wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính

a)

kích thích --> hệ thần kinh --> cơ quan thụ cảm --> cơ quan thực hiện --> hành động

b)

kích thích --> cơ quan thụ cảm --> cơ quan thực hiện --> hệ thần kinh --> hành động

c)

kích thích --> cơ quan thực hiện --> hê thần kinh --> cơ quan thụ cảm --> hành động

d)

kích thích --> cơ quan thụ cảm --> hệ thần kinh ---> cơ quan thực hiện --> hành động

2.

Ve sầu kêu vào mùi hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Học được

b)

Bẩm sinh

c)

Hỗn hợp

d)

Phức tạp

3.

Người đi xe máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

a)

Học được

b)

Bẩm sinh

c)

Hỗn hợp

d)

Phức tạp

4.

Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp lần nữa là kiểu học tập

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Điều kiện hoá

d)

Học ngầm

5.

Dùng kèng cho cá ăn là ứng dụng hình thức học tập nào ở động vật

a)

Điều kiện hoá hành động

b)

Học khôn

c)

Điều kiện hoá đáp ứng

d)

Học ngầm

6.

Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

Săn bắn

b)

Giải trí

c)

Bảo vệ mùa màng

d)

An ninh quốc phòng

7.

Ứng dụng chó để bắt kẻ gian và phát hiện ma tuý là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

Săn bắt

b)

Giải trí

c)

Bảo vệ mùa màng

d)

An ninh quốc phòng

8.

Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

Điều kiện hoá hành động

b)

Học khôn

c)

Điều kiện hoá đáp ứng

d)

Học ngầm

9.

Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học ngầm

d)

Học khôn

10.

Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc vừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

Săn bắn

b)

Giải trí

c)

Bảo vệ màu màng

d)

An ninh quốc phòng

11.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Xã hội

d)

Bảo vệ lãnh thổ

12.

Chim én bay đi tránh rét vào mùa đông là tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Bảo vệ lãnh thổ

c)

Di cư

d)

Xã hội

13.

Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Kiếm ăn

c)

Di cư

d)

Xã hội

14.

Trong một tổ Ong mật, quyền lực của ong chúa được duy trì bởi

a)

Ong chúa có quyền đẻ trứng

b)

Ong chúa kích thích ong thợ đẻ trứng

c)

Ong chúa khoẻ nhất trong đàn

d)

Ong chúa tiết pheromôn

15.

Khi một số loài vật thành thục sinh dục, chúng sẽ di cư đi xa khỏi chỗ đẻ để tránh khí hậu bất lợi. Tín hiệu cho kiểu tập tính này có thể là do

a)

Âm thanh

b)

Kích thích tính hiệu ngẫu nhiên

c)

Các kích thích có điều kiện

d)

Độ dài ngày

16.

Cho các ví dụ sau:

(1)Học sinh tập thể dục theo nhạc

(2)Công đực xoè lông đuôi dài để ve vãn bạn tình

(3)Chó làm toán

(4)Vịt con biết bơi

(5)Sáo đen biết nói tiếng người

Các ví dụ về tập tính bẩm sinh là

a)

1,2,3

b)

2,4

c)

3,5

d)

3,4,5

17.

Ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển có rất nhiều tập tính học được là do:

(1)Hệ thần kinh phức tạp thuận lợi cho việc học tập

(2)Tuổi thọ dài, đặc biệt là thời kỳ sinh trưởng kéo dài

(3)Có nhiều điều kiện học tập và thành lập nhiều phản xạ có điều kiện phức tạp

(4)Được di truyền và đặc trưng cho cả loài

Số câu đúng là

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,2,3

18.

Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ

a)

cây có vòng đời dài

b)

cây có vòng đời trung bình

c)

vòng năm

d)

cây có vòng đời ngắn

19.

Mô phân sinh là các nhóm tế bào

a)

Đã phân hoá thành các cơ quan rễ, thân, lá

b)

Chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

Đã phân chia hình thành các cơ quan rễ, thân, lá

d)

Sắp phân chia hình thành các cơ quan rễ, thân , lá

20.

Phát biểu nào đúng về sinh trưởng ở thực vật

(1)Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của thân, rễ do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh

(2)Sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của thân, rễ do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên

(3)Sinh trưởng sơ cấp chỉ có ở lớp thực vaạt hai lá mầm

(4)Là quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào

(5)Gồm sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp ở tất cả các lớp thực vật

Số câu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

21.

Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là

a)

mô phân sinh đỉnh --> mô phân sinh bên --> mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh --> mô phân sinh đỉnh rễ --> mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ --> mô phân sinh đỉnh --> mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên --> mô phân sinh đỉnh --> mô phân sinh đỉnh rễ

22.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

23.

Các nhân tố ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng ở thực vật là

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, pH, oxi, chất dinh dưỡng

b)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ mặn, cacbonic, chất dinh dưỡng

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ mặn, cacbonic, chất dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ, ánh sáng, hàm lượng nước, oxi, chất dinh dưỡng

24.

Những hoocmon thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)

Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin

b)

Auxin, Êtylen, Axit abxixic

c)

Auxin, Gibêrelin, Axit abxixic

d)

Auxin, Gibêrelin, Êtylen

25.

Những hoocmôn kìm hãm sự sinh trưởng

a)

Auxin, Xitôkinin

b)

Auxin, Gibêrelin

c)

Gibêrelin, Êtylen

d)

Êtylen, Axit abxixic

26.

Ứng dụng của hoocmôn Auxin (axit in-đôl axêtic AIA)

a)

Kích thích ra rễ, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô, diệt cỏ

b)

Kích thích nảy chồi, sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt (nho)

c)

Kích thích cây ra trái vụ, kích thích nở hoa, chín quả

d)

Tăng tốc độ phân giải tinh bột ứng dụng trong sản xuất mạch nha, đồ uống

27.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

Phôi hạt, chóp rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, lá

28.

Êtylen có vai trò

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả

b)

Thúc đẩy chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá

c)

Thúc đẩy chóng chín, rụng lá, kìm hãm rụng quả

d)

Thúc đẩy chóng chín, rụng lá, rụng quả

29.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều tiết hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

30.

Gibêrelin có vai trò

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chièu dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân

31.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật

a)

Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

32.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn vì

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá

b)

Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ

d)

Làm giản năng suất của cây sử dụng thân

33.

Muốn cho quả xanh mau chín hơn, con người điều chỉnh tỉ lệ các phitôhoocmôn như thế nào

a)

Hàm lượng êtilen cao hơn auxin

b)

Hàm lượng auxin cao hơn êtilen

c)

Hàm lượng êtilen và auxin bằng nhau

d)

Hàm lượng êtilen thấp hơn gibêrelin

34.

Nội dung nào sau đây sai

a)

Muốn ngọn mọc nhanh và ức chế phát triển chồi bên, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin

b)

Muốn kìm hãm sự chín của quả, người ta xử lý tỉ lệ auxin cao hơn êtilen

c)

Muốn hạt, củ kéo dài trạng thái ngủ nghỉ, người ta xử lí hàm lượng gibêrelin cao hơn hàm lượng axit abxixic

d)

Muốn cây lâu già hoá, người ta xử lý hàm lượng xitôkinin cao hơn axit abxixic

35.

Muốn cây lâu già hoá, người ta xử lý hàm lượng xitôkinin cao hơn axit abxixic

a)

Ánh sáng lục và đỏ

b)

Ánh sáng đỏ và đỏ xa

c)

Ánh sáng vàng và xanh tím

d)

Ánh sáng đỏ và xnah tím

36.

Những cây nào sau đây thuộc cay ngắn ngày

a)

Dưa chuột, dứa, dâm bụt

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt

d)

Cúc, cà phê, lúa

37.

Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính

a)

Dưa chuột, lúa, dam bụt

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt

d)

Cúc, cà phê, lúa

38.

Thời điểm ra hoa ở thực vạt 1 năm (như cà chua) có phản ứng quang chu kỳ của thực vật là

a)

Chiều cao của thân

b)

Đường kính gốc

c)

Theo số lượng lá trên than

d)

Tuổi của cây

39.

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là

a)

Diệp lục b

b)

Carôtenôit

c)

Phitôcrôm

d)

Diệp lục a, b và phitôcrôm

40.

Phitôcrôm là

a)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng ở các hạt cần ánh sáng để nảy mầm, có bản chất là prôtêin

b)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng nở hoa, có bản chất là prôtêin gồm 2 loại

c)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng ở các hạt cần ánh sáng để nảy mầm, có bản chất là glicôprôtêin

d)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ nhung không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin gồm 2 loại

41.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, biểu hiện qua

a)

Hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

Ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

Ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

Hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá tạo nên các cơ quan của cơ thể

42.

Quang chu kỳ là

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

Thời gian chiều sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

43.

Sinh trưởng cảu động vật là hiện tượng

a)

Tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

Đẻ con

c)

Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

Phân hoá tế bào

44.

Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm

a)

Sinh trưởng

b)

Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

Sing trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

45.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây

a)

Bướm --> trứng --> sâu --> nhộng --> bướm

b)

Bướm --> sâu --> trứng --> nhộng --> bướm

c)

Bướm --> nhộng --> sâu --> trứng --> bướm

d)

Bướm --> nhộng --> trứng --> sâu --> bướm

46.

Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây

a)

Châu chấu trưởng thành --> ấu trùng --> lột xác ấu trùng --> trứng --> châu chấu trưởng thành

b)

Châu chấu trưởng thành --> trứng --> ấu trùng --> lột xác ấu trùng --> châu chấu trưởng thành`

c)

Châu chấu trưởng thành --> ấu trùng --> trứng --> châu chấu trưởng thành

d)

Châu chấu trưởng thành --> trứng --> châu chấu trưởng thành

47.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái

a)

Cánh cam, bọ ruà

b)

Cá chép, khỉ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, cào cào

48.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Cá chép, khỉ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, cào cào

49.

Cho các hiện tượng sau:

(1)Sự phát triển phôi gà rồi nở gà con

(2)Trứng muỗi nở lăng quăng rồi phát triển thành muỗi

(3)Mèo mẹ nở mèo con

(4)Ếch đẻ trứng, nở nòng nọc rồi phát triển thành ếch con

Hình thức nào được gọi là phát triển qua biến thái

a)

1,3

b)

2,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3,4

50.

Nội dung nào sau đây sai

a)

Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống

b)

Cảm ứng ở thực vạt diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật

c)

Cảm ứng ở động vật có nhiều hình thức đa dạng hơn so với thực vật

d)

Bản chất cảm ứng ở động vật và thực vật đều như nhau do các hoocmôn điều khiển

51.

Phản ứng cảu cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể được gọi là

a)

Cảm ứng

b)

Đáp ứng kích thích

c)

Phản xạ

d)

Tập tính

52.

Xung thần kinh là

a)

Sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

Thời điểm chuyển giao điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

d)

Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

53.

Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự

a)

Mất phân cực (khử cực) --> Đảo cực --> Tái phân cực

b)

Đảo cực --> Tái phân cực --> Mất phân cực (khử cực)

c)

Mất phân cực (khử cực) --> Tái phân cực --> Đảo cực

d)

Đảo cực --> Mất phân cực (khử cực) --> Tái phân cực

54.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao nhiêu miêlin lại "nhảy cóc"

a)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng miêlin cách điện

b)

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

c)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

d)

Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

55.

Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với tế bào tuyến được gọi là

a)

Diện tiếp diện

b)

Điểm nối

c)

Xináp

d)

Xiphông

56.

Truyền tin qua xináp chỉ theo 1 chiều (từ màng trước ra màng sau) mà không thể theo chiều ngược lại là do

a)

Màng sau xináp không có chất trung gian hoá học, màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học

b)

Màng sau xináp không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học, màng trước không có chất trung gian hoá học

c)

Màng sau xináp không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học, màng trước không có ion Ca2+

d)

Màng sau xináp không có ion Ca2+, màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học

57.

Vai trò của chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xináp là

a)

Làm thay đổi kênh Ca2+ ở màng sau xináp và làm xuất hiện hiệu điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

b)

Làm thay đổi nồng độ Ca2+ ở màng sau xináp và làm xuất hiện hiệu điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

c)

Làm thay đổi tính thấm ion Ca2+ ở màng sau xináp và làm xuất hiện hiệu điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

d)

Làm thay đổi tính thấm ở màng sau xináp và làm xuất hiện hiệu điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

58.

Đau là các phản xạ có điều kiện

(1)Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt

(2)Ăn cơm tiết nước bọt

(3)Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm

(4)Nhện giăng lưới

(5)Nheo mắt khi bị tia sáng chói chiếu vào

(6)Học sinh đi học đúng giờ

a)

1,2,3

b)

1,6

c)

3,4

d)

4,5,6

59.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp, đĩa, côn trùng

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát

d)

Chim, thú

60.

Kể thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở con người

a)

Thụ quan đau ở da --> Đường cảm giác --> Tuỷ sống --> Đường vận động Cơ co

b)

Thụ quan đau ở da --> Đường vận động --> Tuỷ sống --> Đường cảm giác --> Cơ co

c)

Thụ quan đau ở da --> Tuỷ sống --> Đường cảm giác --> Đường vận động --> Cơ co

d)

Thụ quan đau ở da --> Đường cảm giác --> Đường vận động --> Tuỷ sống --> Cơ co

61.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại

a)

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

62.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

63.

Vì sao nồng độ O2 trong không khí thở ra lại thấp hơn so với hít vào phổi

a)

Vì một lượng O2 còn lưu trữ trong phế quản

b)

Vì một lượng O2 đã ôxi hoá trong các chất trong cơ thể

c)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi

d)

Vì một lượng O2 còn lưu trữ trong phế nang

64.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

b)

Vì phổi thú có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

c)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn

d)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

65.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất

a)

Phổi cảu bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

66.

Tuần hoàn kín tiến hoá hơn tuần hoàn hở ở điểm nào

(1)Cấu tạo hệ tim mạch phứuc tạp và hoàn chỉnh hơn

(2)Tốc độ máu chảy nhanh hơn

(3)Điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan nhanh hơn

(4)Có dịch mô đáp ứng nhu cầu trao đổi chất và khí hiệu quả hơn

Phương án đúng là:

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2

67.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn cảu hệ tuần hoàn kép ở thú theo trật tự nào

a)

Tim --> động mạch chủ --> tĩnh mạch chủ --> tim

b)

Tim --> mao mạch --> động mạch chủ --> tĩnh mạch chủ --> tim

c)

Tim --> tĩnh mạch chủ --> mao mạch --> động mạch chủ ---> tim

d)

Tim --> động mạch chủ --> mao mạch --> tĩnh mạch chủ --> tim

68.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt ở các mao mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

69.

Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự

a)

Nút xoang nhĩ --> nút nhĩ thất --> bó His --> mạng Puôckin

b)

Nút xoang nhĩ --> bó His --> nút nhĩ thất --> mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ --> nút nhĩ thất --> mạng Puôckin --> bó His

d)

Nút xoang nhĩ --> mạng Puôckin --> nút nhĩ thất --> bó His

70.

Thời gian hoạt động của mỗi pha trong một chu kỳ tim lần lượt là

a)

Pha co tâm nhĩ: 0,1 giây, pha co tâm thất:0,3 giây, pha giãn chung: 0,4 giây

b)

Pha co tâm nhĩ: 0,3 giây, pha co tâm thất:0,1 giây, pha giãn chung: 0,4 giây

c)

Pha co tâm nhĩ: 0,4 giây, pha co tâm thất:0,3 giây, pha giãn chung: 0,1 giây

d)

Pha co tâm nhĩ: 0,3 giây, pha co tâm thất:0,4 giây, pha giãn chung: 0,1 giây

71.

Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

72.

Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu

a)

100-110mmHg, 60-70mmHg

b)

110-120mmHg, 70-80mmHg

c)

100-110mmHg, 70-80mmHg

d)

110-120mmHg, 60-70mmHg

73.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ,...

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt,...

c)

Suy thận, vàng da,...

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực,...

74.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào

a)

Tuyến tuỵ --> Glucagôn --> Gan --> Glicôgen --> Glucôzơ trong máu tăng

b)

Gan --> Glucagôn --> Tuyến tuỵ --> Glicôgen --> Glucôzơ trong máu tăng

c)

Gan --> Tuyến tuỵ --> Glucagôn --> Glicôgen --> Glucôzơ trong máu tăng

d)

Tuyến tuỵ --> Gan --> Glucagôn --> Glicôgen --> Glucôzơ trong máu tăng

75.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn (1) tham gia vào cơ chế (2)

a)

(1)Anđôstêrôn, ADH, (2)điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

(1)Glucagôn, insulin, (2)điều hoà nồng độ glucôzơ trong máu

c)

(1)Glucagôn, renin, (2)điều hoà hấp thụ Na+ ở thận

d)

(1)ADH, renin, (2)điều hoà pH máu

76.

Vì sao khi ăn mặn ta có cảm giác khát nước

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

d)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

77.

Khi lao động nặng, những người ít tập thể dục thường thở gấp và chóng mệt hơn những người luyện tập thường xuyên vì

a)

Cơ nhão, trương lực co cơ yếu

b)

Thiếu oxi, tích tụ axit lactic đầu độc cơ khiến mỏi cơ

c)

Tốc độ dị hoá xảy ra rất nhanh

d)

Vận tốc máu trong hệ mạch rất lớn

78.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực âm

d)

Hướng sáng, tiếp xúc và trọng lực âm

79.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật , có các hiện tượng:

(1)Đỉnh sinh trưởng cảu thân cành luôn hướng về phía có ánh sáng

(2)Hệ rễ của thực vật luôn đâm sâu vào lòng đất để lấy nước và muối khoáng

(3)Khi có va chạm, lá xấu hổ cụp lại

(4)Hoa nghệ tây và hoa tuy lip nở và cụp theo nhiệt độ môi trường

(5)Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng sớm và cụp lại khi ánh sáng yếu

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động sinh trưởng ở thực vật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật , có các hiện tượng:

(1)Đỉnh sinh trưởng cảu thân cành luôn hướng về phía có ánh sáng

(2)Hệ rễ của thực vật luôn đâm sâu vào lòng đất để lấy nước và muối khoáng

(3)Khi có va chạm, lá xấu hổ cụp lại

(4)Hoa nghệ tây và hoa tuy lip nở và cụp theo nhiệt độ môi trường

(5)Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng sớm và cụp lại khi ánh sáng yếu

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động không sinh trưởng ở thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật , có các hiện tượng:

(1)Đỉnh sinh trưởng cảu thân cành luôn hướng về phía có ánh sáng

(2)Hệ rễ của thực vật luôn đâm sâu vào lòng đất để lấy nước và muối khoáng

(3)Khi có va chạm, lá xấu hổ cụp lại

(4)Hoa nghệ tây và hoa tuy lip nở và cụp theo nhiệt độ môi trường

(5)Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng sớm và cụp lại khi ánh sáng yếu

Có bao nhiêu hiện tượng là hướng động ở thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4