Font size
WorksheetsÔn Hóa Cuối Kì II - No.2
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
113.Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
Fe.
Ag
Cu
Al
203.Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2O3.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
205.Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào.
Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl.
Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
206.Cho các phát biểu sau:
(1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(2) Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(5) Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,...
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
204.Chọn phát biểu đúng:
Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh.
Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính
Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh.
192.Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
8Al + 3Fe3O4 ⎯⎯→
4Al2O3 + 9Fe
3Fe(OH)2 + 10HNO3
→
3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O.
2Fe + 3H2SO4
→
Fe2(SO4)3 + 3H2.
Al2O3 + 2NaOH
→
2NaAlO2 + H2O
194.Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn kim loại nào dưới
đây?
K
Na
Fe
Ca
195.Phản ứng nào sau đây không đúng?
2Cr + 3F2
→
2CrF3.
2Cr + N2 →
2CrN.
C. Cr + S →
CrS.
2Cr + 3Cl2 →
2CrCl3.
196.Công thức của crom(III) oxit là
CrO3.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
CrO.
197.Crom (VI) oxi (Cr2O3) có màu gì
màu da cam
màu lục thẫm
màu đỏ thẫm
màu vàng
198.Công thức của crom(III) hidroxit là
CrO3.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
CrO.
199.Hợp chất của crom, khi tan trong nước tạo dung dịch có màu da cam là
K2Cr2O7.
K2CrO4.
CrO3.
Cr2O3.
200.Hợp chất của crom, khi tan trong nước tạo dung dịch có màu vàng là
K2Cr2O7.
K2CrO4.
CrO3.
Cr2O3.
201.Chọn phát biểu sai
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh.
202.Crom(VI) oxit là oxit
lưỡng tính.
có tính khử.
C. có tính oxi hóa và tính axit.
có tính bazơ.
193.Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]5d5
[Ar]3d3
[Ar]3d2
[Ar]3d4
191.Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Fe3O4 + 8HCl
→
FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
2NaOH + Cl2
→
NaCl + NaClO+ H2O.
4FeCO3 + O2
→
2Fe2O3 + 4CO2.
3Cu + 2FeCl3
→
3CuCl2 + 2Fe.
183.Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 xuất hiện
kết tủa màu trắng hơi xanh.
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh lam.
kết tủa màu nâu đỏ.
184.Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 xuất hiện
kết tủa màu trắng hơi xanh.
B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh lam.
kết tủa màu nâu đỏ.
185.Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl.
C. Dung dịch CuSO4.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
186.Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
MgSO4 và Fe2(SO4)3.
MgSO4 và FeSO4.
MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
MgSO4.
187.Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3.
FeCl3.
MgSO4.
188.Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch có chất tan là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3.
HNO3; Fe(NO3)2.
189.Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm
các chất tan:
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
190.Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe ⎯⎯→FeCl3 ⎯⎯→ Fe(OH)3
(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng).
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. HCl, NaOH.
NaCl, Cu(OH)2.
HCl, Al(OH)3.
Cl2, NaOH.
182.Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
nâu đỏ.
trắng.
xanh thẫm.
trắng xanh.
159.Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
KNO3.
160.Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3.
161.Công thức của sắt (III) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2
FeO.
Fe2O3.
162.Chất nào sau đây tác dụng với HNO3 không sinh ra chất khí?
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
163.Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
D. Fe(OH)2.
164.Công thức hóa học của oxit sắt từ là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
165.Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe2O3.
166.Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
Fe(OH)3.
FeSO4.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
167.Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe2O3.
Fe(OH)2.
FeO.
Fe3O4.
168.Chất chỉ có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeCl3.
169.Quặng nào sau đây hiếm có trong tự nhiên?
Quặng xiđerit.
Quặng hematit đỏ.
Quặng manhetit.
Quặng pirit.
170.Fe3O4 có nhiều trong loại quặng nào sau đây?
Quặng xiđerit.
Quặng boxit.
Quặng manhetit.
Quặng pirit.
171.Fe2O3 có nhiều trong loại quặng nào sau đây?
Quặng xiđerit.
Quặng hematit đỏ.
Quặng manhetit.
Quặng đôlômit.
172.Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit đỏ.
xiđerrit.
hematit nâu.
manhetit.
173.Quặng nào sau đây dùng để luyện gang?
Quặng boxit.
Quặng hematit đỏ.
Quặng đôlômit.
Quặng pirit.
174.Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
FeCl2.
FeO.
175.Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
HCl.
NaOH.
NaCl.
KNO3.
176.Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH.
NaCl.
Na2SO4.
CuSO4.
177.Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa nâu đỏ?
CuCl2.
AlCl3.
FeCl3.
D. Ba(HCO3)2.
178.Nhiệt phân hidroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
Fe
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Công thức hóa học của oxit sắt từ là
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO.
180.Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Pirit.
