WorksheetsHIDROCACBON 2023 (1900693569)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)
8 gam
16 gam
32 gam
64 gam
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
etan
etilen
axetilen
xiclopropan
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Khó tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?
dd AgNO3/NH3
dd KMnO4
dd Br2
Tất cả đều đúng
Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là
2
3
4
5
Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
CAg≡C–CH3
CH≡CAg–CH3
CH≡C–CH2Ag
CAg≡CAg–CH3
Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :
2-clo-2-metyl propan.
2-clo-1-metyl propen.
2-clo-2-metyl propen.
2-clo-1-metyl propan.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O
các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom
những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O
axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?
C2H6
CaC2
CH4
C2H4
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?
Dung dịch Br2 và nước brom.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.
Dung dịch HCl và dung dịch Br2.
cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC
X, Y, Z lần lượt là:
C2H4, C2H6, C2H5Cl
C2H4, CH4, C2H2
CH4, C2H2, CH2=CHBr
CH4, C2H2 , CH2=CHCl
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
A. propilen
B. propan
C. metyl etilen
D. metyl axetilen
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Ankin là hiđrocacbon :
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
A và C đều đúng.
Ankađien là :
hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butađien-1,3
buta-1,3-đien.
Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
ankan.
anken
ankađien.
aren
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
5
2
3
4
2,2-đimetylbut-1-in.
2,2-đimetylbut-3-in.
3,3-đimetylbut-1-in
3,3-đimetylbut-2-in.
CH2=CHOH.
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
C4H6.
C2H5OH
C4H4
C4H10.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2
Cả A, B, C.
Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là
CH4, C2H2, C2H4
CH4, C2H4, C2H2
C2H4, CH4, C2H2
C2H2, CH4, C2H4
