wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 P1 NEW

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Điền vào chỗ trống: “… … …” là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ “… … …” khác.
a)
Cấp tín dụng; Cấp tín dụng
b)
Huy động vốn; Cấp tín dụng
c)
Cấp tín dụng; Huy động vốn
d)
Đầu tư vốn; Huy động vốn
2.
Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thương mại:
a)
Phát hành cổ phiếu
b)
Cho vay doanh nghiệp
c)
Cho vay tiêu dùng
d)
Phát hành thẻ tín dụng
3.
Nghiệp vụ nào sau đây không phải là hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại:
a)
Dự trữ sơ cấp
b)
Huy động tiền gửi của khách hàng
c)
Cho vay khách hàng
d)
Phát hành thẻ tín dụng
4.
Gia hạn nợ vay được hiểu là:
a)
Việc ngân hàng cho vay chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
b)
Ngân hàng cho vay và khách hàng vay vốn thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ gốc đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
c)
Ngân hàng cho vay và khách hàng vay vốn thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ gốc và lãi đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
d)
Ngân hàng cho vay chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian gấp đôi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
5.
Nghĩa vụ của người thế chấp tài sản:
a)
Giao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp
b)
Phong toả tài sản thế chấp
c)
Bàn giao tài sản thế chấp cho ngân hàng
d)
Ngừng việc khai thác công dụng của tài sản thế chấp
6.
Quyết định tín dụng là:
a)
Việc hội đồng tín dụng của ngân hàng thương mại quyết định chấp nhận hoặc từ chối tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
b)
Việc hội đồng tín dụng của ngân hàng thương mại quyết định giá trị tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
c)
Việc chuyên viên thẩm định tín dụng quyết định chấp nhận hoặc từ chối tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
d)
Việc chuyên viên thẩm định tín dụng quyết định lãi suất tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
7.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng “… … … …” từ ngân hàng cho khách hàng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí xác định.
a)
Quyền sử dụng vốn
b)
Quyền sở hữu vốn
c)
Quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn
d)
Quyền sử dụng vốn và các quyền khác
8.
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là:
a)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận, thời hạn cho vay không thay đổi;
b)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận, thời hạn cho vay sẽ được kéo dài tương ứng.
c)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
d)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
9.
Theo quy định hiện hành, nợ thuộc Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
a)
Khoản nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn
b)
Khoản nợ quá hạn đến 90 ngày.
c)
Khoản nợ quá hạn trên 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn;
d)
Khoản nợ quá hạn đến 90 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn;
10.
Mục nào sau đây thuộc nguyên tắc vay vốn:
a)
Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
b)
Khách hàng vay vốn phải có tài sản bảo đảm tín dụng
c)
Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích thể hiện trong đơn đề nghị cấp tín dụng
d)
Khách hàng vay vốn phải có khả năng tài chính để bảo đảm hoàn trả nợ vay cho ngân hàng
11.
Điền vào chỗ trống: “... ... ...” là việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
a)
Cầm cố
b)
Thế chấp
c)
Bảo lãnh
d)
Bảo đảm tín dụng
12.
Khách hàng cá nhân bao gồm:
a)
Doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp tác, cá nhân hoạt động thương mại, cá nhân không kinh doanh
b)
Hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác và cá nhân không có đăng ký kinh doanh
c)
Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, tổ hợp tác và cá nhân không kinh doanh
d)
Cá nhân có đăng ký kinh doanh và cá nhân không đăng ký kinh doanh
13.
Quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại thường bắt đầu bằng bước nào?
a)
Tiếp nhận hồ sơ vay vốn
b)
Thẩm định khách hàng
c)
Giải ngân
d)
Giám sát và thu hồi nợ
14.
Quy trình tín dụng của ngân hàng thương mại thường kết thúc bằng bước nào?
a)
Thanh lý hợp đồng
b)
Xử lý nợ
c)
Giải ngân
d)
Thẩm định khách hàng
15.
Để đảm bảo khả năng thu hồi nợ, khi xem xét cấp tín dụng ngân hàng có thể sử dụng những hình thức bảo đảm tín dụng nào?
a)
Bảo đảm bằng tài sản thế chấp, bảo đảm bằng tài sản cầm cố, bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay và bảo đảm bằng hình thức bảo lãnh của bên thứ ba.
b)
Bảo đảm bằng tài sản hữu hình như nhà xưởng, máy móc, thiết bị, ... và tài sản vô hình như thương hiệu, lợi thế doanh nghiệp, uy tín của người đại diện pháp luật, ...
c)
Bảo đảm bằng giá trị quyền sử dụng đất ở và đất có thể canh tác được
d)
Đặt cọc, ký quỹ, cầm cố
16.
Đối tượng nào dưới đây không thuộc nhóm khách hàng vay vốn của ngân hàng thương mại?
a)
Chính phủ
b)
Cá nhân có quốc tịch nước ngoài
c)
Pháp nhân được thành lập ở nước ngoài và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
d)
Tổ chức tín dụng khác
17.
