wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dịa 12

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

giải pháp nào sao đây KHÔNG có tác dụng với việc bảo vệ dừng ở tây nguyên

a)

ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng

b)

đẩy mạnh giao đất giao rừng

c)

phát triển khai thác, chế biến gỗ

d)

khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng

2.

tây nguyên trở thành vùng chuyên canh công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây

a)

có nguồn nước dồi dào

b)

đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

khí hậu phân hóa theo độ cao

d)

khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt

3.

số lượng các tỉnh thuộc vùng tây nguyên là?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

4.

diện tích của vùng tây nguyên là

a)

51,5 nghìn km

b)

23,6 nghìn km

c)

44,4 nghìn km

d)

54,7 nghìn km

5.

tỉnh có diện tích trồng cà phe nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum

b)

gia lai

c)

đắk lắk

d)

lâm đồng

6.

thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cai ở tây nguyên

a)

Kon Tum

b)

buôn ma thuột

c)

Plây ku

d)

đà lạt

7.

vào đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX, độ che phủ rừng ở tây nguyên là bao nhiêu %

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

8.

cây trè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của tây nguyên

a)

Kon Tum

b)

gia lai

c)

đắk lắk

d)

lâm đồng

9.

vị trí địa lí của tây nguyên không tiếp giáp với

a)

duyên hải nam trung bộ

b)

đông nam bộ

c)

lào và campuchia

d)

biển đông

10.

cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất ở tây nguyên hiện nay là

a)

chè

b)

cao su

c)

hố tiêu

d)

cà phê

11.

khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở tây nguyên hiện nay là

a)

thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao

b)

giống cây trồng cho năng suất chưa cao

c)

thị trường xuất khẩu có nhiều biến động

d)

công nghiệp chế biến còn chậm phát triển

12.

việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây

a)

giải quyết việc tạo ra tập quán sản xuất mới

b)

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

c)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

13.

việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên chủ yếu dựa vào các diều kiện thuận lợi nào sau đây

a)

khí hậu có tính cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng

b)

đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

c)

đất badan ở trên những mặt bằng rộng,nguồn nước dồi dào

d)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

14.

giải pháp nào sau đây để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở tây nguyên

a)

mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

đẩy mạnh chế biến sản xuất

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

quy hoạch các vùng chuyên canh

15.

đâu không phải không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên

a)

đa dạng hóa cây công nghiệp

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu

c)

hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp

d)

hạn chế người nhập cư để giảm sức ép về vấn đề việc làm

16.

vị trí địa lí nhân tố gây nên khó khăn nào dưới đây của tây nguyên

a)

mùa khô kéo dài và rất sâu sắc

b)

nghèo khoáng sản

c)

tài nguyên rừng đang suy giảm

d)

trình độ lao động thấp

17.

phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của tây nguyên

a)

khí hậu có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và mùa khô kéo dài

b)

trữ năng thủy điện tập trung chủ yếu trên các dòng sông Xê Xan và Xrê pôk

c)

độ che phủ rừng lớn nhất cả nước nhưng đang bị suy giảm nghiêm trọng

d)

đất phù sa là chủ yếu và phân bố tập trung trên các cao nguyên bằng phẳng

18.

tây nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây

a)

đất dỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu

b)

khí hậu ở cao nguyên trên 1000m mát mẻ

c)

các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng

d)

có nhiều nông trường và các nhà máy chế biến

19.

vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở tâu nguyên là

a)

phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng

b)

khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng

c)

chú trọng đảy mạnh công tác giao đất, giao rừng

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

20.

biểu hiên nào dưới đây chứng minh tây nguyên là vùng trọng điểm cà phê số 1 của nước ta

a)

có nhiều giống cà phê năng suất cao

b)

áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

d)

nhà nước có nhiều chính sách phát triển

21.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè.

22.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

23.

Khu nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm

c)

Trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

24.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước

25.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

26.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn

c)

Bé.

d)

La Ngà.

27.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai

b)

Sài Gòn.

c)

d)

Vàm cỏ Đông.

28.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Cần Đơn.

c)

Trị An.

d)

Bà Rịa.

29.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

13

30.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

31.

Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Bé?

a)

Đa Nhim.

b)

Cần Đơn

c)

Trị An

d)

Yaly.

32.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước

33.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

34.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước

35.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản

36.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất

b)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước

c)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất

38.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên

39.

Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Phát triển ngành thủy sản

c)

Nâng cao năng suất cây trồng

d)

Mở rộng diện tích cây công nghiệp.

40.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản

d)

tài nguyên du lịch biển

41.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

42.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ giác Long Xuyên.

d)

U Minh

43.

Khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện đang được khai thác là

a)

đá vôi, than bùn.

b)

đá vôi, dầu khí.

c)

dầu khí, than bùn.

d)

dầu khí, ti tan

44.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

Cần Thơ.

b)

Long Xuyên

c)

Cà Mau.

d)

Mỹ Tho

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.

b)

Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ.

c)

Khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo

d)

Tổng số giờ nắng cao, từ 2200 - 2700 giờ/năm

46.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất nông nghiệp.

b)

đất lâm nghiệp

c)

đất chuyên dùng.

d)

đất ở.

47.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

48.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc.

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt.

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.

49.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc

50.

: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

b)

bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

d)

đất bị bạc màu.

51.

: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về

b)

Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn

c)

Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

52.

: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu

b)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

53.

: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

54.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo

c)

thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và sản xuất

d)

thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

55.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiệt độ trung bình năm đã giảm

b)

xâm nhập mặn vào sâu đất liền

c)

nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

d)

mùa mưa kéo dài hơn trước.

56.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.

57.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Bão.

c)

Lũ lụt.

d)

Xâm nhập mặn.

58.

Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.

b)

đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoán gsản

c)

đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản

d)

đất, khí hậu, nguồn nước, sinhvật

59.

Mùa khô ở Đồng bằng Cửu Long kéo dài từ

a)

tháng 12 đến tháng 5 năm sau

b)

tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

c)

tháng 10 đến tháng 5 năm sau.

d)

tháng 11 đến tháng 6 năm sau

60.

Hoạt động du lịch có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mạo hiểm

b)

nghỉ dưỡng.

c)

sinh thái

d)

trải nghiệm di sản

61.

: Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại