wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự phát triển của động vật gồm những quá trình nào?

a)

Sinh trưởng, phát triển và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

b)

Phân hoá tế bào và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

c)

Sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

d)

Phát sinh hình thái, sinh trưởng và phát triển.

2.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

b)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

c)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

d)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

3.

Biến thái là sự thay đổi

a)

Đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

Từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

Từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

4.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là:

a)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

b)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý

c)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo rất khác với con trưởng thành

5.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng có hình dạng và cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành

6.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

Hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

Chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

Chưa hoàn thiện, trải qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

Chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

7.

Dựa vào biến thái, người ta phân biệt hai kiểu phát triển:

a)

Phát triển liên tục và phát triển gián đoạn

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn

c)

Phát triển qua biến thái và không qua biến thái

d)

Phát triển nhanh và phát triển chậm

8.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi 

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi 

d)

Phôi thai và sau khi sinh

9.

Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

a)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi 

b)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

c)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử   

d)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

10.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Châu chấu, ếch, muỗi.   

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

d)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

11.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.   

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.   

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

12.

Tirôxin được tạo ra ở đâu?

a)

Tuyến yên   

b)

Tuyến giáp    

c)

Tinh hòan 

d)

Buồng trứng

13.

Nhân tố ảnh hưởng lên sinh trưởng và phát triển được chia thành:

a)

Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngòai

b)

Nhân tố di truyền và nhân tố bên ngoài

c)

Nhân tố di truyền, nhân tố kiểu gen và nhân tố môi trường

d)

Nhân tố di truyền, nhân tố nội tiết và nhân tố bên ngòai

14.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được tổng hợp ở đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận  

d)

Tuyến thượng thận  

15.

Testostêrôn được tạo ra ở đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp   

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

16.

Ơstrôgen được tạo ra ở đâu?

a)

Tuyến yên    

b)

Tuyến giáp 

c)

Tinh hòan  

d)

Buồng trứng

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoocmôn tuyến yên?

a)

Kích thích chuyển hóa tế bào và sinh trưởng phát triển cơ thể

b)

Kích thích tăng phát triển cơ xương; tăng cường tổng hợp lipit

c)

Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ

d)

Kích thích phân chia tế bào, tăng kích thước tế bào, tăng tổng hợp prôtêin

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoocmôn tuyến giáp?

a)

Kích thích chuyển hóa tế bào và sinh trưởng phát triển cơ thể

b)

Kích thích tăng phát triển cơ xương; tăng cường tổng hợp prôtêin

c)

Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ

d)

Kích thích phân chia tế bào, tăng kích thước tế bào, tăng tổng hợp prôtêin

19.

Testosterone có vai trò kích thích

a)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

20.

Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?

a)

Testosterone

b)

Tiroxin

c)

Ostrogen 

d)

Insulin

21.

Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng?

a)

Nó được tiết ra bởi tuyến yên

b)

Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

c)

Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

d)

Kích thích sự phát triển của xương

22.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

Người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

Người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

23.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Khí hậu

24.

Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền vitamin D thành vitamin D?

a)

Tia sáng nhìn thấy được   

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại     

d)

Tia gamma

25.

Các nhân tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở người, đặc biệt ảnh hưởng rõ nhất là giai đoạn:

a)

Phôi thai

b)

Sơ sinh

c)

Trẻ mầm non  

d)

Trưởng thành

26.

Vào mùa đông cá rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ môi trường hạ xuống

a)

5,6 0C

b)

200C

c)

180C

d)

00C

27.

