Worksheetskinh tế vĩ mô
Total questions: 46
Worksheet time: 4hrs 50mins
Dũng dành 30$ để mua chè và cà phê. Dũng luôn sẵn sàng từ bỏ 2 đơn vị cà phê để lấy 1 đơn vị chè mà lợi ích tiêu dùng không đổi. Nếu chè và cà phê được bán với giá như nhau, thì để tối đa hóa lợi ích Dũng sẽ:
a.Dành toàn bộ 30$ để mua chè
b.Dành toàn bộ 30$ để mua cà phê
c. Dành 20$ để mua cà phê và số còn lại để mua chè
d. Dành 20$ để mua chè và số còn lại để mua cà phê
Giả sử tỷ lệ thay thế cận biên trên một đơn vị tiền tệ của táo và của lê bằng nhau. Bây giờ giá của táo giảm xuống. Khi đó tỷ lệ thay thế cận biên trên một đơn vị tiền tệ của táo sẽ : ( X/a= Y/b, Mẫu a giảm => X/a tăng táo)
a.Tăng lên
b.Giảm xuống
c.Không thay đổi
d. Không thể biết được từ thông tin đã cho
Đồ thị đường bàng quan có dạng:
a. Là 1 đường thẳng
b. Là 1 đường cong lồi về phía gốc tọa độ, có độ dốc âm
c. Là 1 đường cong lõm
Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa lợi ích khi:
a. Lợi ích cận biên của hai hàng hóa bằng nhau
b. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng với giá của nó
c. Lợi ích cận biên trên 1 đơn vị tiền tệ của hai hàng hóa bằng nhau
d. Không câu nào đúng
3. Đường bàng quan có độ dốc âm bởi vì:
a. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn thích ít
b. Các hàng hóa đều có ích
c. Lợi ích cận biên giảm dần
d. Các đường bàng quan không cắt nhau
4. Điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu là điểm mà tại đó:
a. Đường ngân sách song song với đường bàng quan
b. Đường ngân sách cắt đường bàng quan
c. Đường bàng quan tiếp tuyến với đường ngân sách
5. Điều kiện lựa chọn tiêu dùng tối ưu:
a. Tỷ lệ thay thế cận biên nhỏ hơn tỷ số giá giữa 2 hàng hóa
b. Tỷ lệ thay thế cận biên bằng tỷ số giá giữa 2 hàng hóa
c. Tỷ lệ thay thế cận biên lớn hơn tỷ số giá giữa 2 hàng hóa
6. Điểm nằm trên đường bàng quan biểu hiện độ thỏa mãn cao nhất là điểm:
a. Nằm trên đường bàng quan gần gốc tọa độ nhất
b. Nằm ở giữa gốc tọa độ
c. Nằm trên đường bàng quan xa gốc tọa độ nhất
d. Không câu nào đúng
7. Trị tuyệt đối độ dốc đường bàng quan:
a. Bằng tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng
b. Bằng tỷ lệ giữa tổng lợi ích của hai hàng hóa
c. Luôn bằng tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa
d. Cả a và c
8. Đường ngân sách sẽ dịch chuyển khi:
a. Giá cả thay đổi
b. Thu nhập thay đổi
c. Lợi ích giảm xuống
d. Cả a và b
Câu 9: Nếu lợi ích cận biên mang giá trị dương thì khi tăng tiêu dùng hàng hóa đó, tổng lợi ích sẽ:
a. Tăng lên
b. Giảm đi
c. Không thay đổi
d. Không thể xác định được
10. Những điều nào sau đây biểu hiện tính chất của đường bàng quan:
a. Có độ dốc âm
b. Không bao giờ cắt nhau
c. Các đường bàng quan càng xa gốc tọa độ biểu thị độ thỏa dụng càng cao
d. Là đường cong lồi về phía gốc tọa độ
f. Cả a,b,c,d
11. Nếu hai giỏ hàng hóa A và B cùng nằm trên một đường bàng quan, ta nói rằng:
a. Hai giỏ hàng hóa này mang lại mức độ lợi ích như nhau đối với người tiêu dùng
b. Không thể so sánh lợi ích mà hai giỏ hàng hóa này mang lại cho người tiêu dùng vì lợi ích không đo lường được
c. Tỷ lệ thay thế cận biên giữa hai giỏ hàng hóa này là như nhau
d. Cả a và c
12. Đối với một người tiêu dùng, nếu hai hàng hóa là thay thế hoàn hảo cho nhau thì đường bàng quan có dạng:
a. Có độ dốc âm và lồi về phía gốc tọa độ
b. Có độ dốc âm và lõm về phía gốc tọa độ
c. Có độ dốc âm và là 1 đường thẳng
d. Có hình dạng chữ L
13. Khi thu nhập và giá cả của cả hai hàng hóa trong tiêu dùng cùng tăng lên gấp đôi thì:
a. Đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song vào trong
b. Đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra ngoài
c. Đường ngân sách mới sẽ dịch chuyển vào trong và thoải hơn so với đường ngân sách ban đầu
d. Đường ngân sách mới sẽ xoay vào trong và dốc hơn so với đường ngân sách ban đầu
e. Đường ngân sách không thay đổi
Câu 14: Hoa ăn 3 cái kem sẽ thu được lợi ích lớn nhất. Hoa ăn thêm 3 cái kem nữa. Chiếc kem thứ 6 sẽ mang lại cho Hoa:
a. Lợi ích cận biên dương
b. Lợi ích cận biên là lớn nhất
c. Lợi ích cận biên âm
d. Lợi ích cận biên bằng 0
Câu 15: Giả sử người tiêu dùng 2 loại hàng hóa X và Y có MRS X/Y = 2; PX = 1$; PY= 0,25$. Để có thể tăng thêm lợi ích, người tiêu dùng nên:
a. Tăng mua hàng hóa X, giảm mua hàng hóa Y
b. Tăng mua hàng hóa Y, giảm mua hàng hóa X
c. Tiếp tục tiêu dùng giỏ hàng hóa hiện tại
d. Không đủ thông tin để trả lời câu hỏi trê
1. Hàm sản xuất cho biết:
a. Số lượng đầu ra tối đa có thể thu được từ các kết hợp đầu vào
b. Hiệu suất theo quy mô
c. Sự thay thế lẫn nhau của các yếu tố sản xuất
d. Tất cả các điều trên đều đúng
2. Sản phẩm cận biên của một đầu vào biến đổi là:
a. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
b. Sản phẩm đầu ra tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị đầu vào
c. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
d. Sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất
3. Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm bình quân của lao động:
a. Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
b. Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
c. Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
d. Năng suất cận biên giảm dần
4. Chi phí cận biên được tính là:
a. Tổng chi phí chia cho sản lượng
b. Thay đổi của tổng chi phí chia cho thay đổi của sản lượng
c. Thay đổi của tổng chi phí chia cho thay đổi của lao động, với lượng vốn không đổi
d. Tổng chi phí biến đổi trừ đi tổng chi phí cố định
5. Chi phí mà doanh nghiệp phải chịu ngay cả khi sản lượng bằng 0 là:
a. Chi phí cố địnha. Chi phí cố định
b. Chi phí biến đổi
c. Chi phí cận biên
d. Chi phí trung bình
6. Chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu khi :
a. AVC = FC
b. MC =ATC
c. P= AVC
d. MC = AVC
7. Chi phí cận biên MC cắt …........tại điểm cực tiểu của chúng
a. ATC và AFC
b. AVC và AFC
c. ATC và AVC
d. TC và VC
8. Doanh thu cận biên là:
a. Thay đổi tổng sản lượng do tăng giá sản phẩm một đơn vị
b. Thay đổi tổng doanh thu do bán thêm được một đơn vị sản phẩm
c. Tổng doanh thu chia cho một đơn vị sản phẩm bán thêm
d. Thay đổi lợi nhuận chia cho một đơn vị sản phẩm bán them
9. Đường đồng lượng là đường biểu thị:
a. Sự kết hợp các yếu tố đầu vào để cho ra cùng mức sản lượng
b. Tổng chi phí sản xuất
c. Điểm lợi nhuận lớn nhất
10. Độ dốc của đường đồng phí là:
a. Tỷ lệ của giá yếu tố sản xuất được biểu diễn trên trục tung so với giá của yếu tố sản xuất được biểu diễn trên trục hoành
b. Tỷ lệ của giá yếu tố sản xuất được biểu diễn trên trục hoành so với giá của yếu tố sản xuất được biểu diễn trên trục tung
c. Sản phẩm biên của một yếu tố sản xuất
11. Chi phí nào trong các chi phí dưới đây không có dạng chữ “U”
a. Tổng chi phí trung bình x
b. Chi phí cận biên
c. Chi phí biến đổi trung bình x
d. Chi phí cố định trung bình
12. Điểm lựa chọn đầu vào tối ưu:
a. Tiếp điểm của đường đồng phí và đường đồng lượng
b. Giao điểm của đường đồng phí cắt đường đồng lượng
c. Tiếp điểm của đường bàng quan và đường ngân sách
d. Không câu nào đúng
13. Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp là:
a. MC > MR
b. MC < MR
c. MC = MR
14. Nguyên tắc lựa chọn đầu vào tối ưu là:
a. MPK/MPL = ∆K/ ∆L
b. MPK/MPL =w/r
c. MPK/MPL = ∆L/ ∆K
d. MPL/w= MPK/r
15. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên là:
a. Trị tuyệt đối độ dốc đường đồng phí
b. Trị tuyệt đối độ dốc đường đồng lượng
c. Trị tuyệt đối độ dốc đường bàng quan