Trong hoạt động cấp tín dụng có bảo đảm tín dụng, ngân hàng cho vay đóng vai trò gì?
a)
Bên nhận bảo đảm
b)
Bên bảo đảm
c)
Người có nghĩa vụ được bảo đảm
d)
Người bảo lãnh
18.
Khi sử dụng tài sản bảo đảm để vay vốn ngân hàng, người đi vay đóng vai trò gì?
a)
Bên bảo đảm
b)
Bên nhận bảo đảm
c)
Người bảo lãnh
d)
Người nhận thế chấp
19.
Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
Thời điểm được công chứng, chứng thực.
b)
Thời điểm ký kết hợp đồng
c)
Thời điểm giải ngân
d)
Thời điểm định giá tài sản bảo đảm
20.
Cầm cố tài sản là:
a)
Việc bên cầm cố dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên nhận cầm cố
b)
Việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
c)
Việc bên cầm cố dùng tài sản thuộc quyền sử dụng của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên cho vay
d)
Việc di vay dùng tài sản thuộc sở hữu của bên thứ ba để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên cho vay
21.
Thế chấp tài sản khi vay vốn tại ngân hàng thương mại là:
a)
Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho ngân hàng thương mại
b)
Việc bên đi vay giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho ngân hàng thương mại để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
c)
Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và giao tài sản cho ngân hàng thương mại
d)
Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc quyền sử dụng của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và giao tài sản cho ngân hàng thương mại
22.
Điền vào chỗ trống: “Cầm cố tài sản là việc một bên (gọi là bên cầm cố) giao …………… cho bên kia (gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ”.
a)
Tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
b)
Tài sản thuộc quyền sở hữu của mình hoặc của bên thứ ba
c)
Quyền sở hữu tài sản của mình
d)
Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản của mình
23.
Hợp đồng cầm cố tài sản có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
Thời điểm giao kết
b)
Thời điểm công chứng, chứng thực
c)
Thời điểm giải ngân
d)
Thời điểm giao tài sản
24.
Cầm cố tài sản chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
a)
Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Tài sản cầm cố đã được xử lý; Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt
b)
Tài sản cầm cố đã được xử lý; Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác
c)
Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt; Tài sản cầm cố đã được xử lý
d)
Việc cầm cố tài sản được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác; Nghĩa vụ được bảo đảm bằng cầm cố chấm dứt
25.
Điền vào chỗ trống: “ ……… là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia”.
a)
Thế chấp tài sản
b)
Cầm cố tài sản
c)
Bảo lãnh
d)
Bảo đảm tín dụng
26.
Điền vào chỗ trống: “Thế chấp tài sản là việc một bên (gọi là bên thế chấp) dùng ………… để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và ……….. cho bên kia (gọi là bên nhận thế chấp)”.
a)
Tài sản thuộc sở hữu của mình; không giao tài sản
b)
Tài sản thuộc sở hữu của mình và của bên thứ ba; không giao tài sản
c)
Tài sản thuộc sở hữu của mình; giao tài sản
d)
Tài sản thuộc sở hữu của bên thứ ba; không giao giấy chứng nhận tài sản
27.
Điền vào chỗ trống: “…………… là việc người thứ ba cam kết với ngân hàng cho vay sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho bên đi vay, nếu khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên đi vay không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ”.
a)
Bảo lãnh
b)
Bảo đảm
c)
Tín chấp
d)
Thế chấp
28.
Điền vào chỗ trống: “Bảo lãnh là việc người thứ ba cam kết với ………….. sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho ………… , nếu khi đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên đi vay không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ”.
a)
ngân hàng cho vay; bên đi vay
b)
bên đi vay; ngân hàng cho vay
c)
bên đi vay; bên đi vay
d)
bên đi vay; bên cho vay
29.
Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại?
a)
Chiết khấu giấy tờ có giá
b)
Phát hành chứng chỉ tiền gửi
c)
Phát hành thẻ ghi nợ
d)
Đầu tư cổ phiếu
30.
Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại?
a)
Bao thanh toán
b)
Phát hành thẻ ghi nợ
c)
Mua chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
31.
Hình thức bảo đảm nào sau đây không bảo đảm bằng tài sản?
a)
Bảo lãnh, tín chấp
b)
Thế chấp, cầm cố
c)
Thế chấp, bảo lãnh
d)
Cầm cố, bảo lãnh
32.
Lãi suất cho vay:
a)
Do bên đi vay và bên cho vay thỏa thuận
b)
Do bên cho vay quyết định
c)
Do bên đi vay đề nghị
d)
Do Ngân hàng Nhà nước quy định
33.