Thiếu vitamin D gây:

a)

Khô mắt

b)

Chịu lạnh kém

c)

Còi xương

d)

Dị tật

28.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng:

a)

Bảo vệ trứng không bị các loài động vật tấn công

b)

Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con cái

c)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

d)

Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

29.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Thiếu protein động vật chậm lớn, dễ mắc bệnh

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

30.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển ở động vật nhằm nâng cao năng suất vật nuôi?

a)

Chế độ ăn thích hợp tùy từng giai đoạn phát triển

b)

Cải thiện môi trường sống của động vật

c)

Cải tạo giống

d)

Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở

31.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn bình thường?

a)

Gia súc non ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do mùa đông ít ánh sáng

b)

Mùa đông lạnh giá gia súc non ăn nhiều mới đủ năng lượng dự trữ để ngủ đông.

c)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nên cần tăng khẩu phần ăn để bù lại các chất đã bị oxi hóa tạo nhiệt.

d)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương – hệ cơ

32.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim

b)

Khi nhiệt độ xuống thấp, động vật hằng nhiệt có cơ chế chống lạnh nên không mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt.

c)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lý, sinh hóa trong cơ thể

d)

Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ xuống thấp làm quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm.

33.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp nhằm cải thiện chất lượng dân số:

(1) Nâng cao đời sống, cải thiện chế độ dinh dưỡng

(2) Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

(3) Luyện tập thể dục thể thao

(4) Tăng cường khai thác tài nguyên tối đa để sử dụng cải thiện đời sống

(5) Chống sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu bia, ...

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

Từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ   

b)

Chỉ từ rễ của cây

c)

Chỉ từ một phần thân của cây       

d)

Chỉ từ lá của cây

35.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu, hạt trần  

b)

Rêu, quyết

c)

Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần

36.

Chọn một cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bọc, sau 1 thời gian ra rễ cắt rời đem trồng. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?

a)

Ghép   

b)

Nuôi cấy mô

c)

Giâm 

d)

Chiết

37.

Cơ sở của sinh sản vô tính ở thực vật là quá trình

a)

Giảm phân và thụ tinh  

b)

Nguyên phân và thụ tinh

c)

Thụ tinh 

d)

Nguyên phân.

38.

Từ một tế bào hoặc một mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là vì tế bào thực vật có tính

a)

Toàn năng

b)

Phân hoá   

c)

Chuyên hoá cao

d)

Tự dưỡng

39.

Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ   

d)

Thân bò

40.

Trong các đặc điểm sau có bao nhiêu đặc điểm của sinh sản vô tính?

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

(4) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

(5) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh

(6) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Khoai tây sinh sản bằng:

a)

Rễ củ.  

b)

Thân củ.   

c)

Thân rễ.

d)

Lá.

42.

Thuốc bỏng sinh sản bằng:

a)

Rễ củ.

b)

Thân củ.

c)

Thân rễ.

d)

Lá.

43.

Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:

a)

A. Giảm mất nước qua lá   

b)

B. Tập trung nước nuôi tế bào cành ghép

c)

C. Để cành khỏi bị héo      

d)

Cả A và B

44.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

45.

Trong quá trình hình thành hạt phấn ở thực vật có hoa có :

a)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

d)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

46.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

47.

Thụ phấn là:

a)

Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhụy

b)

Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn

c)

Sự rơi hạt phấn vào núm nhụy

d)

Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy

48.

Thụ phấn chéo là:

a)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây

d)

Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa

49.

Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính?

(1) Có quá trình thụ tinh

(2) Có quá trình nguyên phân

(3) Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau

(4) Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

50.

Ý nào không đúng khi nói về quả?

a)

Quả là do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hoá thành

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt

c)

Quả không hạt đều là quả đơn tính

d)

Quả có thể là phương tiện phát tán hạt

51.

Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 bào tử -> mỗi bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực

b)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 bào tử -> Mỗi bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực

c)

Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 bào tử -> 1 bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

d)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 bào tử -> 1 bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

52.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

b)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

c)

Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

53.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử -> mỗi  bào tử nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

b)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

d)

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

54.

Nội nhũ trong hạt được tạo thành do sự kết hợp của những thành phần nào trong quá trình thụ tinh?

a)

Giao tử đực và noãn cầu 

b)

Giao tử đực và túi phôi

c)

Giao tử đực và nhân cực

d)

Hạt phấn và bầu nhụy

55.

Phương pháp trồng nào sau đây có thể xuất hiện đặc điểm mới ở cây con so với bố mẹ

a)

Giâm cành  

b)

Giâm cành  

c)

Gieo hạt

d)

Chiết cành