NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTCTT Câu 50-100
Total questions: 51
Worksheet time: 2hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 50: Nguyên nhân gây bội chi ngân sách có thể do:
a)
A. Nền kinh tế suy thoái; ảnh hưởng bởi chiến tranh hoặc thiên tai.
b)
B. Nhà nước không sắp xếp nhu cầu chi tiêu cho phù hợp.
c)
C. Cơ cấu chi tiêu và đầu tư không hợp lý; không có biện pháp thích hợp để khai thác đủ nguồn lực và nuôi dưỡng nguồn thu cho hợp lý.
d)
D. Tất cả đều đúng
2.
Câu 51: Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là:
a)
A. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
b)
B. Vay tiền của dân cư.
c)
C. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất – Nhập khẩu.
3.
Câu 52: Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết:
a)
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ làm ăn như thế nào.
b)
B. Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào sau một kỳ.
c)
C. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
d)
D. Câu A và B đều đúng
4.
Câu 53: Thông thường, những doanh nghiệp có máy móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ lựa chọn phương pháp khấu hao nào sau đây:
a)
A. Khấu hao nhanh
b)
B. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
c)
C. Khấu hao theo đường thẳng
d)
D. Câu A và B đều đúng
5.
Câu 54: Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với:
a)
A. Nợ phải trả
b)
B. Tổng nguồn vốn
c)
C. Nợ ngắn hạn
d)
D. Nguồn vốn dài hạn
6.
Câu 55: Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:
a)
A. Quy mô và đặc điểm luân chuyển.
b)
B. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.
c)
C. Quy mô và hình thức tồn tại.
d)
D. Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.
7.
Câu 56: Lợi nhuận của doanh nghiệp đạt được trong kỳ liên quan đến lợi ích kinh tế của:
a)
A. Nhà nước, doanh nghiệp, người lao động, người đầu tư
b)
B. Doanh nghiệp và các đối tác liên quan
c)
C. Doanh nghiệp, ngân hàng nhà nước
d)
D. Nhà nước, doanh nghiệp, người lao động, người đầu tư, nhà sản xuất
8.
Câu 57: Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:
a)
A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.
b)
B. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.
c)
C. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.
d)
D. Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.
9.
Câu 58: Hãy chọn câu đúng:
a)
A. Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên.
b)
B. Huy động vốn nợ sẽ tạo ra "tấm chắn thuế" cho doanh nghiệp.
c)
C. Chi phí sử dụng vốn chủ sỡ hữu luôn bằng không.
d)
D. Tất cả các đều đúng.
10.
Câu 59: Vai trò của tài chính doanh nghiệp:
a)
A. Là công cụ kích thích điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
c)
C. Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử dụng vốn một cách hiệu quả
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
11.
Câu 60: …………. là bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
a)
A. Vốn cố định
b)
B. Vốn đi vay
c)
C. Vốn lưu động
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
12.
Câu 61: Vốn cố định của doanh nghiệp
a)
A. Có ý nghĩa quyết định đến năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
13.
Câu 62: Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì
a)
A. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả
b)
B. Kỳ luân chuyển vốn càng rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
c)
C. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả
d)
D. Kỳ luân chuyển vốn càng rút ngắn và vốn lưu động không được sử dụng đúng hiệu quả
14.
Câu 63: Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là
a)
A. Máy móc thiết bị
b)
B. Nhà xưởng
c)
C. Phương tiện vận tải
d)
D. Tài sản cố định
15.
Câu 64: Lợi nhuận của doanh nghiệp về cơ bản có thể xác định
a)
A. Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh
b)
B. Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí gánh chịu trong kì trước
c)
C. Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trừ đi tổng chi phí của doanh nghiệp trong cùng kì
d)
D. Cả 3 phương án trên đều sai
16.
Câu 65: Công ty cổ phần được sở hữu bởi
a)
A. Các nhà quản lý của chính công ty
b)
B. Các cổ đông
c)
C. Hội đồng quản trị
d)
D. Tất cả các ý trên
17.
Câu 66: Chi phí của doanh nghiệp là.
a)
A. Biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
B. Biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian
c)
C. Biểu hiện về mặt giá tri của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian
d)
D. Biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định
18.
Câu 67: Chi phí hoạt động liên doanh liên kết thuộc loại chi phí tài chính nào
a)
A. Chi phí bất thường
b)
B. Chi phí hoạt động tài chính
c)
C. Chi phí hoạt động kinh doanh
d)
D. Tất cả các câu đều sai.
19.
Câu 68: Bản chất của tài chính doanh nghiệp là hệ thống những ........... dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và góp phần đạt được mục tiêu của doanh nghiệp:
a)
A. Quan hệ xã hội
b)
B. Quan hệ kinh tế
c)
C. Quan hệ mật thiết
d)
D. Quan hệ tiền tệ
20.
