml. 

c)

75ml.

d)

100ml

72.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

73.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

74.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

75.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

76.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

77.

Hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào ........

a)

khối lượng phân tử

b)

thành phần phân tử

c)

số lượng nguyên tử

d)

thể tích phân tử

78.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

đồ dùng trong gia đình.

79.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

80.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

81.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon.

b)

Tất cả các hợp chất hữu cơ điều xảy ra phản ứng cháy.

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị (IV).

82.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

83.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối nhỏ nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

84.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.

85.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất khó tan trong nước.

b)

Hợp chất sôi ở nhiệt cao.

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại.

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

86.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

87.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon? 

a)

A. C2H4, CH4, C2H5Cl.

b)

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C. C2H6, C4H10, C2H4.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

88.

Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư

a)

A. dung dịch Ca(OH)2.

b)

B. dung dịch H2SO4.

c)

C. bột CuO (nung nóng).

d)

D. dung dịch Br2.

89.

Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu? 

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

90.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Metan

b)

B. Etilen

c)

C. Rượu etylic

d)

D. Axit axetic

91.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần? 

a)

A. K, Na, Mg, Al.      

b)

B. Na, Mg, Al, K.

c)

C. Al, K, Na, Mg. 

d)

D. Mg, K, Al, Na.

92.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là 

a)

A. PP (polipropylen).   

b)

B. PVC (poli(vinyl clorua)).      

c)

C. TNT (trinitrotoluen)

d)

D. PE (polietilen).

93.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có 

a)

A. một liên kết ba.

b)

B. một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đôi.

d)

D. một liên kết đôi.

94.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?

a)

A. Fe, KCl, C2H5OH.

b)

B. KOH, HCl, Mg.

c)

C. CaCO3, CuO, NaOH.

d)

D. Na2CO3, Cu, NaOH.

95.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

A. Rượu etylic

b)

B. Dầu ăn

c)

C. Axit axetic

d)

D. Dầu mỏ

96.

Metan và etilen đều tham gia phản ứng

a)

A. cháy.

b)

B. thế clo.

c)

C. cộng brom.

d)

D. trùng hợp.

97.

Cho các chất sau: 

(1) CH4      (2) CH3 COOH       (3) CH3 – CH2 – OH      (4) CH2 = CH2         (5) C2H2

Chất nào có phản ứng với kim loại Na?

a)

A. (1), (4)

b)

B. (1), (5)

c)

C. (2), (4)

d)

D. (2), (3)

98.

Nước rửa tay sát khuẩn (có chứa chất X) trong mùa dịch Covid rất cần thiết trong việc phòng tránh. Trong công nghiệp sản xuất bia cũng có chứa chất X để có thể thay đổi độ cồn nhất định. Vậy công thức hóa học X là:

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3COO-C2H5.

d)

D. CH3-O-CH3.

99.

Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

a)

A. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

100.

Đâu là tính chất vật lí của chất béo?

a)

A. là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.

b)

B. là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….

c)

C. là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

D. là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.

101.

Trong 100 ml rượu etylic 45o có chứa

a)

A. 45 ml nước và 55 ml rượu etylic nguyên chất.

b)

B. 45 ml rượu etylic nguyên chất và 55 ml nước.

c)

C. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

D. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.