wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỰC HÀNH DƯỢC KHOA BUỔI 5

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

TKH Sử quân tử

(a)  

2.

Họ của Sử quân tử

(a)  

3.

Họ của cây Thầu dầu

(a)  

4.

TKH của Thầu dầu

(a)  

5.

Bộ phận dùng của Sử quân tử

(a)  

6.

Công dụng của Thầu dầu

a)

-  nhuận tràng, tẩy.

-  Chữa đau dạ con, sót nhau.

b)

-   An thần, điều trị mất ngủ, suy nhược thần kinh.

-   Lá chữa ho, dùng ngoài chữa u nhọt.

-   Vỏ cây dùng trị bỏng, cầm máu

c)

-   Tẩy giun.

Ngậm chữa nhức răng.

d)

Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi, tốt cho người cao tuổi.

7.

Thành phần HH của Sử quân tử

a)

chất gồm, dầu béo, acid hữu cơ, muối K2SO4

b)

flavonoid, saponin

c)

dầu béo, alkaloid

d)

tinh bột, alkaloid

8.

Bộ phận dụng của Thầu dầu

a)

Hạt và dầu ép từ hạt.

b)

Thân rễ

c)

Hạt

d)

cành non

9.

TKH Thiên môn đông

(a)  

10.

Họ của Thiên môn đông

a)

Asparagaceae

b)

Rhamnaceae

c)

Combretaceae

d)

Araceae

11.

Bộ phận dụng của Thiên môn đông

a)

Rễ củ

b)

Thân rễ

c)

hạt, lá, quả

d)

cành non

12.

Thành phần HH của Thiên môn đông

(a)  

13.

Công dụng của Thiên môn đông

a)

-       Thanh nhiệt, tiêu viêm, tiêu đờm, lợi tiểu, nhuận tràng.

-       Chữa ho, viêm họng, viêm mũi, đái tháo đường.

-       Chữa mụn nhọt, viêm da có mủ, rắn cắn.

Chữa táo bón

b)

Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi, tốt cho người cao tuổi.

c)

-   Lá trị cảm sốt, nôn mửa.

-   Thân cành trị đau ngực, đầy bụng, nôn mửa khi có thai.

-   Hạt dùng để trị ho, suyển, tê thấp.

d)

-   Làm thuốc trợ tim.

-   Chiết xuất thevetin.

14.

Tên KH của Thông thiên

(a)  

15.

Họ của cây Thông thiên

a)

Apocynaceae

b)

Lamiaceae

c)

Asparagaceae

d)

Poaceae

16.

Bộ phận dùng của Thông thiên

a)

hạt, lá, quả

b)

lá, quả, thân

c)

cành non, hạt

d)

thân rễ

17.

Công dụng của Thông thiên

(a)  

18.

TKH cây Tía tô

(a)  

19.

Họ của Tía tô

a)

Lamiaceae

b)

Asparagaceae

c)

Araceae

d)

Poaceae

20.

Bộ phận dùng của Tía tô

(a)  

21.

Thành phần HH của Tía tô

a)

Tinh dầu, flavonoid, hợp chất tritepen.

b)

Tinh dầu

c)

Saponin steroid, acid amin tự do, tinh bột, đường, chất nhầy, chất khoáng

d)

- Cành non có chứa flavonoid, tinh dầu.

Hạt có chất béo và saponin

22.

Công dụng của Tía tô

(a)  

23.

Tên KH Trắc bách

(a)  

24.

Họ của Trắc bách

(a)  

25.

Bộ phận dùng của Trắc bách

(a)  

26.

Công dụng của Trắc bách

a)

-   Dùng cầm máu trong trường hợp thổ huyết, đái ra máu, tử cung xuất huyết, băng huyết, rong kinh, lợi tiểu, ho, sốt, giúp tiêu hoá.

-  Dùng chữa mất ngủ hay quên.

 

b)

-   Làm thuốc trợ tim.

-   Chiết xuất thevetin.

c)

Trị phong thấp, đau khớp, nhức mỏi, tốt cho người cao tuổi.

d)

-       Thanh nhiệt, tiêu viêm, tiêu đờm, lợi tiểu, nhuận tràng.

-       Chữa ho, viêm họng, viêm mũi, đái tháo đường.

27.

Tên KH Trầu không

(a)  

28.

Họ của Trầu không

(a)  

29.

Bộ phận dùng của Trầu không

a)

b)

Thân hành và lá

c)

Lá, tinh dầu

d)

Thân rễ

30.

Thành phần của Trầu không

(a)  

31.

Công dụng của Trầu không

(a)  

32.

Họ của Trinh nữ hoàng cug

a)

Amaryllidaceae

(Họ Thuỷ tiên)

b)

Apocynaceae

(Họ Trúc đào)

c)

Myrtaceae

(Họ Sim)

d)

Crassulaceae

(Họ Thuốc bỏng)

33.

Tên KH của Trinh nữ hoàng cung

(a)  

34.

Bộ phận dùng của Trinh nữ hoàng cung

(a)  

35.

Thành phần HH của Trinh nữ hoàng cung

(a)  

36.

Công dụng của Trinh nữ hoàng cung

a)

-   Trị thấp khớp, mụn nhọt.

-   Chữa viêm tai, đau tai.

Nước sắc dùng điều trị phì đại tuyến tiền liệt.

b)

-   Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời gian tâm trươn, đặc biệt có lợi cho bệnh nhân hẹp van 2 lá.

-   Lợi tiểu.

-   Chiết oleandrin tinh khiết dùng trong điều trị tim, điều trị suy tim khó thở, phù do tim.

c)

-   Có tính kháng khuẩn, kháng viêm mạnh.

-   Thường dùng ngoài, nước sắc rửa vết loét, mẫn ngứa, mụn nhọt.

d)

-   Chữa bỏng, vết thương, lở loét, viêm tấy, đau mắt sưng đỏ, chảy máu, giải độc.

37.

Tên KH của Trúc đào

(a)  

38.

Họ của Trúc đào

(a)  

39.

Thành phần HH của Trúc đào

a)

Glycosid, saponin, flavonoid

b)

Tinh dầu

c)

Alkaloid

d)

flavonoid, tanin

40.

Công dụng của Trúc đào

(a)  

41.

Tên KH của Trường sinh

(a)  

42.

Họ của Trường sinh

a)

Crassulaceae

(Họ Thuốc bỏng)

b)

Amaryllidaceae

(Họ Thuỷ tiên)

c)

Apocynaceae

(Họ Trúc đào)

d)

Piperaceae

(Họ Hồ tiêu)

43.

Bộ phận dùng của Trường sinh

(a)  

44.

Thành phần hoá học của Trường sinh

(a)  

45.

Công dụng của Trường sinh

(a)