Câu 69: Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là:
a)
A. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định
b)
B. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho, các khoản thu ngắn hạn
c)
C. Đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác
d)
D. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác
21.
Câu 70: Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi:
a)
A. Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thường
b)
B. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh
c)
C. Có thời hạn hoàn trả tiền gốc
d)
D. Câu A và B đều đúng
22.
Câu 71: Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây:
a)
A. Doanh thu
b)
B. Vốn chủ sở hữu
c)
C. Lợi nhuận ròng
d)
D. Vốn pháp định
23.
Câu 72: Thông thường, chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng hình thức vay nợ hơn phát hành cổ phiếu phổ thông, lý do quan trọng nhất là:
a)
A. Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty
b)
B. Lợi ích từ đòn bẩy tài chính
c)
C. Phân tán rủi ro
d)
D. Lợi ích từ đòn bẩy hoạt động
24.
Câu 73: Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng là quỹ:
a)
A. Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư
b)
B. Được quyền phát hành bổ sung ra công chúng
c)
C. Không mua lại chứng chỉ quỹ, có thể được niêm yết chứng chỉ quỹ trên thị trường chứng khoán
d)
D. Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần
25.
Câu 74: Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế
a)
A. Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng ngăn ngừa tổn thất
b)
B. Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ
c)
C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội
d)
D. Tất cả đáp án trên
26.
Câu 75: Quỹ hưu trí là loại hình trung gian tài chính nào sau đây:
a)
A. Định chế tiết kiệm theo hợp đồng.
b)
B. Định chế trung gian đầu tư.
c)
C. Định chế nhận tiền gửi.
d)
D. Tất cả đều sai.
27.
Câu 76: Chức năng trung gian tài chính của một NHTM có thể được hiểu là:
a)
A. Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn.
b)
B. Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.
c)
C. Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D. Là cầu nối giữa những người có vốn dư thừa và những người có nhu cầu
28.
Câu 77: Chức năng chính của bảo hiểm là:
a)
A. Bồi thường tổn thất
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp
c)
C. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình
d)
D. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội
29.
Câu 78: Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:
a)
A. Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại.
b)
B. Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế.
c)
C. Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác.
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai.
30.
Câu 79: Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội là:
a)
A. Phải thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội
b)
B. Phải được thực hiện theo quy định của pháp luật
c)
C. Phải nhằm mục đích bảo vệ Người lao động, đặc biệt là người làm công ăn lương
d)
D. Tất cả các đáp án trên
31.
Câu 80: Chọn phát biểu sai:
a)
A. Trung gian tài chính có chức năng chính là huy động vốn từ người tiết kiệm.
b)
B. Tất cả các trung gian tài chính đều có chức năng huy động vốn từ người tiết kiệm và cho vay.
c)
C. Các trung gian tài chính thực hiện chức năng trung gian huy động vốn bằng cách phát hành những công cụ nợ.
d)
D. Một số định chế tài chính khác không thực hiện chức năng huy động vốn mà chỉ cung cấp dịch vụ tài chính
32.
Câu 81: Một công ty chứng khoán thường thực hiện các nghiệp vụ nào?
a)
A. Môi giới chứng khoán
b)
B. Tự doanh, quản lý danh mục đầu tu
c)
C. Bão lãnh phát hành, tư vấn chứng khoán
d)
D. Tất cả các phương án trên
33.
Câu 82: Hiệp hội tín dụng khác với ngân hàng thương mại và tổ chức tiết kiệm ở chỗ:
a)
A. Là tổ chức phi lợi nhuận
b)
B. Hạn chế hoạt động trong phạm vi thành viên hội
c)
C. Sử dụng hầu hết nguồn vốn huy động từ hội viên và cung cấp tín dụng lại cho các hội viên khác
d)
D. Tất cả các phương án trên
34.
Câu 83: Hoạt động huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán và sử dụng vốn huy động để cho vay là nghiệp vụ của:
a)
A. Quỹ đầu tư
b)
B. Công ty chứng khoán
c)
C. Công ty bảo hiểm
d)
D. Công ty tài chính
35.
Câu 84: Tổ chức nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi
a)
A. Ngân hàng thương mại, tổ chức tiết kiệm và hiệp hội tín dụng
b)
B. Công ty tài chính, quỹ đầu tư và quỹ lương hưu
c)
C. Công ty bảo hiểm
d)
D. Công ty chứng khoán
36.
Câu 85: Chọn phát biểu đúng về định chế tài chính trung gian phi ngân hàng:
a)
A. Được nhận tiền gửi không kỳ hạn.
b)
B. Được thực hiện nghiệp vụ thanh toán cho khách hàng.
c)
C. Không tham gia vào quá trình tạo tiền gửi.
d)
D. Tất cả đều sai
37.