d. Trị tuyệt đối độ dốc của đường tổng sản phẩm
16. Giả sử tất cả các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất tăng lên 2 lần làm sản lượng tăng lớn hơn 2 lần. Điều đó thể hiện:
a. Hiệu suất tăng theo quy mô
b. Hiệu suất giảm theo quy mô
c. Hiệu suất không đổi theo quy mô
d. Sản phẩm cận biên của lao động đang tang
Câu 17: Đối với một hãng, nếu hai đầu vào là bổ sung hảo cho nhau thì đường đồng lượng cửa hàng có dạng:
a. Có độ dốc âm và cong lồi về phía gốc tọa độ
b. Có độ dốc âm và cong lõm về phía gốc tọa độ
c. Có độ dốc âm và là một đường thẳng
d. Có hình dạng chữ L
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hãng độc quyền thuần túy:
a. Để tối đa hóa lợi nhuận hãng độc quyền lựa chọn mức sản lượng thỏa mãn MR =MC
b. Hãng độc quyền có doanh thu bình quân bằng với giá bán
c. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là tại đó giá bằng chi phí cận biên
d. Đường cầu của hãng độc quyền thuần túy cũng chính là đường cầu thị trường
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Có rất nhiều hãng trên thị trường
b. Các hãng sản xuất những hàng hóa có đôi chút khác biệt
c. Không có rào cản gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường
d. Các hãng không có quyền đặt giá cho sản phẩm của mình
Câu 3: Đường cầu của một hãng CTHH là:
a. Hoàn toàn co dãn
b. Kém co dãn
c. Không co dãn
d. Co dãn nhiều
Câu 4: Trong ngắn hạn, một hãng CTHH để tối đa hóa lợi nhuận ở mức sản lượng mà tại đó:
a. Chi phí cận biên bằng giá bán
b. Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
c. Đường tổng doanh thu năm trên đường tổng chi phí và khoảng cách theo chiều dọc giữa 2 đường này là lớn nhất
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5: Đối với một hãng CTHH, doanh thu cận biên (MR):
a. Luôn không đổi vì hãng là người chấp nhận giáa. Luôn không đổi vì hãng là người chấp nhận giá
b. Nhỏ hơn giá vì để bán thêm một đơn vị sản phẩm cần phải giảm giá của tất cả các đơn vị trước đó
c. Lớn hơn giá vì cầu của hãng hoàn toàn co dãn
d. Có dạng hình chữ U do quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào có xu hướng giảm dần
Câu 6: Trong thị trường CTHH ai là người “chấp nhận giá” ?
a. Chỉ có người bán
b. Chỉ có người mua
c. Cả người bán và người mua
d. Không phải người bán và cũng không phải người mua
Câu 7: Khi hãng CTHH sản xuất ở mức sản lượng có giá lớn hơn chi phí cận biên:
a. Chi phí cận biên của hãng đang giảm xuống
b. Hãng đang tối thiểu hóa lỗ
c. Hãng có cơ hội tăng được lợi nhuận nếu gia tăng sản lượng
d. Hãng nên giảm sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận
Câu 8: Đường cung của hãng CTHH trong ngắn hạn là:
a. Phần đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí biến đổi bình quân
b. Phần đường chi phí biến đổi bình quân nằm trên đường chi phí cận biên
c. Phần đường chi phí bình quân nằm trên đường chi phí cận biên
d. Đường chi phí cố định bình quân
Câu 9: Điểm đóng cửa của hãng CTHH được xác định tại:
a. Điểm cực tiểu của đường chi phí bình quân
b. Điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi bình quân
c. Điểm cực tiểu của đường chi phí cận biên
d. Điểm cực tiểu của đường chi phí cố định bình quân
Câu 10: Hãng độc quyền sẽ tối đa hóa lợi nhuận khi:
a. MR > MC
b. MR = MC
c. MR< MC
d. Không câu nào đúng
Câu 11: Tại mức sản lượng mà tại đó MR =0, tổng doanh thu của hãng độc quyền:
a. Lớn hơn 1
b. Đạt giá trị lớn nhất
c. Nhỏ hơn 1
d. Bằng 0
Câu 12: Khác với thị trường CTHH, trong thị trường độc quyền thuần túy:
a. Đường doanh thu cận biên có độ dốc âm
b. Doanh thu cận biên bằng giá bán sản phẩm
c. Hãng chỉ thu được lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn
d. Đường doanh thu cận biên nằm phía trên so với đường cầu
