wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KoroneSuki

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

chúng sinh ra con bất thụ.

c)

chúng không cùng môi trường.

d)

chúng có hình thái khác nhau.

2.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

b)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

c)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

3.

Cách li tập tính biểu hiện chủ yếu ở

a)

khác nhau về cách thức giao phối.

b)

khác nhau về thời gian giao phối.

c)

khác nhau về cấu tạo cơ quan sinh sản.

d)

khác nhau về nơi sống hay môi trường.

4.

Lai xa và đa bội hóa tạo ra thể song nhị bội là cơ thể có

a)

tế bào mang bộ NST tứ bội.

b)

tế bào mang bộ NST lưỡng bội.

c)

tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau.

d)

tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa nhận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ.

5.

Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là

a)

nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.

b)

nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

c)

nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau.

d)

nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau.

6.

Quần đảo là nơi lí tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

a)

các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

b)

rất dễ xảy ra hiện tương di nhập gen.

c)

giữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

d)

chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

7.

Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài khác khu vực địa lí không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.

b)

Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.

c)

Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các quần thể bị chia cắt.

8.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này là

a)

cách li trước hợp tử.

b)

cách li sau hợp tử.

c)

cách li tập tính.

d)

cách li mùa vụ.

9.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác.

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

Đáp án đúng là

a)

(1), (3).

b)

(1), (4).

c)

(2), (4).

d)

(2), (3).

10.

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

b)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

11.

Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường

a)

nước đại dương.

b)

khí quyển nguyên thủy.

c)

lòng đất.

d)

trên đất liền.

12.

Trong quá trình tiến hoá, giọt côaxecva được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Tiến hoá nhỏ.

b)

Tiến hoá hoá học.

c)

Tiến hoá tiền sinh học.

d)

Tiến hoá sinh học.

13.

Thế nào là giới hạn sinh thái?

a)

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

a)

Nhân tố sinh thái là những nhân tố vô sinh, có hoặc không có tác động đến sinh vật.

b)

Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.

d)

Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.

15.

Môi trường phổ biến của sinh vật bao gồm các loại nào sau đây?

a)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

16.

Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh.

b)

Nhóm nhân tố hữu sinh.

c)

Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.

d)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

17.

Khoảng giá trị mà ở đó các nhân tố đảm bảo cho sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất là

a)

Khoảng sinh thái.

b)

Khoảng thuận lợi.

c)

Khoảng chống chịu.

d)

Khoảng ức chế.

18.

Sự cạnh tranh của 2 loài thường mạnh mẽ nhất khi nào?

a)

Hai loài đó trùng lập ổ sinh thái.

b)

Hai loài đó có nguồn thức ăn giống nhau.

c)

Hai loài đó có nơi ở giống nhau.

d)

Hai loài đó cùng khu phân bố địa lý như nhau.

19.

Thế nào là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp nhiều cá thể khác loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

b)

Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong các khoảng không gian khác nhau.

c)

Tập hợp các cá thể khác loài sống ở các khoảng không gian khác nhau.

d)

Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới.

20.

Thế nào là quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau để tìm lấy nguồn sống

b)

Các cá thể khác loài hỗ trợ lần nhau để tìm lấy nguồn sống

c)

Các cá thể khác loài cạnh tranh lẫn nhau để giành lấy nguồn sống

d)

Các cá thể cùng loài cạnh tranh lẫn nhau để giành lấy nguồn sống

21.

Trong các tổ chức sống sau đây, tổ chức nào là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các sinh vật có trong một giọt nước

b)

Tập hợp các cá thể thực vật có trong vườn quốc gia Cúc Phương

c)

Tập hợp các cây thông trên đồi thông Đà Lạt

d)

Tập hợp các con cá có trong ao cá tự nhiên

22.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào là mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Chim sáo sống trên lưng trâu rừng

b)

Hiện tượng liền rễ giữa các cây thông trong rừng thông

c)

Các con sư tử đực đánh nhau để giành bạn tình

d)

Địa y sống trên các thân cây cổ thụ.

23.

Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào là mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Sự tỉa thưa giữa các cây thông trong rừng thông

b)

Tảo giáp nở hoa làm chết các sinh vật thủy sinh

c)

Tôm kí cư sống trong khoang cơ thể hải quỳ

d)

Giun sán kí sinh trong ruột của cơ thể người.

24.

Tỉ lệ đực cái của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện môi trường.

b)

Thành phần tuổi.

c)

Tỉ lệ sinh.

d)

Tỉ lệ tử.

25.

Trong quần thể có những nhóm tuổi nào?

a)

Tuổi trước sinh sản, tuổi đang sinh sản và tuổi sau sinh sản.

b)

Tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi sinh hóa.

c)

Tuổi sinh lí, tuổi sinh sản và tuổi suy thoái.

d)

Tuổi trước sinh, tuổi đang sinh và tuổi sinh lí.

26.

Định nghĩa nào sau đây là đúng với tuổi thọ sinh lí?

a)

Tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể sinh ra cho đến khi chết vì già.

b)

Tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi con được sinh ra.

c)

Tuổi thọ sinh lí được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi chết vì già.

d)

Tuổi thọ sinh lí là tuổi thọ trung bình của quần thể sinh vật.

27.

Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là gì?

a)

tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.

b)

số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

c)

số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

d)

giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp.

28.

Một quần thể sẽ bị diệt vong nếu mất đi nhóm tuổi nào sau đây?

a)

Nhóm đang sinh sản.

b)

Nhóm trước sinh sản.

c)

Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.

d)

Nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.

29.

Thời gian sống thực tế của một cá thể trong quần thể được gọi là gì?

a)

Tuổi quần thể.

b)

Tuổi sinh sản.

c)

Tuổi sinh thái.

d)

Tuổi sinh lí.

30.

Ở vườn quốc gia Cát Bà, trung bình có khoảng 15 cá thể chim chào mào/ ha đất rừng. Đây là ví dụ minh hoạ cho đậc trưng nào của quần thể?

a)

Nhóm tuổi

b)

Mật độ cá thể.

c)

Ti lệ giới tính.

d)

Sự phân bố cá thể

31.

Trong các đặc trưng của quần thể, đặc trưng nào là cơ bản nhất?

a)

Mật độ.

b)

Tỉ lệ sinh tử.

c)

Tỉ lệ đực cái.

d)

Thành phần tuổi.

32.

Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật?

a)

Phân bố ngẫu nhiên.

b)

Phân bố theo nhóm.

c)

Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.

d)

Phân bố đồng đều.

33.

Số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống khi nào quần thể đạt trạng thái nào?

a)

Kích thước tối đa.

b)

Kích thước tối thiểu.

c)

Kích thước bất ổn.

d)

Kích thước phát tán.

34.

Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác là hiện tượng nào sau đây?

a)

Mức sinh sản.

b)

Mức tử vong.

c)

Sự xuất cư.

d)

Sự nhập cư.

35.

Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể là hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự nhập cư.

b)

Mức sinh sản.

c)

Mức tử vong.

d)

Sự xuất cư.

36.

Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng của quần thể sinh vật?

a)

Sự phân bố trong không gian của các cá thể trong quần thể.

b)

Kích thước của quần thể.

c)

Loài ưu thế.

d)

Loài đặc trưng.

37.

Xu hướng nào thường xảy ra khi kích thước của quần thể vượt mức tối đa?

a)

Giảm hiệu quả nhóm.

b)

Giảm tỉ lệ sinh.

c)

Tăng sự giao phối tự do.

d)

Tăng cạnh tranh.

38.

Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng.

b)

Mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng.

c)

Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.

d)

Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.

39.

Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá cũng như không xảy ra sự xuất cư và nhập cư. Gọi b là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể. Kích thước quần thể chắc chắn sẽ tăng lên trong trường hợp nào?

a)

b = d = 0.

b)

b < d.

c)

b = d ≠ 0.

d)

b > d.

40.

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng nào sau đây?

a)

Tăng dần đều.

b)

Đường cong chữ J.

c)

Đường cong chữ S.

d)

Giảm dần đều

41.

Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

b)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.

c)

Khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.

d)

Trong quần thể, sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể xảy ra.

42.

Số lượng cá cơm ở bờ biển Pêru biến động theo chu kì nào?

a)

Chu kỳ mùa.

b)

Chu kỳ nhiều năm.

c)

Không theo chu kỳ.

d)

Chu kỳ năm.