Câu 86: Các trung gian tài chính xuất hiện bởi vì nguyên nhân chính nào:
a)
A. Do NHTW ra quyết định thành lập.
b)
B. Do tín dụng trực tiếp gặp nhiều khó khăn và rủi ro cao.
c)
C. Do yêu cầu chuyên môn hóa trong lĩnh vực tài chính.
d)
D. Do đòi hỏi cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng.
38.
Câu 87: Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở là quỹ:
a)
A. Không mua lại chứng chỉ quỹ
b)
B. Chứng chỉ không được niêm yết trên thị trường chứng khoán
c)
C. Chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần
d)
D. Liên tục phát hành chứng chỉ quỹ
39.
Câu 88: Trung gian tài chính nào sau đây không phải là một tổ chức nhận tiền gửi?
a)
A. Hiệp hội tiết kiệm và cho vay
b)
B. Ngân hàng thương mại
c)
C. Liên đoàn tín dụng
d)
D. Công ty tài chính
40.
Câu 89: Các khoản nợ phải trả chính của tổ chức nhận tiền gửi là
a)
A. Chính sách bảo hiểm.
b)
B. Cổ phiếu.
c)
C. Tiền gửi.
d)
D. Trái phiếu
41.
Câu 90: Một trung gian đầu tư cho người tiêu dùng vay tiền là
a)
A. Công ty tài chính.
b)
B. Ngân hàng đầu tư.
c)
C. Quỹ tài chính.
d)
D. Công ty hàng tiêu dùng.
42.
Câu 91: Các tài sản chính của công ty tài chính là
a)
A. Trái phiếu đô thị.
b)
B. Cổ phiếu công ty và trái phiếu.
c)
C. Khoản cho cá nhân vay tiêu dùng và doanh nghiệp vay.
d)
D. Hợp đồng thế chấp.
43.
Câu 92: Một ngân hàng đầu tư mua chứng khoán của một công ty được niêm yết tại một mức giá được xác định trước và sau đó bán lại trên thị trường. Quá trình này được gọi là
a)
A. Sự bảo lãnh.
b)
B. Giao dịch chui.
c)
C. Sự hiểu biết.
d)
D. Cam kết.
44.
Câu 93: Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh (BHKD)?
a)
A. Hoạt động bảo hiểm kinh doanh hướng tới mục tiêu phi lợi nhuận
b)
B. Vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn
c)
C. Tính chất bồi hoàn của BHKD là yếu tố không xác định trước về thời gian và không gian
d)
D. Mức độ bồi hoàn của BHKD thường lớn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm
45.
Câu 94: Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:
a)
A. Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người
b)
B. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong sản xuất kinh doanh
c)
C. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của NN trong nền kinh tế thị trường
d)
D. Cả 3 đáp án trên
46.
Câu 95: Bảo hiểm là hệ thống các….... dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra.
a)
A. Quan hệ kinh tế
b)
B. Quan hệ xã hội
c)
C. Quan hệ tài chính
d)
D. Quan hệ mật thiết
47.
Câu 96: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc hoạt động bảo hiểm:
a)
A. Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
b)
B. Lấy số đông bù số ít
c)
C. Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
d)
D. Ổn định, hoà bình
48.
Câu 97: Nguyên tắc chung của hoạt động bảo hiểm:
a)
A. Nguyên tắc lấy số đông bù số ít
b)
B. Muốn nhận tiền bồi thường phải nộp phí trước khi rủi ro xảy ra
c)
C. Rủi ro do chủ quan thiếu tinh thần trách nhiệm vẫn được nhận tiền bồi thường
d)
D. A và B
49.
Câu 98: Phát biểu nào sai:
a)
A. Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là lợi nhuận, bảo hiểm xã hội là hướng tới cả cộng đồng, đảm bảo quyền lợi cho toàn xã hội
b)
B. Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là cả cộng đồng đảm bảo cho toàn xã hội, của bảo hiểm xã hội là lợi nhuận
c)
C. Nguyên tắc thực hiện bhxh phải dựa trên nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và xã hội
d)
D. Cả A và B
50.
Câu 99: Nguồn để hình thành quỹ của bảo hiểm kinh doanh là:
a)
A. Phí Bảo hiểm từ các cá nhân tổ chức tham gia bảo hiểm.
b)
B. Từ NSNN do chính phủ bảo hộ.
c)
C. Từ cảc tổ chức có các cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. B và C.
51.
Câu 100: Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là:
a)
A. Sự đóng góp của người lao động.
b)
B. Sự đóng góp cuả người sử dụng lao động.
c)
C. Sự bảo hộ từ NSNN.
d)
D. Tất cả đều đúng
Reset