Hematit
Manhetit
Xiđehit
179.Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg.
kim loại Cu.
kim loại Ba.
kim loại Ag.
157.Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl nhưng không tan trong dung dịch NaOH?
Al.
Cu.
Zn
Fe
158.Kim loại nào sau đây tác dụng được trong dung dịch CuCl2, nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?
Mg
Cu
Zn
Fe
156.Kim loại Fe không tan trong dung dịch
HCl.
H2SO4 đặc nguội.
FeCl3.
D. HNO3 đặc, nóng.
155.Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp:
điện phân.
nhiệt luyện.
nhiệt nhôm.
thủy luyện.
152.Biết số hiệu nguyên tử sắt là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
[Ne]3d6
[Ar]3d44s2
[Ar]3d54s1
[Ar]3d6
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+:
[Ar]3d3
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d6
154.Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại Fe
Dung dịch FeCl3
HNO3 đặc nguội
Dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4
151.Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al → X → Y → AlCl3.
X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
Al(OH)3, Al(NO3)3.
Al(OH)3, Al2O3.
Al2(SO4)3, Al2O3.
Al2(SO4)3, Al(OH)3.
Cho sơ đồ phản ứng:
Al2(SO4)3 → X → Y → Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(OH)3 và NaAlO2.
NaAlO2 và Al(OH)3.
149.Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư;
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3;
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2;
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2.
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là
1
2
3
4
148.Phát biểu nào sau đây đúng?
Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.
Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy.
Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.
147.Chọn phát biểu sai?
A. Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhôm ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi.
146.Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
145.Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 là:
Xuất hiện kết tủa.
Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
Xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hoàn toàn.
Ban đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa.
.Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì
A. không có phản ứng xảy ra.
tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3.
tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3.
tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
HCl
NH3
NaOH
KOH.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
CuSO4.
AlCl3.
Fe(NO3)3.
Cu.
Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Kim loại M là
K
Na
Li
NH4
Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
Al và Al(OH)3.
Al và Al2O3.
Al, Al2O3 và Al(OH)3.
Al2O3, Al(OH)3.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
NaCl, H2SO4.
KCl, NaNO3.
NaOH, HCl.
Na2SO4, KOH.
138.Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3.
Cr2O3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là
2
3
4
5
Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân dung dịch AlCl3.
Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.
Điện phân nóng chảy Al2O3.
Nguyên tắc của quá trình sản xuất nhôm là:
Điện phân nóng chảy Al2O3 có xúc tác criolit nóng chảy.
Khử ion Al3+ có trong oxit thành Al bằng dòng điện.
C. Dùng kim loại K để khử AlCl3 khan, nóng chảy.
Dùng CO khử Al2O3 nung nóng.
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách nhôm tiếp xúc với nước.
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?
Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.
Nhôm tan được trong dung dịch NH3.
Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng:
Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.
Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Trong hợp chất, số oxi hóa của Al là +3.
Cấu hình electron [Ne]3s2
3p1
Có 3 electron ở lớp ngoài cùng.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?
(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC.
(5) Nhôm là nguyên tố s.
(1), (2), (4), (5).
B. (1), (2), (4).
(1), (3), (4), (5).
D. (1), (2), (3), (4).
Trong quá trình điều chế kim loại nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người thêm vào chất
nào dưới đây?
Na3[AlF6].
K3[AlF6].
Na3[AlCl6] .
K3[AlCl6].
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Mg
Na
Al
Cu
.Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Hematit đỏ.
Boxit.
Manhetit.
Criolit.
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH.
H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2.
Mg(NO3)2, CuSO4, KOH.
ZnSO4, NaAlO2, NH3.
Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là
NaOH.
H2O.
NaOH hoặc H2O.
Cả NaOH và H2O.
Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1:1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y
Al2O3, Fe, Al.
Al2O3, Fe, Fe3O4.
Al2O3, FeO, Al.
Al2O3, Fe.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
PbO, K2O, SnO.
FeO, MgO, CuO.
Fe3O4, SnO, CaO.
FeO, CuO, Cr2O3
.Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
3Al + 3CuSO4
⎯⎯→
Al2(SO4)3 + 3Cu.
8Al + 3Fe3O4
⎯⎯→
4Al2O3 + 9Fe.
2Al2O3
⎯⎯⎯→
4Al + 3O2.
2Al + 3H2SO4
⎯⎯→
Al2(SO4)3 + 3H2.
Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
cốc thủy tinh.
cốc sắt.
cốc nhôm.
cốc nhựa.
Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
Cr, Zn.
Al, Zn, Cr.
Al, Zn.
Al, Cr.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Mg
Ca
Na
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Fe2(SO4)3.
CuSO4.
HCl.
MgCl2.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
D. NaOH.
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
114.Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A. nhôm không thể phản ứng với oxi.
B. có lớp hidroxit bào vệ.
có lớp oxit bào vệ.
D. nhôm không thể phản ứng với nitơ.