43.

Kiểu biến động nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kỳ?

a)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm.

b)

Số lượng cá cơm ở bờ biển Pêru cứ 10 năm giảm một lần do có dòng nước nóng chảy qua.

c)

Ở miền Bắc Việt Nam vào những năm có mùa đông giá rét số lượng bò sát và ếch nhái chết rất nhiều.

d)

Số lượng Cáo ở thảo nguyên cứ 4 -5 năm tăng gấp 100 lần do số lượng chuột Lemut tăng.

44.

Điều nào sau đây không đúng đối với sự biến động số lượng có tính chu kỳ của các loài ở Việt Nam?

a)

Bò sát và ếch nhái giảm nhiều vào những năm có mùa đông giá rét.

b)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm

c)

Sâu hại xuất hiện nhiều vào các mùa xuân hè.

d)

Muỗi thường có nhiều khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao.

45.

Kiểu biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ ?

a)

Số lượng gà ở các trại chăn nuôi giảm khi có dịch bệnh.

b)

Số lượng cá trắm tăng sau khi cho cá giống vào hồ.

c)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm.

d)

Số lượng tràm ở rừng U Minh giảm sau khi xảy ra cháy rừng.

46.

Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?

a)

Mức độ sinh sản.

b)

Độ ẩm.

c)

Ánh sáng.

d)

Nhiệt độ.

47.

Khi số lượng cá thể trong quần thể thấp thì chiều hướng của quần thể sẽ phát triển như thế nào?

a)

Tử vong tăng cao, di cư dẫn đến diệt vong.

b)

B. Sinh sản, nhập cư tăng dẫn đến cân bằng.

c)

Mật độ cá thể quần thể giảm, sinh sản giảm dẫn đến diệt vong.

d)

Mật độ các thể quần thể giảm, di cư tăng dẫn đến diệt vong.

48.

Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều, đây là dạng biến động nào?

a)

Không theo chu kỳ.

b)

Chu kỳ mùa.

c)

Theo chu kỳ ngày đêm.

d)

Theo chu kỳ nhiều năm.

49.

Thế nào là quần xã sinh vật ?

a)

Một tập hợp nhiều QTSV thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

b)

Một tập hợp các QTSV thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ gắn bó với nhau.

c)

Một tập hợp nhiều QTSV thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định, có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

d)

Một tập hợp các QTSV cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định, có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

50.

Thế nào là độ đa dạng của quần xã sinh vật?

a)

Tỉ lệ phần trăm số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

b)

Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã sinh vật.

c)

Số lượng loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã sinh vật.

d)

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.

51.

Thế nào là loài đặc trưng của một quần xã sinh vật?

a)

Phân bố nhiều ở tại trung tâm của quần xã sinh vật.

b)

Chỉ có ở một quần xã, hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

c)

Có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác trong quần xã sinh vật.

d)

Đóng vai trò quan trọng so với các loài khác trong quần xã sinh vật.

52.

Giữa các cá thể khác loài có mối quan hệ như thế nào?

a)

Cạnh tranh, đối kháng.

b)

Hỗ trợ, đối kháng.

c)

Quần tụ, cách ly.

d)

Kìm hãm, ức chế.

53.

Hãy kể tên các mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã?

a)

Cộng sinh, hội sinh, hợp tác.

b)

Quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.

c)

Kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm.

d)

Cộng sinh, hội sinh, kí sinh.

54.

Hãy kể tên các mối quan hệ đối kháng trong quần xã?

a)

Cộng sinh, hội sinh, hợp tác.

b)

Quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.

c)

Kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.

d)

Cộng sinh, hội sinh, kí sinh.

55.

Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là hiện tượng gì?

a)

Cân bằng sinh học.

b)

Cân bằng quần thể.

c)

Khống chế sinh học.

d)

Giới hạn sinh thái.

56.

Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?

a)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang.

b)

Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của loài.

c)

Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm: nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ và nhóm sinh vật phân giải.

d)

Quan hệ giữa các loài luôn luôn đối kháng nhau.

57.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quyết định chiều hướng phát triển của quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.

58.

Một quần xã ổn định thường có đặc điểm thế nào?

a)

Số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp.

b)

Số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao.

c)

Số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.

d)

Số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp.

