wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORDFORM- Ves/s/ed

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

acquaintance

(a)  

2.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

Activity

(a)  

3.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

Actually

(a)  

4.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

Advantageous

(a)  

5.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

advise

(a)  

6.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

Apologize

(a)  

7.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

carry

(a)  

8.

Xác định loại từ của từ bên dưới

( N, Adj, V, Adv )

Carelessly

(a)  

9.

Boring

(a)  

10.

brother

a)

N

b)

Adv

c)

adj

d)

V

11.

Brilliant

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

12.

Burner

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

13.

Canadian

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

14.

Badly

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

15.

awful

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

16.

avoid

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

17.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

cries 

b)

studies

c)

plays

d)

Laughs

18.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

Watches

b)

Buys

c)

Washes

d)

Rises

19.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

rides

b)

Comes

c)

Washes

d)

Likes

20.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

misses

b)

needs

c)

buses

d)

roses

21.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

missed

b)

needed

c)

wanted

d)

visited

22.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

worked

b)

danced

c)

applied

d)

helped

23.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

watched

b)

enjoyed

c)

climbed

d)

improved

24.

từ nào có phát âm âm đuôi khác các từ còn lại

a)

complained

b)

bowed

c)

flooded

d)

boiled

25.

từ nào đúng

a)

carryed 

b)

worried 

c)

listenned 

d)

shoped

26.
flashy clothes
a)
quần áo cũ
b)
quần áo rách
c)
quần áo rẻ tiền
d)
quần áo đắt tiền
27.
oversize
a)
chật
b)
rộng
c)
vừa