Font size
WorksheetsĐộng lượng. Định luật bảo toàn động lượng
Total questions: 73
Worksheet time: 42mins
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
Hai quả bi a va váo nhau.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu.
Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A. Ném một cục đất sét vào tường.
B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông
C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
Động lượng của một vật có đơn vị là Jun
Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Một lực 20 N tác dụng vào một vật 400 g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là (a)
Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?
2.103
4.107
2.107
1,44.103
Một quả bóng khối lượng m = 0,1 kg lăn với vận tốc 4 m/s trên mặt sàn nằm ngang. Sau khi đập vào bức tường nó bật ngược trở lại với vận tốc vẫn là 4 m/s. Tính độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va chạm
Δp = − 0,2
Δp = − 0,4
Δp = 0,8
Δp = −0,8
Xe A có khối lượng 1000kg, chuyển động với vận tốc 60km/h. Xe B có khối lượng 2000kg, chuyển động với vận tốc 30km/h. Động lượng của
2 xe bằng nhau
xe B gấp đôi của xe A
xe A lớn hơn xe B
xe B lớn hơn xe A
Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là (a) m/s.
Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng (a) m/s
Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s và 4 m/s theo hai phương vuông góc(như hình bên).Tổng động lượng của hệ hai viên bi bằng
0,155kg.m/s
17.10-3 kg.m/s
0,05kg.m/s
20.10-3kg.m/s
Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu (m/s)? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.
(a)
Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
không thay đổi.
tăng lên 4 lần.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng (a) kgm/s.
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30 kg.m/s.
B. 3 kg.m/s.
C. 0,3 kg.m/s.
D. 0,03 kg.m/s.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật
bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
là một đại lượng vectơ.
có đơn vị của năng lượng.
phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
Vật chuyển động tròn đều.
Vật được ném ngang.
Vật đang rơi tự do.
Vật chuyển động thẳng đều.
1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng (a) của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng được gọi là động lượng.
2. Động lượng là một đại lượng (b) , luôn cùng hướng với (c) của vật.
3. Độ biến thiên (d) của một vật trong một khoảng thời gian nào đó bằng (e) của các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
Match the following.
Động lượng của một vật là đại lượng
được đo bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật.
Một hệ nhiều vật được coi là cô lập
khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằng nhau.
Lực tác dụng lên vật
bằng tốc độ thay đổi động lượng của vật.
Va chạm đàn hồi
động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
Va chạm mềm
động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.
(TH) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?
Động lượng là một đại lượng vectơ.
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
Véc tơ động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
(NB) Động lượng là đại lượng véc tơ
Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.
(TH) Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật
Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.
Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.
Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.
Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.
(NB) Đơn vị của động lượng là
kg.m/s².
kg.m/s.
kg.m.s².
kg.m.s.
(TH)Khi tốc độ của vật tăng gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ
không thay đổi.
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
tăng gấp 4.
(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng tốc độ lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
không thay đổi.
tăng lên 4 lần.
(TH) Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.
Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn
(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là
hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.
hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.
hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.
hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.
(VD) Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?
Ô tô tăng tốc nhanh dần đều.
tô chuyển động tròn đều.
Ô tô giảm tốc chậm dần đều.
Ô tô chuyển động thẳng đều.
(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?
Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.
Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.
Chuyển động của tên lửa.
Chuyển động của pháo thăng thiên.
(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp = Δt
F.Δt=ma
F .Δp=ma
(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là
-7,5 kgm/s
-3,25 kgm/s
7,5 kgm/s
3,25 kgm/s
(VD) Một quả bóng đang bay với động lượng p theo phương ngang thì đập vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng sau khi bật ra, độ biến thiên động lượng của quả bóng là
2 p
−2 p
p
0
(VD) Vật có khối lượng m =1000g chuyển động tròn đều với vận tốc v =15m/s. Sau một phần tư chu kì độ biến thiên động lượng của vật là
15 kgm/s.
150kgm/s
150 2 kgm/s.
15 2 kgm/s.
(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là
75 kg.m/s.
15 kg.m/s.
240 kg.m/s.
60 kg.m/s
(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng
3 N.s.
5 N.s.
8N.s.
14 N.s.
(VD) Một mảnh đạn đang nằm yên thì nổ vỡ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay sang phải với tốc độ là v thì mảnh thứ hai bay sang
phải với tốc độ là v.
trái với tốc độ v.
phải với tốc độ 2v.
trái với tốc độ 2v.
(TH) Hiện tượng súng giật khi bắn là do sự bảo toàn
động năng.
động lượng.
cơ năng.
công.
(VD) Một viên đạn bay tới gốc tọa độ thì nổ vỡ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất bay cùng chiều trục Ox, mảnh thứ hai bay ngược chiều trục Oy. Véc tơ động lượng của viên đạn lúc đầu nằm trong góc phần tư thứ
nhất.
hai.
ba.
tư.
(VDC) Một viên đạn bay tới gốc tọa độ thì nổ vỡ thành hai mảnh có cùng khối lượng. Mảnh thứ nhất bay cùng chiều trục Ox với tốc độ v, mảnh thứ hai bay cùng chiều trục Oy với tốc độ v√3. Véc tơ động lượng của viên đạn lúc đầu tạo với trục Ox góc
300.
450.
600.
530.
Câu 1. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:
A. P =m .v
B. P= m.v
C. P= m.a
D. P =m. a
Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:
A. Không xác định.
B. Bảo toàn.
C. Không bảo toàn.
D. Biến thiên.
Câu 3. Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s
Câu 4
. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A. Vận tốc.
B. Thế năng.
C. Quãng đường đi được.
D. Công suất.
Câu 5. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Câu 6. Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A. 0
B. p
C. 2 p
D. −2 p
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 8 Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s
Câu 9 Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30 kg.m/s.
B. 3 kg.m/s.
C. 0,3 kg.m/s.
D. 0,03 kg.m/s.
Câu 10 Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng
A. 2 kg.m/s.
B. 5 kg.m/s.
C. 1,25 kg.m/s.
D. 0,75 kg.m/s.
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập
các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
các nội lực từng đôi một trực đối.
nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:
A. P =m .v
B. P= m.v
C. P= m.a
D. P =m. a
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:
A. Không xác định.
B. Bảo toàn.
C. Không bảo toàn.
D. Biến thiên.
Đơn vị của động lượng là:
A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A. Vận tốc.
B. Thế năng.
C. Quãng đường đi được.
D. Công suất.
Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A. 0
B. p
C. 2 p
D. −2 p
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30 kg.m/s.
B. 3 kg.m/s.
C. 0,3 kg.m/s.
D. 0,03 kg.m/s.
Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng
A. 2 kg.m/s.
B. 5 kg.m/s.
C. 1,25 kg.m/s.
D. 0,75 kg.m/s.
Véc tơ động lượng là véc tơ
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
Hai quả bi a va váo nhau.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
hệ có ma sát
hệ không có ma sát
hệ kín có ma sát
hệ cô lập
Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp=Δt
F.Δp=ma
F.Δt=ma
Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó
A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
D. luôn là một hằng số.
Độ biến thiên động lượng bằng gì?
A. Công của lực F.
C. Xung lượng của lực.
B. Công suất.
D. Động lượng.
Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A. Ném một cục đất sét vào tường.
B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông
C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
Một hệ vật là hệ kín nếu
chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.
không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.
các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.
cả A, B, C đều đúng.