59.

Tại sao các loài thường phân bố theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian?

a)

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.

b)

Do nhu cầu sống khác nhau.

c)

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

60.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

a)

Kí sinh.

b)

Ức chế - cảm nhiễm.

c)

Cạnh tranh.

d)

Cộng sinh.

61.

Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?

a)

Các con hổ trong một khu rừng

b)

Các con cá trong một hồ tự nhiên

c)

Các con dế mèn trong một bãi đất

d)

Các con lươn trong một đầm lầy

62.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ nào?

a)

cộng sinh.

b)

ức chế - cảm nhiễm.

c)

hội sinh.

d)

kí sinh.

63.

Ví dụ nào sau đây không phải ứng dụng khống chế sinh học?

a)

Nuôi cá để diệt bọ gậy.

b)

Cây bông mang gen kháng sâu bệnh của vi khuẩn.

c)

Nuôi mèo để diệt chuột.

d)

Dùng ong mắt đỏ để diệt sâu đục thân hại lúa.

64.

Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Savan.

c)

Hoang mạc.

d)

Thảo nguyên.

65.

Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hoá được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.

b)

Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.

c)

Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

d)

Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.

66.

Khái niệm nào sau đây đúng với diễn thế sinh thái?

a)

Quá trình biến đổi tuần tự từ quần xã sinh vật này được thay bằng quần xã khác.

b)

Quá trình làm tăng độ đa dạng trong quần xã sinh vật.

c)

Quá trình mở rộng khu phân bố của quần xã sinh vật do mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã làm tăng tỉ lệ sinh.

d)

Sự phân bố của các cá thể trong không gian của quần xã sinh vật.

67.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?

a)

Do thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu.

b)

Do hợp tác giữa các loài trong quần xã.

c)

Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người.

d)

Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.

68.

Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam.

Đây là biểu hiện của hiện tượng nào?

a)

Diễn thế nguyên sinh.

b)

Diễn thế thứ sinh.

c)

Diễn thế khôi phục.

d)

Diễn thế nguyên sinh hoặc diễn thế khôi phục.

69.

Nhóm loài sinh vật nào đóng vai trò quan trọng nhất trong diễn thế sinh thái?

a)

Nhóm loài ngẫu nhiên.

b)

Nhóm loài đặc trưng.

c)

Nhóm loài thứ yếu.

d)

Nhóm loài ưu thế.

70.

Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.

b)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

c)

Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.

d)

Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.

71.

Kết quả nào sau đây là của diễn thế nguyên sinh?

a)

Hình thành quần xã tương đối ổn định về thành phần loài.

b)

Thành phần loài của quần xã giảm.

c)

Thành phần loài của quần xã tăng.

d)

Loài này thay thế bằng loài khác và quần xã không bao giờ cân bằng.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?

a)

Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã.

b)

Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định.

c)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

d)

Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.

73.

Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh:

(1) Môi trường chưa có sinh vật.

(2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực).

(3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong.

(4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự nào?

a)

(1), (4), (3), (2).

b)

(1), (3), (4), (2).

c)

(1), (2), (4), (3).

d)

(1), (2), (3), (4).

74.

Cho các quần xã sinh vật sau:

(1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng.

(2) Cây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế.

(3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi.

(4) Rừng lim nguyên sinh.

(5) Trảng cỏ.

Sơ đồ nào về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn là đúng?

a)

(5) → (3) → (1) → (2) → (4).

b)

(2) → (3) → (1) → (5) → (4).

c)

(4) → (1) → (3) → (2) → (5).

d)

(4) → (5) → (1) → (3) → (2).

75.

Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật.

b)

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã.

c)

Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định.

d)

Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã.

76.

Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)

Cây gỗ ưa sáng.

b)

Cây thân cỏ ưa sáng.

c)

Cây gỗ ưa bóng.

d)

Cây bụi chịu bóng.

77.

Các con trâu rừng đi kiếm ăn theo đàn giúp nhau cùng chống lại kẻ thù ăn thịt tốt hơnn các con trâu rừng đi kiếm ănn riêng lẻ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

cộng sinh.

b)

cạnh tranh cùng loài.

c)

hội sinh.

d)

hỗ trợ cùng loài.

78.

Xét về phương diện lí thuyết, nguyên nhân nào sau đây làm cho sự tăng trưởng của quần thể sinh vật bị giới hạn

a)

Điệu kiện khí hậu thuận lợi.

b)

Không gian cư trú của quần thể không bị giới hạn.

c)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.

d)

Số lượng kẻ thù tăng lên.

79.

Khi nói về mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã, có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng?

Trong quan hệ đối kháng, loài được thuận lợi sẽ thắng và phát triển, loài bị hại luôn bị diệt vong.

Quan hệ ức chế - cảm nhiễm thuộc nhóm quan hệ đối kháng

Quan hệ cạnh tranh chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật

Sử dụng thiên địch để phòng trừ sâu hại là ứng dụng của hiện tượng khống chế sinh học

a)

2.

b)

3

c)

4

80.

Trên đồng cỏ châu Phi, cá sấu bắt linh dương đầu bò để ăn. Mối quan hệ giữa cá sấu và linh dương đầu bò thuộc quan hệ

a)

cạnh tranh.

b)

sinh vật này ăn sinh vật khác.

c)

hợp tác.

d)

ức chế - cảm nhiễm.

81.

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì

a)

có cấu trúc lớn nhất

b)

có chu trình tuần hoàn vật chất

c)

có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

d)

có sự đa dạng sinh học

82.

Câu nào không đúng về hệ sinh thái?

a)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên.

b)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra, phục vụ cho mục đích của con người.

c)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

d)

Hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là hệ thống mở tự điều chỉnh.

83.

Tại sao mặt trăng không phải là một hệ sinh thái?

a)

vì không có sinh vật sống ở đó.

b)

vì không có đầy đủ các chất vô cơ và hữu cơ.

c)

vì mặt trăng nhiệt độ thấp, quanh năm lạnh.

d)

vì ở đó không có nước.

84.

Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống vì:

a)

Nó có chu trình sinh học hoàn chỉnh

b)

Nó bao gồm các cơ thể sống tạo thành

c)

Nó có cấu trúc của một hệ thống sống

d)

Nó luôn tồn tại bền vững

85.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Hệ sinh thái sông, suối

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

86.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

87.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

88.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

89.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?

a)

Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.

b)

Ánh sáng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.

c)

Động vật và thực vật đa dạng và phong phú, có nhiều động vật cỡ lớn.

d)

Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và các nhân tố vô sinh là như nhau.

90.

Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn?

Hệ sinh thai rừng nhiệt đới

Sa van

Sa mạc

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

Hệ sinh thái thảo nguyên.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1,2, 3, 5

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 3, 4, 5

91.

Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sinh vật phong phú là

a)

hệ sinh thái biển

b)

hệ sinh thái nông nghiệp

c)

hệ sinh thái thành phố

d)

hệ sinh thái tự nhiên

92.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng

b)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

c)

chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng

d)

thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng

93.

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: Năng lượng mặt trời là nguồn sơ cấp, số loài hạn chế và thường xuyên được bổ sung vật chất?

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Dòng sông đoạn hạ lưu

d)

Rừng mưa nhiệt đới

94.

Hệ sinh thái bền vững nhất khi sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc sinh dưỡng

a)

lớn nhất

b)

tương đối lớn

c)

ít nhất

d)

tương đối ít

95.

Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

a)

các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

b)

các hệ sinh thái lục địa và đại dương

c)

các hệ sinh thái rừng và biển

d)

các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

96.

Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là

a)

thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga

b)

đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

c)

rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

d)

savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

97.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người không phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

98.

Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?

a)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau, đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh

b)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau

c)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh

d)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh

99.

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái tự nhiên có

a)

thành phần loài phong phú, số lượng cá thể nhiều,…

b)

kích thước cá thể đa dạng, các cá thể có tuổi khác nhau,…

c)

có đủ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải, phân bố không gian nhiều tầng,…

d)

cả A, B và C

100.

Cho các phát biểu sau về hệ sinh thái:

1.Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã đến môi trường vô sinh

2.Bất ki sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái

3.Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm chủ yếu các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm và 1 số vi sinh vật hóa tự dưỡng

4.Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo

Số phát biểu đúng là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3