Lãi suất quá hạn là:
a)
Lãi suất áp dụng đối với nợ gốc bị quá hạn
b)
Lãi suất áp dụng đối với cả gốc và nợ lãi bị quá hạn
c)
Lãi suất áp dụng đối với nợ lãi bị chậm trả
d)
Lãi suất áp dụng đối với nợ lãi bị quá hạn
34.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, vào thời điểm tháng 02/2027 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
19% vốn tự có
b)
12% vốn tự có
c)
15% vốn tự có
d)
10% vốn tự có
35.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, độ tuổi tối đa được ngân hàng thương mại cấp tín dụng là:
a)
Không có quy định về độ tuổi tối đa
b)
55 tuổi
c)
70 tuổi
d)
60 tuổi
36.
Một trong những nguồn thông tin phục vụ cho công tác thẩm định tín dụng tại Việt Nam là CIC, vậy CIC là:
a)
Một đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Một đơn vị cung ứng dịch vụ thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Một đơn vị cung ứng dịch vụ độc lập với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
d)
Một đơn vị cung ứng dịch vụ cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
37.
Một trong những nguồn thông tin phục vụ cho công tác thẩm định tín dụng tại Việt Nam là CIC, vậy CIC là gì?
a)
Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam
b)
Trung tâm bảo hiểm tín dụng Việt Nam
c)
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
d)
Cục công nghệ thông tin tín dụng Việt Nam
38.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, từ ngày 01/01/2029 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
10% vốn tự có
b)
15% vốn tự có
c)
12% vốn tự có
d)
14% vốn tự có
39.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, từ ngày 01/01/2029 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
15% vốn tự có
b)
12% vốn tự có
c)
14% vốn tự có
d)
10% vốn tự có
40.
Chọn phát biểu phù hợp nhất về hạn mức tín dụng.
a)
Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
b)
Số tiền tối thiểu mà khách hàng vay vốn phải thanh toán cho ngân hàng thương mại mỗi kỳ hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
c)
Số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại giải ngân cho khách hàng vay vốn mỗi đợt rút vốn quy định trong hợp đồng tín dụng
d)
Tổng số tiền rút vốn tối đa ngân hàng thương mại giải ngân cho khách hàng vay vốn trong một thời hạn nhất định đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
41.
Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định mà ngân hàng thương mại và khách hàng đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng, gọi là:
a)
Hạn mức tín dụng
b)
Giới hạn tín dụng
c)
Mức cho vay
d)
Doanh số cấp tín dụng
42.
Đơn vị tại cơ sở của các tổ chức chính trị - xã hội nào sau đây không thực hiện bảo đảm bằng hình thức tín chấp?
a)
Ủy ban nhân dân cấp huyện
b)
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
c)
Hội Nông dân Việt Nam
d)
Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
43.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, vào thời điểm tháng 02/2027 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
12% vốn tự có
b)
13% vốn tự có
c)
14% vốn tự có
d)
19% vốn tự có
44.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, vào thời điểm tháng 03/2028 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
17% vốn tự có
b)
23% vốn tự có
c)
15% vốn tự có
d)
19% vốn tự có
45.
Theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng 2024, vào thời điểm tháng 04/2028 tổng mức dư nợ cấp tín dụng của ngân hàng thương mại đối với một khách hàng không được vượt quá tỷ lệ nào sau đây?
a)
11% vốn tự có
b)
13% vốn tự có
c)
15% vốn tự có
d)
19% vốn tự có
46.
Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng mà khách hàng cung cấp cho ngân hàng thường gồm những tài liệu nào?
a)
Hồ sơ pháp lý; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; Tài liệu về mục đích sử dụng vốn; Tài liệu về đảm bảo tín dụng
b)
Tài liệu về nhà/đất thế chấp; Tài liệu hộ tịch; Tài liệu chứng minh khả năng trả nợ; Tài liệu về mục đích sử dụng vốn
c)
Hồ sơ pháp lý; Tài liệu về tài sản thế chấp; Tài liệu về mục đích vay vốn; Tài liệu chứng minh khả năng trả nợ
d)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh doanh; Tài liệu về phương án vay; Tài liệu về đảm bảo tín dụng
47.
Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản?
a)
Bàn giao tài sản thế chấp cho bên cho vay
b)
Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp
c)
Giao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp
d)
Cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp
48.
Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản?
a)
Giao tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp ngay sau khi ký kết hợp đồng thế chấp tài sản
b)
Giao tài sản thế chấp cho bên nhận thế chấp để xử lý khi đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ
c)
Thông báo cho bên nhận thế chấp về các quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp (nếu có)
d)
Áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục khi tài sản thế chấp có nguy cơ giảm sút giá trị.
49.
Ngân hàng cho vay khi nhận thế chấp tài sản không có quyền nào sau đây?
a)
Sử dùng tài sản thế chấp để tái thế chấp cho bên thứ ba
b)
Xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp
c)
Yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp
d)
Yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản, giá trị tài sản trong trường hợp có nguy cơ giảm sút giá trị của tài sản
50.
Bảo lãnh không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
a)
Người bảo lãnh chết hoặc pháp nhân bảo lãnh chấm dứt tồn tại
b)
Nghĩa vụ được bảo lãnh chấm dứt
c)
Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác
d)
Bên bảo lãnh đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh