wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

nguyên nhân của hiện tg thoái hóa giống là

a)

giao phấn xảy ra ở tv và giao phối cận huyết xảy ra ở đv

b)

giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở tv

c)

tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở đv

d)

lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

2.

loài nào sau đây kh bị thoái hóa khi tự thụ phấn

a)

ngô

b)

đậu hà lan

c)

nhãn

d)

hoa hồng

3.

biểu hiện của thoái hóa giống là

a)

con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng

b)

con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ

c)

ns thu hoạch luôn dc tăng lên

d)

con lai cos sức sống kếm dần

4.

tự thụ phấn là hiện tượng xảy ra giữa

a)

hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau

b)

hoa đực và hoa cái trên cungf 1 cây

c)

hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau

d)

hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhg mang kiểu gen giống nhau

5.

khi thực hiên giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau thì ưu thế lai thể hiện

rõ nhất ở thế hệ con lai

a)

thứ 1

b)

thứ 2

c)

thứ 3

d)

mọi thế hệ

6.

tại sao ở một số loài thực vật, tự thụ phấn nghiêm ngặt và dv thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa

a)

vì chúng có những gen đặc biệt có khả năng kìm hãm tác hại của những cặp gen lặn gây hại

b)

vì hiện tại chúng đang mang những cawoj gen đồng hợp kh gây hại cho chúng

c)

vì chúng có những gen gây hại đã làm mất khả năng hình thành hợp tử

d)

vì chúng là những loài sv đặc biệt kh chịu sự chi phối của ác quy luật di truyền

7.

tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa nhg vẫn dc sd trg chọn giống vì

a)

để củng cố và tạo 1 số tính trạng mong muốn , tạo dòng thuần

b)

tạo ra 1 giống mới góp phần phát triển và chăn nuôi trong trồng trọt

c)

là 1 biện pháp quan trọng kh thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp đột biến mới

8.

trg chọn giống cây trồng ngta kh dùng pp tự thụ phấn để

a)

duy trì 1 ssos tính trạng mong muốn

b)

tạo dòng thuần

c)

tạo ưu thế lai

d)

cbi cho việc tạo ưu thế lai

9.

giới hạn sinh thái là gì

a)

là khoảng thuận lợi của 1 nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và ptrien tốt

b)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sv đối với các nhân tố sinh thái khác nhau

c)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sv đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định

d)

là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sv

10.

đặc điểm cấu tạo nào sau đây của đv vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét

a)

có chi dài hơn

b)

đệm thịt dưới chân dày

c)

chân có móng rộng

d)

cơ thể có lông dày và dài hơn (ở thú có lông)

11.

các sv cùng loài có các mqh với nhau như thế nào

a)

cộng sinh và cạnh tranh

b)

hội sinh và cạnh tranh

c)

hỗ trợ và cạnh tranh

d)

kí sinh, nửa kí sinh

12.

nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định thì sau 1 thời gian cây mọc như thế nào

a)

cây vẫn mọc thẳng

b)

cây mọc cong về hướng ánh sáng

c)

cây mọc cong ngược hướng ánh sáng

d)

cây mọc cong xuống dưới

13.

tầng cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng j

a)

hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ kk lên cao

b)

hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím lên các tế bào lá

c)

tạo ra lớp cách nhiệt bv lá cây

d)

tăng sự thoát hơi nc khi nhiệt độ kk lên cao

14.

các cá thể cùng loài sống với nhau thành 1 nhóm trg cùng 1 khu vực có thể cạnh tranh nhau gay gắt, dẫn tới một số các thể có thể tách ra khỏi nhóm trong hoàn cảnh nào

a)

khi mt cạn kiệt nguồn thức ăn

b)

khi gặp kẻ thù xâm lấn lãnh địa

c)

khi có gió bão

d)

khi có dịch bệnh

15.

hiện tượng liền rễ của các cây thông nhựa sống gần nhau là hiện tượng gì

a)

hỗ trợ cùng loài

b)

cạnh tranh cùng loài

c)

hỗ trợ khác loài

d)

cạnh tranh khác loài

16.

khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sv, số phát biểu kh đúng là

1, ếch nhái là đv sống nơi ẩm ướt

2, độ ẩm kh phải là 1 nhân tố sinh thái

3, có nhóm tv ưa ẩm và tv chịu hạn

4, cá voi là sv biến nhiệt

5, nhóm sinh vật biến nhiệt có khả năng chịu đựng cao đối với sự thay đổi nhiệt độ của mt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần thể người mà kh có ở các quần thể sv khác

a)

tỉ lệ giới tính

b)

kinh tế-xã hội

c)

thành phần nhóm tuổi

d)

mật độ cá thể

18.

tập hợp sinh vật sau đây dc coi là quần xã sv

a)

các con chim cánh cụt ở nam cực

b)

các con sáo mỏ vàng trên đồng cỏ

c)

các con cá rô phi sống trong ao nước ngọt

d)

các sv sống trg rừng cúc phương

19.

hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là

a)

điều kiện sống của ng dân dc nâng cao hơn

b)

trẻ dc hưởng các điều kiện để học hành tốt hơn

c)

thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

d)

nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

20.

hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

làm cho quần xã kh phát triển dc

c)

làm mất cân bằng sinh thái

d)

dẩm bảo khả năng tồn tại của quần xã

21.

những hoạt động nào của con người là giải pháp bảo vệ hst

1, bón phân, tưới nước , diệt cỏ dại đối với các hst nông nghiệp

2, khai thác triệt để các nguồn tài nguyên kh tái sinh

3, loại bỏ các loài tảo độc, các dữ trg các hst ao hồ nuôi tôm cá

4, bv các loài thiên dịch

5, tăng cường sd các chất hh để tiêu diệt các loài sv sâu hại

a)

1,3,4

b)

1,3,4,5

c)

2,3,4,5

d)

1,4,5

22.

hoạt động nào dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng của ánh sáng

a)

hô hấp

b)

quang hợp

c)

thoát hơi nước

d)

cả 3 đáp án trên

23.

ánh sáng ản hưởng tới đời sống tv như nào

a)

làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của tv

b)

làm thay đổi các quá trình sinh lí , quang hợp và hô hấp

c)

làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của tv

d)

làm thay đổi những đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

24.

tùy theo khả năng thích nghi của tv với nhân tố ánh sáng, ngta chia tv thành 2 nhóm

a)

nhóm kị sáng, nhóm kị bóng

b)

nhóm ưa sáng, nhóm kị bóng

c)

nhóm kị sáng , nhóm ưa bóng

d)

nhóm ưa sáng, nhóm ưa bóng

25.

cây ưa sáng thường sống ở nơi nào

a)

nơi có nhiều ánh sáng tán xạ

b)

nơi có cường độ chiếu sáng trung bình

c)

nới quang đãng

d)

nới khô hạn

26.

loài tv dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là

a)

cây lúa

b)

cây ngô

c)

cây phi lao

d)

cả 3 đáng án trên

27.

cây thông mọc riêng rẽ nới quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trg rừng vì

a)

ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên

b)

ánh sáng mặt trời chiếu dc đến các phía của cây

c)

cây có nhiều chất dd

d)

cây có nhiều chất dd và phần ngọn của cây nhận dc nhiều ánh sáng

28.

vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

a)

kiếm mồi

b)

nhận biết các vật

c)

định hướng di chuyển trong không gian

d)

sinh sản

29.

những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng

a)

tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng

b)

hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên

c)

cây rụng nhiều lá

d)

tăng cường oxi hóa chất để tạo năng lượng giúp cây chống lạnh

30.

để tạo lớp cách nhiệt để bv cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng dc cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo

a)

tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn

b)

chồi cây có vảy mỏng bao bọc thân và dễ cây có lớp bần dày

c)

giảm bớt lượng khí khổng của lá

d)

hệ thống rẽ của cây lan rộng hơn bt

31.

tùy theo múc độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thế vào nhiệt độ mt ta chia làm 2 nhóm đv là

a)

đv chịu nóng, đv chịu lạnh

b)

đv ưa nhiệt, đv kị nhiệt

c)

đv biến nhiệt, đv hằng nhiệt

d)

đv biến nhiệt, đv chịu nhiệt

32.

loài đv dưới đây có tâp tính ngủ đông khi mt quá lạnh

a)

gấu bắc cực

b)

chim én

c)

hươu, nai

d)

cừu

33.

nhóm sv nào sau đây là đv ưa ẩm

a)

ếch, ốc sên, giun đất

b)

lạc đà, thằn lằn, kì đà

c)

ếch, lạc đà, giun đất

d)

ốc sên, thằn lằn, giun đất

34.

đv nào dưới đây thuộc nhóm đv ưa khô

a)

thằn lằn

b)

ếch, muỗi

c)

các sấu, cá heo

d)

hà mã

35.

quan hệ sv cùng loài là

a)

qh giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

qh giữa các cá thể cùng loài và sống gần nhau

c)

qh giữa các cá thể sống gần nhau

d)

qh giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau nhau

36.

qh cộng sinh là

a)

hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

2 loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

2 loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

2 loài sống với nhau và 0 gây ảnh hưởng cho nhau

37.

rận và bét sống trên da trâu,bò. rận, bét với trâu, bò có mqh theo kiểu nào

a)

hội sinh

b)

kí sinh

c)

sv ăn sv khác

d)

cạnh tranh

38.

địa y sống bám trên cành cây, giữa dịa y và cây có mqh theo kiểu nào

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

nửa kí sinh

39.

vd dưới đây là bh qh đối địch giữa 2 loài là

a)

tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

vkhuan sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

cáo đuổi bắt gà

d)

sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

40.

số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi

a)

xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trg quần thể

b)

nguồn thức ăn dồi dào và nới ở rộng rãi

c)

xuất hiện nhiều kẻ thù trg mt sống

d)

dịch bệnh tràn lan

41.

để góp phần cải thiện và nâng cao clcs của mỗi ng dân, điều cần làm là

a)

xd gđ với quy mô nhỏ, mỗi gđ nên có 1-2 con

b)

tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên

c)

chặt phá cây rừng nhiều hơn

d)

tăng tỉ lệ sinh của cả nước

42.

mục đích của vc thực hiện pháp lênh dân số ở vn là

a)

bảo đảm clcs của mỗi cá nhân

b)

bảo vệ mt kk trong lành

c)

bv tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

nâng cáo dân trí cho ng có thu nhập thấp

43.

tập hợp nào sau đây kh phải quần xã sv

a)

một khu rừng

b)

một hồ tự nhiên

c)

một đàn chuột đồng

d)

một ao cá

44.

điểm khác nhau giữa quần thế sinh vật và quần xã sv là

a)

tập hợp nhiều quần thể sv

b)

gồm các sv trg 1 loài

c)

tập hợp nhiều cá thể sv

d)

gồm các sv khác loài

45.

đặc điểm có ở quần xã mà kh có ở quần thế sv là

a)

có số cá thể cùng 1 loài

b)

cùng phân bố trg 1 khoảng kh gian xác định

c)

tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sv khác loài

d)

xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

46.

năng lượng khởi đầu trg sinh giới dc lấy từ đâu

a)

từ mt kk

b)

từ chất dd trg đất

c)

từ nc

d)

từ năng lượng mt

47.

xã hội loài ng đã trải qua các giai đoạn ptrien, lần lượt theo thứ tự là

a)

thời kì nguyện thủy, xh nông nghiệp, xh công nghiệp

b)

xh nông nghiệp, thời kì nguyên thủy, xh công nghiệp

c)

thời kì nguyên thủy, xh công nghiệp, xh nông nghiệp

d)

xh công nghiệp, xh nông nghiệp, thời kì nguyên thủy

48.

tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm mt là

a)

do các loài sv trg quần xã sv tạo ra

b)

các đk bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai

c)

tác động của con ng

d)

sự thay đổi của khí hậu

49.

nguồn năng lượng nào sau đây nếu dc sd sẽ ít gây ô nhiễm mt nhất

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

mặt trời

d)

khí đốt

50.

các khí thải trg kk chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

hđ hô hấp của đv và con ng

b)

quá trình đốt cháy các nhiên liệu

c)

hoạt động quang hợp của cây xanh

d)

quá trình phân giải xác hữu cơ của sv

51.

nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm sinh học do vi sinh vật gây bệnh là

a)

các chất thải 0 dc thu gom

b)

các chất thải 0 dc xử lí

c)

vi sinh vật gây bệnh phát triển trên chất thải 0 dc thu gom và xử lí đúng cách

d)

các chất thải dc thu gom nhưng 0 dc xử lí

52.

hãy cho biết nhóm taig nguyên nào sau dây là cùng 1 dạng

a)

rừng tài nguyên đất, tài nguyên nc

b)

dầu mỏ, khí đốt và tài nguyên sv

c)

bức xạ mặt trời, rừng, nc

d)

đắt tài nguyên sv, khí đốt

53.

để bv thiên nhiên hoang dã cần ngăn chặn hành động nào sau đây

a)

trồng cây, gây rừng đẻ tạo mt sống cho đv hoang dã

b)

săn bắt thú hoang dã, quý hiếm

c)

xây dựng các khu bảo tồn, bv rừng đầu nguồn

d)

bv rừng già, rừng đầu nguồn

54.

biện pháp xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia có hiệu quả chính nào sau đây

a)

phục hồi các hst đã bị thoái hóa

b)

tăng cường công tác trồng rừng

c)

gd ý thức bv mt của ng dân

d)

góp phần bv các hst quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bv nguồn gen sv

55.

các hst chủ yếu trên trái đất là

a)

hst trên cạn, hst vùng ven bờ

b)

hst trên cạn, hst vùng biển khơi

c)

hst nc mặn, hst ao hồ

d)

hst trên cạn, hst nc ngọt, hst nc mặn

56.

biện pháp nào sau đây dc coi là hiệu quả nhất trg việc hạn chế ô nhiễm mt

a)

trồng nhiều cây xanh

b)

xd nhà máy xử lí rác thải

c)

bảo quản và sd hợp lí hóa chất bv tv

d)

gd nâng cao ý thức cho mng về bv mt

57.

bv đa dạng các hst có yn gì

a)

bv dc nguồn khoáng sản

b)

bv dc các loài đv hoang dã

c)

bv vốn gen, giữ vững cân bằng sinh thái trên toàn cầu

d)

bv sức khỏa cho mng

58.

hđ nào sau đây làm suy thoái mt

a)

trồng cây trên đồi trọc

b)

phun thuốc trừ sâu hóa học

c)

kh chặt phá rừng bừa bãi

d)

quy hoạch bãi rác